Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp phần đường và cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp phần đường và cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng khoản 13.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:33:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,571,732,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phát cây đường kính nhỏ, dọn vệ sinh mặt bằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 211,202 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=(4.5-5)m, N=4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 712,35 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L=4.5-5m, ngọn>4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.875 | m |
| 4 | Thép buộc đầu cừ tràm fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 249,617 | kg |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo đứt >=12kN/m chắn đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,746 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ dừa trên cạn, ngọn >=20cm, L>=6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,56 | 100m |
| 7 | Cừ dừa kẹp cổ, ngọn >=20cm, L>=6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 549,6 | m |
| 8 | Thép buộc đầu cừ dừa fi 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 163,275 | kg |
| 9 | Đào đất khuôn và lề đường bằng máy đào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,968 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K=0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,519 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,273 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,015 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,601 | 100m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,007 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,056 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,056 | 100m2 |
| D | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,811 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,6 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp nắp chụp nhựa ĐK 76mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | cái |
| 9 | Cung cấp bulon M10x120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2) PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 285 | cái |
| E | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất thi công móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,8m, ngọn=4,0cm gia cố móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,648 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,128 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,148 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,175 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,862 | m3 |
| F | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| G | Thi công cống | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,441 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, ĐK ≤1000mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=(4,5-5)m, N= 4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148,723 | 100m |
| 4 | Cừ tràm L=4,5-5m, ngọn> 4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 389,5 | m |
| 5 | Thép buộc đầu cừ tràm fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,13 | kg |
| 6 | Vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo đứt >= 12kN/m chắn đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,914 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ dừa trên cạn, ngọn >=20cm, L>=6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,931 | 100m |
| 8 | Cừ dừa kẹp cổ, ngọn>=20cm, L>=6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 195,7 | m |
| 9 | Thép buộc đầu cừ dừa fi 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,48 | kg |
| 10 | SXLD ván khuôn ống cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,803 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,082 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,181 | tấn |
| 13 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,028 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18 đầu bọng vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,879 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,99 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ĐK ≤1000mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84 | m |
| 17 | Đắp đất lấp cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,827 | 100m3 |
| H | Cửa cống | |||
| 1 | Cung cấp dây xích treo nắp cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,097 | tấn |
| 3 | Cung cấp gỗ làm nắp cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,798 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 12mm ngàm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6 | 1m2 cấu kiện |
| I | Cọc treo cửa cống (0,15x0,15x6)m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,177 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,641 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép cọc treo cửa cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,517 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc treo nắp cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,78 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT (15x15)cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng và số lượng hợp đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông xây dựng mới cấp ≥ IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Có bề mặt đường láng nhựa ≥ 3,5 m + Láng nhựa ≥ 02 lớp dày ≥ 2,5 cm, tiêu chuẩn ≥ 3kg/m2 + Có cống thoát nước ngang đường bằng BTCT đường kính ≥ 1000 mm + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng/hợp đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. - Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư - Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi