Gói thầu: Kiến thiết thị chính - Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355137-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Kiến thiết thị chính - Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210337164
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:45:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 987,84 Chăm sóc cây xanh
2 Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 82,32 Chăm sóc cây xanh
3 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 41,16 Chăm sóc cây xanh
4 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 41,16 Chăm sóc cây xanh
5 Trồng dặm cỏ hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 34,3 Chăm sóc cây xanh
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 797,76 Chăm sóc cây xanh
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 7,67 Chăm sóc cây xanh
8 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 331,2 Chăm sóc cây xanh
9 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 219 Chăm sóc cây xanh
10 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 5.143,68 Chăm sóc cây xanh
11 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 348,48 Chăm sóc cây xanh
12 Xén lề cỏ (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 60,12 Chăm sóc cây xanh
13 Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 428,64 Chăm sóc cây xanh
14 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 214,32 Chăm sóc cây xanh
15 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 214,32 Chăm sóc cây xanh
16 Trồng dặm cỏ lá gừng, hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 178,6 Chăm sóc cây xanh
17 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 522,72 Chăm sóc cây xanh
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,5 Chăm sóc cây xanh
19 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 2,88 Chăm sóc cây xanh
20 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,02 Chăm sóc cây xanh
21 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 79 Chăm sóc cây xanh
22 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 79 Chăm sóc cây xanh
23 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,95 Chăm sóc cây xanh
24 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 74 Chăm sóc cây xanh
25 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 74 Chăm sóc cây xanh
26 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 (5%) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,7 Chăm sóc cây xanh
27 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 740,16 Chăm sóc cây xanh
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 5,14 Chăm sóc cây xanh
29 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 1.272,96 Chăm sóc cây xanh
30 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 6,38 Chăm sóc cây xanh
31 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 2,46 Chăm sóc cây xanh
32 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 6.374,88 Chăm sóc cây xanh
33 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 531,24 Chăm sóc cây xanh
34 Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 355,56 Chăm sóc cây xanh
35 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 531,24 Chăm sóc cây xanh
36 Trồng dặm cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 214,7 Chăm sóc cây xanh
37 Trồng dặm cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 6,65 Chăm sóc cây xanh
38 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 265,62 Chăm sóc cây xanh
39 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 265,62 Chăm sóc cây xanh
40 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 4.220,64 Chăm sóc cây xanh
41 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 351,72 Chăm sóc cây xanh
42 Xén lề cỏ nhung (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 415,32 Chăm sóc cây xanh
43 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 351,72 Chăm sóc cây xanh
44 Trồng dặm cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 146,55 Chăm sóc cây xanh
45 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 175,86 Chăm sóc cây xanh
46 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 175,86 Chăm sóc cây xanh
47 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 468 Chăm sóc cây xanh
48 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 3,25 Chăm sóc cây xanh
49 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 9 Chăm sóc cây xanh
50 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,45 Chăm sóc cây xanh
51 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 9 Chăm sóc cây xanh
52 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 9 Chăm sóc cây xanh
53 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 113 Chăm sóc cây xanh
54 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,45 Chăm sóc cây xanh
55 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 7 Chăm sóc cây xanh
56 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 9 Chăm sóc cây xanh
57 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 140 Chăm sóc cây xanh
58 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 62 Chăm sóc cây xanh
59 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,1 Chăm sóc cây xanh
60 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 62 Chăm sóc cây xanh
61 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19 Chăm sóc cây xanh
62 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 34 Chăm sóc cây xanh
63 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,95 Chăm sóc cây xanh
64 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1,7 Chăm sóc cây xanh
65 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 19 Chăm sóc cây xanh
66 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 34 Chăm sóc cây xanh
67 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20 Chăm sóc cây xanh
68 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 68 Chăm sóc cây xanh
69 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 6 Chăm sóc cây xanh
70 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,4 Chăm sóc cây xanh
71 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,3 Chăm sóc cây xanh
72 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 68 Chăm sóc cây xanh
73 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 6 Chăm sóc cây xanh
74 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19 Chăm sóc cây xanh
75 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19 Chăm sóc cây xanh
76 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 60 Chăm sóc cây xanh
77 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,95 Chăm sóc cây xanh
78 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3 Chăm sóc cây xanh
79 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 19 Chăm sóc cây xanh
80 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 60 Chăm sóc cây xanh
81 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 75 Chăm sóc cây xanh
82 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19 Chăm sóc cây xanh
83 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20 Chăm sóc cây xanh
84 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1 Chăm sóc cây xanh
85 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 39 Chăm sóc cây xanh
86 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20 Chăm sóc cây xanh
87 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 47 Chăm sóc cây xanh
88 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 2,35 Chăm sóc cây xanh
89 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 47 Chăm sóc cây xanh
90 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 52 Chăm sóc cây xanh
91 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 2,6 Chăm sóc cây xanh
92 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 52 Chăm sóc cây xanh
93 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 14 Chăm sóc cây xanh
94 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,7 Chăm sóc cây xanh
95 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 14 Chăm sóc cây xanh
96 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 14 Chăm sóc cây xanh
97 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,7 Chăm sóc cây xanh
98 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 14 Chăm sóc cây xanh
99 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 26 Chăm sóc cây xanh
100 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 36 Chăm sóc cây xanh
101 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1,8 Chăm sóc cây xanh
102 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 36 Chăm sóc cây xanh
103 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 86 Chăm sóc cây xanh
104 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 30 Chăm sóc cây xanh
105 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20 Chăm sóc cây xanh
106 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1 Chăm sóc cây xanh
107 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 20 Chăm sóc cây xanh
108 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 5.924,16 Chăm sóc cây xanh
109 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 493,68 Chăm sóc cây xanh
110 Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 190,8 Chăm sóc cây xanh
111 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 493,68 Chăm sóc cây xanh
112 Trồng dặm cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 158,2 Chăm sóc cây xanh
113 Trồng dặm cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 47,5 Chăm sóc cây xanh
114 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 246,84 Chăm sóc cây xanh
115 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 246,84 Chăm sóc cây xanh
116 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.412 Chăm sóc cây xanh
117 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1 Chăm sóc cây xanh
118 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 15,75 Chăm sóc cây xanh
119 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 106,56 Chăm sóc cây xanh
120 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,08 Chăm sóc cây xanh
121 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,66 Chăm sóc cây xanh
122 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 7 Chăm sóc cây xanh
123 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 82 Chăm sóc cây xanh
124 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,35 Chăm sóc cây xanh
125 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 4,1 Chăm sóc cây xanh
126 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 7 Chăm sóc cây xanh
127 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 82 Chăm sóc cây xanh
128 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 18,72 Chăm sóc cây xanh
129 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,13 Chăm sóc cây xanh
130 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 23,04 Chăm sóc cây xanh
131 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,07 Chăm sóc cây xanh
132 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,09 Chăm sóc cây xanh
133 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 34,56 Chăm sóc cây xanh
134 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,24 Chăm sóc cây xanh
135 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 14,4 Chăm sóc cây xanh
136 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,1 Chăm sóc cây xanh
137 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 11 Chăm sóc cây xanh
138 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 28,8 Chăm sóc cây xanh
139 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,2 Chăm sóc cây xanh
140 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 11 Chăm sóc cây xanh
141 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 744,48 Chăm sóc cây xanh
142 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 62,04 Chăm sóc cây xanh
143 Xén lề cỏ lá gừng (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 16,8 Chăm sóc cây xanh
144 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 62,04 Chăm sóc cây xanh
145 Trồng dặm cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 25,85 Chăm sóc cây xanh
146 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 31,02 Chăm sóc cây xanh
147 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 31,02 Chăm sóc cây xanh
148 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (72 lần/năm: 6 tháng mùa khô 2 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 11,52 Chăm sóc cây xanh
149 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,16 Chăm sóc cây xanh
150 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 23,04 Chăm sóc cây xanh
151 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,16 Chăm sóc cây xanh
152 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 0,36 Chăm sóc cây xanh
153 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 590,4 Chăm sóc cây xanh
154 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 3,7 Chăm sóc cây xanh
155 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,4 Chăm sóc cây xanh
156 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 56,16 Chăm sóc cây xanh
157 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,09 Chăm sóc cây xanh
158 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.270,32 Chăm sóc cây xanh
159 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 261,96 Chăm sóc cây xanh
160 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 261,96 Chăm sóc cây xanh
161 Trồng dặm cỏ lá tre Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 109,15 Chăm sóc cây xanh
162 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 130,98 Chăm sóc cây xanh
163 Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 130,98 Chăm sóc cây xanh
164 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 94 Chăm sóc cây xanh
165 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 891,36 Chăm sóc cây xanh
166 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 3,6 Chăm sóc cây xanh
167 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,31 Chăm sóc cây xanh
168 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 133,92 Chăm sóc cây xanh
169 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,02 Chăm sóc cây xanh
170 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,91 Chăm sóc cây xanh
171 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (104 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 3 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.282,4 Chăm sóc cây xanh
172 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 190,2 Chăm sóc cây xanh
173 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 190,2 Chăm sóc cây xanh
174 Trồng dặm cỏ lá gừng (5%) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 18,8 Chăm sóc cây xanh
175 Trồng dặm cỏ nhung (5%) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 60,45 Chăm sóc cây xanh
176 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 95,1 Chăm sóc cây xanh
177 Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 95,1 Chăm sóc cây xanh
178 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại V (6 lần /năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1km 87,336 Dịch vụ công ích
179 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Đô thị loại V (4 lần/tháng) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 139,4688 Dịch vụ công ích
180 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Đô thị loại V (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 9,3792 Dịch vụ công ích
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.426.365.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.426.365.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn tài chính; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Hóa đơn tài chính. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->