Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:12:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,106,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,82 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,82 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,657 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,373 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,714 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 243,086 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,857 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,693 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,981 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,999 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,825 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,503 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,707 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,076 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,254 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,406 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 136,5 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,306 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,227 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,731 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,15 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,15 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,757 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,757 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,139 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,139 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,529 | 100m2 |
| 50 | Ngói sốc nốc (3,3v/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 321,948 | viên |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,623 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,448 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,722 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,52 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,698 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,941 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 296,631 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 768,239 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.064,9 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 156,1 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 452,731 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 768,239 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 65 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 383 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 266,4 | m |
| 67 | Làm trần tấm prima (bao gồm vật tư và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,06 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 381,08 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,341 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,909 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,42 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107,862 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,296 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,269 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,92 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,56 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ màu KT 100x200 vào chân tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch que trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,92 | m2 |
| 81 | Bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,21 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,21 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,21 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 86 | Kính trắng 6ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,186 | m2 |
| 87 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính (Theo Tk) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,308 | m2 |
| 88 | Vách ngăn tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 89 | Khung bảo vệ cửa sổ (Theo Tk) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,11 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,18 | m2 |
| 91 | Ổ khóa tay nắm gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 92 | Cục hít chống va đập | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,748 | m2 |
| 94 | Chữ hộp inox cao 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | m2 |
| 95 | Logo đoàn thanh niên VL Inox 304 dập nổi D950 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lam thẻ BTCT 900x100x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lam thẻ BTCT 800x100x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 354,81 | m |
| 103 | Kẻ ron trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,9 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,6 | m |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,377 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,377 | m2 |
| 107 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,105 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | m3 |
| 109 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,734 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,76 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,04 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 15 | Gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 16 | Than củi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| C | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,212 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Than củi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 22 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 23 | Bu lông D20, L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm gia công và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,266 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,133 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,302 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,231 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 348 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,414 | m2 |
| 9 | Kẻ ron chống trược | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,392 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,277 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,556 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,556 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,151 | m3 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Cây bằng lăng, cao 3-4 mét, đường kính thân 17cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 18 | Ống cống BTCT D1000 L1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,851 | 100m2 |
| 4 | Máng xối dày 1,4,mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m |
| 5 | Bịt tôn láng dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,808 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 12 | Bu lông Ø18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| H | 1. PHẦN CẤP NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-1, KT 9-12 modul | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 125A - 10kA. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 10kA. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 10kA. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang 15W/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần nhà vệ sinh 15W/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Dimmer quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 23 | Kéo rải dây đôi CXV-2x25mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Kéo rải dây đơn CV-1x16mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Kéo rải dây đơn CV-1x10mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 26 | Kéo rải dây đơn CV-1x6mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 27 | Kéo rải dây đơn CV-1x4mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 28 | Kéo rải dây đơn CV-1x2.5mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 29 | Kéo rải dây đơn CV-1x1.5mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 34 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 35 | Domino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 36 | Băng keo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 37 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | 2. PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 6 | Hàn Cadwell | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 7 | Óc xiết cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | 3. PHẦN VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-1, KT 9-12 modul | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 1 bộ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổng đài đi thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cục Switch 8 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Domino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | con |
| 12 | Băng keo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 13 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| K | 4. PHẦN MÁY LẠNH (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP - Invester (Lắp mới ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP - Invester (Lắp mới) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP - Invester (Lắp mới) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây đơn CV-1x10mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Kéo rải dây đơn CV-1x6mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm ống nước ngưng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 20 | Kệ đỡ dàn nóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Domino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | con |
| 22 | Băng keo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 23 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | 5. VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 7 | Măng sông nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Nối giảm PVC D27/21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Nối giảm PVC D34/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Nối giảm PVC D42/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Nối giảm PVC D60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Nối giảm PVC D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Co 90 độ PVC D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Co 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Co 90 độ PVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Co 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Co 90 độ PVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Co 45 độ PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Co 45 độ PVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Tee PVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 27 | Tee PVC D34/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Tee PVC D42/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Y PVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Y PVC D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Van nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Van nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 36 | Te cầu D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | Chụp tránh côn trùng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 38 | Con thỏ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 39 | Đào đất mương ống PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất mương ống PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 42 | Keo dán ống (loại 1kg) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lon |
| 43 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| M | 5. THIẾT BỊ VỆ SINH (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (cho người khuyết tật) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường (cho người khuyết tật) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 17 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 21 | Giếng khoan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| O | 1. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm cho thiết bị báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 8 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Đèn exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại; Kích thước hộp ≤ 40x60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 21 | Hàn Cadwell | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 22 | Óc xiết cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cuộn |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| P | 1. PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 4 | Kệ để bình F8, T5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| Q | 1. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=38m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng D16. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cáp neo trụ 3mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối trơn PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 16 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bang phương pháp hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 17 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 18 | Đào đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 19 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.174E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: khối nhà chức năng, sân nền, hệ thống nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.948.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.844.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi