Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông từ khu Ngọn Ngòi đi Gò Tràm xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325611-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông từ khu Ngọn Ngòi đi Gò Tràm xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:43:00 đến ngày 2021-03-22 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,269,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 68,4623 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,326 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,2408 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 125,1 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,1 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp mái đường bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,901 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất còn thiếu để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 76,89 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất còn thiếu về để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 76,89 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 64,42 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27,609 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,102 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đánh cấp ra bãi thải, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,901 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 54,95 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,855 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 112,368 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (bao gồm cả khe co, giãn) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2.247,35 | m3 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,803 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,9569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,337 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,51 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,01 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố thu, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,65 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân cống, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,346 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,703 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 65 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,21 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,3 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,92 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,95 | m3 |
| 21 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,28 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp cống, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,195 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông cống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 26 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,14 | m3 |
| 27 | Láng nền rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 469 | m2 |
| 28 | Bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,17 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,64 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,768 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 992 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,311 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện, thủ công, rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột điện, rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột điện, rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng cột điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cột |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2 | km dây |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hộp công tơ - loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4046895E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.388.855.100 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi