Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-XDMKRP2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-XDMKRP2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:28:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,205,054,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng thanh ngáng; TN-1.8 (trụ 14m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MT-6 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (trụ 14m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MG-6 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp trọn bộ LR-4 gồm đo điện trở đất) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp trọn bộ LR-8 gồm đo điện trở đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa xà trung áp | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ngọn dây trung tính | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 109 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I.14-6,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I.14-8,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cột |
| 11 | Lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I.18-9,2; bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I.18-11,0; bao gồm đánh số cột, kẻ biển cấm (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 91 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc cột đôi BTLT; XĐG-3 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột BTLT; XNA-2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22A | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng LinePost 24kV+ty sứ (bao gồm thí nghiệm mẫu) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 319 | Sứ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo 24kV Polymer (bao gồm thí nghiệm mẫu ) + Phụ kiện. | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE240 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 4U | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | bộ |
| 22 | Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC-70 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.881 | mét |
| 23 | Lắp đặt, kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-240/39 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 13.638 | mét |
| 24 | Lắp đặt, kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép XLPE-AC240 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.005 | mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đai thép ĐT-2 + Khóa đai | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 94 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+ Ty sứ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 123 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp 3BL AC 70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 58 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp 3BL AC 240 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây AC70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Ống |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây AC240 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | Ống |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống bọc cách điện 185-240mm2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 305,4 | Ống |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ đứng 22kV (dây nhôm A3.5mm2) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 250 | Sợi |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ cho dây bọc 240 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | Sợi |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ hạ áp SO-0,4 + Bu lông | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 123 | Sứ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt làm dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | vị trí |
| 37 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ (1pha) |
| 38 | Lắp đặt DCL treo 1 pha ngoài trời 630A-24kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây chảy cao thế 3A | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Sợi |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 24kV+ty sứ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Sứ |
| 41 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE-AC70 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | 1m |
| 42 | Lắp đặt Cáp nhôm bọcXLPE-AC240 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | 1m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ép đầu cốt đồng SC-5 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | đầu cốt |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ép đầu cốt đồng SC-50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | đầu cốt |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ép đầu cốt đồng nhôm MA 70mm2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | đầu cốt |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ép đầu cốt đồng nhôm MA 240mm2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | đầu cốt |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển 2x5mm2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây chống sét có tiết diện 50mm2 - Dây cáp thép TK-50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | mét |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây chống sét có tiết diện 50mm2 - dây đồng trần M50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | mét |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp tiếp địa TK50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đồng tiếp địa M38 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt kẹp cáp trung áp IPC-240 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt - cụm đấu rẽ cho dây trần AC120 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt đai thép ĐT-2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu FCO (trên và dưới) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt chụp sứ cao áp MBA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt chụp LA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt trung áp (D=50mm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | mét |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện trung áp | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cuộn |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bulông ren suốt M16x400+đai ốc | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà XRE-4 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà XĐ-2 (xà lắp MBA nguồn) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà XFCO-2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| C | II. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van điện áp 22kV- LA21 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt máy cắt RE-630A-24kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt dao cắt có tải LBS-630A-24kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.307E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.080.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi