Gói thầu: Kiến thiết thị chính - Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Kiến thiết thị chính - Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337164 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:45:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,705,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 987,84 | Chăm sóc cây xanh |
| 2 | Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 82,32 | Chăm sóc cây xanh |
| 3 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 41,16 | Chăm sóc cây xanh |
| 4 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 41,16 | Chăm sóc cây xanh |
| 5 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 34,3 | Chăm sóc cây xanh |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 797,76 | Chăm sóc cây xanh |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 7,67 | Chăm sóc cây xanh |
| 8 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 331,2 | Chăm sóc cây xanh |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 219 | Chăm sóc cây xanh |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.143,68 | Chăm sóc cây xanh |
| 11 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 348,48 | Chăm sóc cây xanh |
| 12 | Xén lề cỏ (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 60,12 | Chăm sóc cây xanh |
| 13 | Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 428,64 | Chăm sóc cây xanh |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 214,32 | Chăm sóc cây xanh |
| 15 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 214,32 | Chăm sóc cây xanh |
| 16 | Trồng dặm cỏ lá gừng, hoàng lạc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 178,6 | Chăm sóc cây xanh |
| 17 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 522,72 | Chăm sóc cây xanh |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,5 | Chăm sóc cây xanh |
| 19 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 2,88 | Chăm sóc cây xanh |
| 20 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,02 | Chăm sóc cây xanh |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 79 | Chăm sóc cây xanh |
| 22 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 79 | Chăm sóc cây xanh |
| 23 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,95 | Chăm sóc cây xanh |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 74 | Chăm sóc cây xanh |
| 25 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 74 | Chăm sóc cây xanh |
| 26 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,7 | Chăm sóc cây xanh |
| 27 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 740,16 | Chăm sóc cây xanh |
| 28 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 5,14 | Chăm sóc cây xanh |
| 29 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 1.272,96 | Chăm sóc cây xanh |
| 30 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 6,38 | Chăm sóc cây xanh |
| 31 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 2,46 | Chăm sóc cây xanh |
| 32 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.374,88 | Chăm sóc cây xanh |
| 33 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 531,24 | Chăm sóc cây xanh |
| 34 | Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 355,56 | Chăm sóc cây xanh |
| 35 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 531,24 | Chăm sóc cây xanh |
| 36 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 214,7 | Chăm sóc cây xanh |
| 37 | Trồng dặm cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 6,65 | Chăm sóc cây xanh |
| 38 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 265,62 | Chăm sóc cây xanh |
| 39 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 265,62 | Chăm sóc cây xanh |
| 40 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.220,64 | Chăm sóc cây xanh |
| 41 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 351,72 | Chăm sóc cây xanh |
| 42 | Xén lề cỏ nhung (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 415,32 | Chăm sóc cây xanh |
| 43 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 351,72 | Chăm sóc cây xanh |
| 44 | Trồng dặm cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 146,55 | Chăm sóc cây xanh |
| 45 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 175,86 | Chăm sóc cây xanh |
| 46 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 175,86 | Chăm sóc cây xanh |
| 47 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 468 | Chăm sóc cây xanh |
| 48 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 3,25 | Chăm sóc cây xanh |
| 49 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 9 | Chăm sóc cây xanh |
| 50 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,45 | Chăm sóc cây xanh |
| 51 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 9 | Chăm sóc cây xanh |
| 52 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 9 | Chăm sóc cây xanh |
| 53 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 113 | Chăm sóc cây xanh |
| 54 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,45 | Chăm sóc cây xanh |
| 55 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 7 | Chăm sóc cây xanh |
| 56 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 9 | Chăm sóc cây xanh |
| 57 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 140 | Chăm sóc cây xanh |
| 58 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 62 | Chăm sóc cây xanh |
| 59 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,1 | Chăm sóc cây xanh |
| 60 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 62 | Chăm sóc cây xanh |
| 61 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | Chăm sóc cây xanh |
| 62 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 34 | Chăm sóc cây xanh |
| 63 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,95 | Chăm sóc cây xanh |
| 64 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1,7 | Chăm sóc cây xanh |
| 65 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 19 | Chăm sóc cây xanh |
| 66 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 34 | Chăm sóc cây xanh |
| 67 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | Chăm sóc cây xanh |
| 68 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 68 | Chăm sóc cây xanh |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 6 | Chăm sóc cây xanh |
| 70 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,4 | Chăm sóc cây xanh |
| 71 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,3 | Chăm sóc cây xanh |
| 72 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 68 | Chăm sóc cây xanh |
| 73 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 6 | Chăm sóc cây xanh |
| 74 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | Chăm sóc cây xanh |
| 75 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | Chăm sóc cây xanh |
| 76 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 60 | Chăm sóc cây xanh |
| 77 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,95 | Chăm sóc cây xanh |
| 78 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3 | Chăm sóc cây xanh |
| 79 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 19 | Chăm sóc cây xanh |
| 80 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 60 | Chăm sóc cây xanh |
| 81 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 75 | Chăm sóc cây xanh |
| 82 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | Chăm sóc cây xanh |
| 83 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | Chăm sóc cây xanh |
| 84 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | Chăm sóc cây xanh |
| 85 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 39 | Chăm sóc cây xanh |
| 86 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | Chăm sóc cây xanh |
| 87 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 47 | Chăm sóc cây xanh |
| 88 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 2,35 | Chăm sóc cây xanh |
| 89 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 47 | Chăm sóc cây xanh |
| 90 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 52 | Chăm sóc cây xanh |
| 91 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 2,6 | Chăm sóc cây xanh |
| 92 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 52 | Chăm sóc cây xanh |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 14 | Chăm sóc cây xanh |
| 94 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,7 | Chăm sóc cây xanh |
| 95 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 14 | Chăm sóc cây xanh |
| 96 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 14 | Chăm sóc cây xanh |
| 97 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,7 | Chăm sóc cây xanh |
| 98 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 14 | Chăm sóc cây xanh |
| 99 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 26 | Chăm sóc cây xanh |
| 100 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 36 | Chăm sóc cây xanh |
| 101 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1,8 | Chăm sóc cây xanh |
| 102 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 36 | Chăm sóc cây xanh |
| 103 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 86 | Chăm sóc cây xanh |
| 104 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 30 | Chăm sóc cây xanh |
| 105 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | Chăm sóc cây xanh |
| 106 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | Chăm sóc cây xanh |
| 107 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 20 | Chăm sóc cây xanh |
| 108 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.924,16 | Chăm sóc cây xanh |
| 109 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 493,68 | Chăm sóc cây xanh |
| 110 | Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 190,8 | Chăm sóc cây xanh |
| 111 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 493,68 | Chăm sóc cây xanh |
| 112 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 158,2 | Chăm sóc cây xanh |
| 113 | Trồng dặm cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 47,5 | Chăm sóc cây xanh |
| 114 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 246,84 | Chăm sóc cây xanh |
| 115 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 246,84 | Chăm sóc cây xanh |
| 116 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.412 | Chăm sóc cây xanh |
| 117 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1 | Chăm sóc cây xanh |
| 118 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 15,75 | Chăm sóc cây xanh |
| 119 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 106,56 | Chăm sóc cây xanh |
| 120 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,08 | Chăm sóc cây xanh |
| 121 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,66 | Chăm sóc cây xanh |
| 122 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 7 | Chăm sóc cây xanh |
| 123 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 82 | Chăm sóc cây xanh |
| 124 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,35 | Chăm sóc cây xanh |
| 125 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 4,1 | Chăm sóc cây xanh |
| 126 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 7 | Chăm sóc cây xanh |
| 127 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 82 | Chăm sóc cây xanh |
| 128 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 18,72 | Chăm sóc cây xanh |
| 129 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,13 | Chăm sóc cây xanh |
| 130 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 23,04 | Chăm sóc cây xanh |
| 131 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,07 | Chăm sóc cây xanh |
| 132 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,09 | Chăm sóc cây xanh |
| 133 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 34,56 | Chăm sóc cây xanh |
| 134 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,24 | Chăm sóc cây xanh |
| 135 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 14,4 | Chăm sóc cây xanh |
| 136 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,1 | Chăm sóc cây xanh |
| 137 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 11 | Chăm sóc cây xanh |
| 138 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 28,8 | Chăm sóc cây xanh |
| 139 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,2 | Chăm sóc cây xanh |
| 140 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 11 | Chăm sóc cây xanh |
| 141 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 744,48 | Chăm sóc cây xanh |
| 142 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 62,04 | Chăm sóc cây xanh |
| 143 | Xén lề cỏ lá gừng (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 16,8 | Chăm sóc cây xanh |
| 144 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 62,04 | Chăm sóc cây xanh |
| 145 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 25,85 | Chăm sóc cây xanh |
| 146 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 31,02 | Chăm sóc cây xanh |
| 147 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 31,02 | Chăm sóc cây xanh |
| 148 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (72 lần/năm: 6 tháng mùa khô 2 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 11,52 | Chăm sóc cây xanh |
| 149 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,16 | Chăm sóc cây xanh |
| 150 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 23,04 | Chăm sóc cây xanh |
| 151 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,16 | Chăm sóc cây xanh |
| 152 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 0,36 | Chăm sóc cây xanh |
| 153 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 590,4 | Chăm sóc cây xanh |
| 154 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,7 | Chăm sóc cây xanh |
| 155 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,4 | Chăm sóc cây xanh |
| 156 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 56,16 | Chăm sóc cây xanh |
| 157 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,09 | Chăm sóc cây xanh |
| 158 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.270,32 | Chăm sóc cây xanh |
| 159 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 261,96 | Chăm sóc cây xanh |
| 160 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 261,96 | Chăm sóc cây xanh |
| 161 | Trồng dặm cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 109,15 | Chăm sóc cây xanh |
| 162 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,98 | Chăm sóc cây xanh |
| 163 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,98 | Chăm sóc cây xanh |
| 164 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 94 | Chăm sóc cây xanh |
| 165 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 891,36 | Chăm sóc cây xanh |
| 166 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,6 | Chăm sóc cây xanh |
| 167 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,31 | Chăm sóc cây xanh |
| 168 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 133,92 | Chăm sóc cây xanh |
| 169 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,02 | Chăm sóc cây xanh |
| 170 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,91 | Chăm sóc cây xanh |
| 171 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.282,4 | Chăm sóc cây xanh |
| 172 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 190,2 | Chăm sóc cây xanh |
| 173 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 190,2 | Chăm sóc cây xanh |
| 174 | Trồng dặm cỏ lá gừng (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 18,8 | Chăm sóc cây xanh |
| 175 | Trồng dặm cỏ nhung (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 60,45 | Chăm sóc cây xanh |
| 176 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 95,1 | Chăm sóc cây xanh |
| 177 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 95,1 | Chăm sóc cây xanh |
| 178 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại V (6 lần /năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1km | 87,336 | Dịch vụ công ích |
| 179 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Đô thị loại V (4 lần/tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 139,4688 | Dịch vụ công ích |
| 180 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Đô thị loại V (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 9,3792 | Dịch vụ công ích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.426.365.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.426.365.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND.
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;
+ Hóa đơn tài chính;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
+ Hóa đơn tài chính.
(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi