Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374760-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:47:00 đến ngày 2021-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,318,485,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,482 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,351 m2
3 Tháo dỡ đi, cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,467 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,583 m2
5 Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, đèn, điều hòa, hệ thống âm thanh, phông bạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m2
7 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,056 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,495 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,497 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,497 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (từ trên cao xuống và lên xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,056 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,495 m2
16 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,57 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,497 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,135 1m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 1m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,597 m2
21 Lát nền bằng gỗ (Bao gồm lớp lót sàn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,172 m2
22 Ốp tường và cột bằng gỗ cao 3,0m (bao gồm cả khung xương và phào trên, dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,373 m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
25 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,774 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,911 m2
27 Chống mối gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,724 m2
28 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,724 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,482 m2 cấu kiện
30 Cửa đi 1 cánh cửa mở lật, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,465 m2
31 Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,002 m2
32 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,467 m2
33 Rèm gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,002 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,875 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,18 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,055 m2
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt đèn led âm trần KT 600x600, 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
41 Đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
51 Đế âm chống cháy và mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa nhiệt độ âm trần 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
2 Ống đồng theo máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95545E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.768.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->