Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ ĐỒ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên (sự nghiệp văn hóa) năm 2021 của UBND thị trấn Lai Uyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 17:11:00 đến ngày 2021-04-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,361,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG | |||
| 1 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,159 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,1477 | m2 |
| 3 | Xả nhám vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,1477 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,1477 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3344 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3344 | m2 |
| 7 | Băm nền gạch. vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,365 | m2 |
| 8 | Lát nền. sàn bằng gạch thạch anh 400x400. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,365 | m2 |
| 9 | Dán lại các tấm Alu bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 10 | Vệ sinh máng xối. xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | md |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 15 | Phát cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,416 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp. vận chuyển đất đắp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,385 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,85 | m3 |
| 20 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8463 | 100m |
| 21 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3264 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng > 250 cm. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19. xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | m2 |
| 37 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m2 |
| 39 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 42 | Phát cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp. vận chuyển đất đắp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m3 |
| 44 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.40808416E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.552.972 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
657.105.944 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi