Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:08:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,269,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Sửa chữa mặt đường BTN hư hỏng sình lún cao su - Kết cấu 1. | |||
| 1 | Cắt lớp mặt đường BTN dày trung bình 7cm. | nt | 23 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp kết cấu áo đường dày trung bình 45cm, vận chuyển đổ thải, lu lèn đầm chặt đất nền cũ và thi công hoàn trả móng đường CPĐD loai I (Dmax=25mm) dày 45cm (chia 3 lớp thi công) | nt | 30 | m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường BTN hư hỏng với mật độ dày đặc - Kết cấu 2. | |||
| 1 | Cào bóc và thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ móng, mặt đường BTN dày 15cm với hàm lượng xi măng 1%; bi tum bọt 2.2%; nước 3.0%. | nt | 13.751,43 | m2 |
| D | Thảm BTN bảo trì mặt đường - Kết cấu 3 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C12,5 dày 5cm (thành phần có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương). | nt | 14.763,47 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm vuốt nối về mặt đường cũ hai đầu các đoạn thảm, cầu bằng BTN C12,5 dày 2.5cm (thành phần có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương). | nt | 444,85 | m2 |
| E | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn lề gia cố đất cấp 3 và vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp). | nt | 184,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất phụ lề K95 đối với các vị trí lề hiện trạng là đất | nt | 17,27 | m3 |
| 3 | Vuốt lề bằng BT M200 đá 1x2 đối với các vị trí lề hiện trạng là bê tông. | nt | 124,37 | m3 |
| 4 | Gia cố lề tại vị trí bổ sung rãnh dọc kín hình chữ nhật bằng lớp BT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 18cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm (có lót giấy dầu giữa 2 lớp) | nt | 703,9 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang dân sinh, nút giao | |||
| 1 | Vuốt nối đường ngang là BTN, BTXM bằng tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm BTN C12,5 dày trung bình 2.5cm (trong thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương) | nt | 98,54 | m2 |
| G | Sửa chữa cầu Diên Bình Km1514+736 | |||
| 1 | Sữa chữa lớp phủ mặt cầu hư hỏng bằng cách cào bóc lớp BTN dày 7cm, vận chuyển đổ thải, vệ sinh, tưới chống thấm Chemtec one, tưới nhũ tương dính bám 0,5 lít/m2 và thảm hoàn trả BTN C12,5 dày 7cm (trong thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương) | nt | 880 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, Sơn phản quang vàng đen 2 lớp xen kẽ gờ chắn bánh | nt | 170 | m2 |
| H | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đất C3 và vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp). | nt | 1.635,95 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất rãnh dọc | nt | 846,54 | m3 |
| 3 | Xây dựng rãnh chữ nhật bằng cách sản xuất và lắp đặt các đốt rãnh BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,6x0,6)m, L=1m/đốt, kết hợp thân rãnh đổ tại chỗ BTCT M250 đá 1x2 (có trát vữa xi măng M100 mối nối thân rãnh) trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 1.203 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,9x1x0,15)m, có bố trí các lỗ ống nhựa PVC D=42mm dày 1,2mm | nt | 1.180 | tấm |
| 5 | Xây dựng rãnh chữ nhật qua đường ngang bằng cách sản xuất và lắp đặt các đốt rãnh BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,6x0,6)m, L=1m/đốt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 134 | m |
| 6 | Thi công tấm đan đổ tại chỗ (vị trí rãnh qua đường ngang) bằng BTCT M250 đá 1x2, có bố trí các lỗ ống nhựa PVC D=42mm dày 1,2mm | nt | 16,62 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,9x0,5x0,15)m (vị trí rãnh qua đường ngang) | nt | 46 | tấm |
| 8 | Xây dựng hố thu bằng cách sản xuất và lắp đặt các đốt hố thu BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,6x0,9)m trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, trên đậy tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,9x0,5x0,15)m | nt | 34 | hố thu |
| 9 | Hoàn trả kết cấu đường ngang (có rãnh dọc đi qua) bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 18cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm (giữa 2 lớp có bố trí giấy dầu) | nt | 74,06 | m2 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh đầm chặt K95 | nt | 59,48 | m3 |
| 11 | Đổ BT M150 đá 1x2 tại chỗ hoàn trả (đoạn qua đảo cứng trái tuyến) | nt | 3,91 | m3 |
| 12 | Hoàn trả kết cấu cổng vào nhà dân B=0,5m bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm (giữa 2 lớp có bố trí giấy dầu) | nt | 154,278 | m2 |
| 13 | Đào đất cấp 3 cửa xả và vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp). | nt | 33,87 | m3 |
| 14 | Đắp trả đất K95 cửa xả | nt | 0,64 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 đá 1x2 thân cửa xả đổ tại chỗ | nt | 0,81 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cửa xả đổ tại chỗ | nt | 1,36 | m3 |
| 17 | Xây dựng rãnh dẫn bằng cách sản xuất và lắp đặt các đốt rãnh BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn, B=0,6m, L=1m/ đốt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, có bố trí ống nhựa PVC D=75mm dày 1,2mm | nt | 18 | m |
| 18 | Đá dăm đệm 4x6 dày 10cm tầng lọc | nt | 0,18 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt rọ đá KT(1x1x0,5)m gia cố chân khay mái taluy và cửa xả | nt | 30 | rọ |
| 20 | Bãi đúc cấu kiện rãnh: San tạo phẳng, lu lèn đất nền và thi công lớp vữa xi măng M100 dày 3cm trên lớp cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | nt | 250 | m2 |
| I | Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 62,4 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 1.377,96 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm, rộng 20cm | nt | 40 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm, rộng 20cm | nt | 79,9 | m2 |
| J | Thay thế hộ lan mềm bị cong vênh, hư hỏng, nghiêng đổ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm hộ lan mềm thay thế tấm hộ lan hư hỏng | nt | 56 | tấm |
| 2 | Đập bỏ BT móng cột cũ, đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp), cung cấp và lắp dựng cột hộ lan U160mm, L=1500mm, dày 5mm thay thế cột bị nghiêng đổ với kết cấu móng trụ BT M200 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm 2x4 dày 10cm. | nt | 75 | cột |
| 3 | Hoàn trả BT M200 lề gia cố dày 18cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 30 | m2 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | nt | 14,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gắn tiêu phản quang hình tròn D100mm trên hộ lan mềm (6m/tiêu) bằng tôn mạ kẽm dày 3mm có dán màng phản quang 3M (2 mặt), sơn đỉnh trụ (sơn phủ 2 lớp, chống rỉ 01 lớp). | nt | 627 | cái |
| K | Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp (khoang 3m) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm tôn sóng cũ (khoang 3m) | nt | 1.187 | tấm |
| 2 | Nâng cột đỡ U160x160 bằng tôn uốn mạ kẽm nhúng nóng, H=15cm, dày 5mm thông qua lỗ khoan D18 và hàn nối cột đỡ với tấm bản thép. | nt | 1.176 | cột |
| 3 | Cung cấp và gắn mắt phản quang tam giác KT(70x70x70x3)mm với khoảng cách 6m/mắt | nt | 627 | cái |
| L | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đơn biển báo D=90cm, dày 2mm, L=2,9m có bố trí thép D14mm chống xoay trụ dài 25cm và thép chữ L4,5x35x200mm, L=33,3cm chống xoay biển với kết cấu móng BT M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm 2x4 dày 10cm. | nt | 1 | cột |
| 2 | Di dời biển báo phục vụ thi công rãnh dọc với kết cấu móng cọc BT M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm (trong đó có 1 biển, 2 cột). | nt | 5 | bộ |
| 3 | Di dời cọc H phục vụ thi công rãnh dọc với kết cấu móng BT M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 6 | cọc |
| 4 | Thay thế cột Km bị hư hỏng bằng cột Km BTXM M200 đá 1x2 đúc sẵn trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, kết hợp sơn màu trắng, đỏ phản quang 2 lớp. | nt | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(150x140x23)mm | nt | 62 | đinh |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiêu dẫn hướng dạng mũi tên chỉ hướng KT (30x50)cm, có dán màng phản quang, trụ D76mm dày 2mm, L=2,7m, bố trí thép D14mm chống xoay trụ dài 25cm với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm 2x4 dày 10cm. | nt | 31 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng đèn cảnh báo nháy vàng trụ thép thẳng cao 4m có gắn biển báo chữ nhật KT(60x100)cm (dán màng phản quang loại IX 3M-4000), tấm thu năng lượng mặt trời công suất 22W và đèn chớp vàng D300mm với kết cấu móng trụ đèn BT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ có bố trí khung bu lông chờ h=4m (bu lông M20x1000). | nt | 1 | cái |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8405E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,589 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 2,348 tỷ đồng, 01 hợp đồng có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc) ≥ 2,316 tỷ và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng ≥ 1,832 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông) và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 17,178 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.589.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.178.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi