Gói thầu: In ấn Phiếu bầu cử, danh sách, tiểu sử ứng cử viên, tiêu chuẩn đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| Tên gói thầu | In ấn Phiếu bầu cử, danh sách, tiểu sử ứng cử viên, tiêu chuẩn đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:28:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,591,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trang thiết bị máy móc phục vụ in ấn tài liệu bầu cử:02 máy in 4 màu (72x102cm) ; 03 máy in 2 màu (50x65cm) ; 01 máy in 1/1 màu (72x102cm) ; 02 máy xén (1,15m) ; 01 máy ghi bản CTP.Nhà thầu có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc thuê để thực hiện gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên ngành quản lý in: 01 nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanhTối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý đơn hàng: 01 nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tếTối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật sản xuất: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in ấnTối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề trực tiếp in ấn phục vụ tài liệu bầu cửTối thiểu từ 08 người trở lên có bậc tay nghề 4/7 |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 4/7 trở lênTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm 10 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In ấn: Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV- In: 02 nội dung- Số hiệu biểu mẫu: 14/HĐBC-QH- Kích thước: 21cm x 14,8cm- Loại giấy For.80, giấy màu hồng (2 mặt) | 1.100.000 | Phiếu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | (02 nội dung) | |
| 2 | In ấn: Phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026- In 16 nội dung- Số hiệu biểu mẫu: 15/HĐBC-HĐND- Kích thước: 21cm x 14,8cm- Loại giấy For.80, giấy màu xanh (2 mặt) | 1.100.000 | Phiếu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | (16 nội dung) | |
| 3 | In ấn: Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XV- In 02 nội dung- Số hiệu biểu mẫu : 19/HĐBC-QH- Kích thước: 72cm x 102cm- Loại giấy For.80, in giấy màu hồng | 14.550 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | (02 nội dung) | |
| 4 | In ấn: Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XV- In 02 nội dung- Số hiệu biểu mẫu : 03/HĐBC-QH- Kích thước: 72cm x 102cm- Loại giấy C.170, nền tiểu sử từng ứng cử viên màu hồng, hình màu | 14.550 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | (02 nội dung) | |
| 5 | In ấn: Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026- In 16 nội dung- Số hiệu biểu mẫu : 24/HĐBC-HĐND- Kích thước: 72cm x 102cm- Loại giấy For.80, in giấy màu xanh | 14.550 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | (16 nội dung) | |
| 6 | In ấn: Tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 - In 16 nội dung- Số hiệu biểu mẫu : 08/HĐBC-HĐND- Kích thước: 72cm x 102m- Loại giấy C.170, nền tiểu sử từng ứng cử viên màu xanh, hình màu | 14.550 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | (16 nội dung) | |
| 7 | Tiêu chuẩn đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp; Nội quy phòng phiếu; Nguyên tắc, trình tự và thể lệ bỏ phiếu- Kích thước: 72cm x 102m- Loại giấy For.80, in giấy màu trắng | 14.550 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Quốc huy lớnKích thước: Dài 0,8m; cao 0,8m, giấy For.100 | 900 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Quốc huy nhỏKích thước: Dài 0,35m; cao 0,3m, giấy For.100 | 1.050 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy niêm phong thùng phiếu chínhKích thước: 15cm x 50cm, giấy For.70 | 4.500 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giấy niêm phong thùng phiếu phụKích thước: 10cm x 30cm, giấy For.70 | 5.200 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trang thiết bị máy móc phục vụ in ấn tài liệu bầu cử:02 máy in 4 màu (72x102cm) ; 03 máy in 2 màu (50x65cm) ; 01 máy in 1/1 màu (72x102cm) ; 02 máy xén (1,15m) ; 01 máy ghi bản CTP.Nhà thầu có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc thuê để thực hiện gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chuyên ngành quản lý in: 01 nhân sự. | 1 | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanhTối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ quản lý đơn hàng: 01 nhân sự. | 1 | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tếTối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật sản xuất: 01 nhân sự | 1 | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in ấnTối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 10 | 10 |
| 4 | Công nhân lành nghề trực tiếp in ấn phục vụ tài liệu bầu cửTối thiểu từ 08 người trở lên có bậc tay nghề 4/7 | 8 | Công nhân bậc 4/7 trở lênTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm 10 năm trở lên | 1 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi