Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội (tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:55:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,880,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 2 | Mốc báo cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 4 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,604 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6561 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1000v |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | 100m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| C | Làm đầu cáp ngầm ngoài trời | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp 24kV Cu 3x240mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| D | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 2 | 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| E | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| G | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 2 | Mốc báo cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 3 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8055 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 1000v |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| H | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Giá đỡ tủ pillar (TL: 37,21 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| I | Tiếp địa tủ công tơ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100kg |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TL: 18.2kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM SAU HÒM CÔNG TƠ | |||
| 1 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | viên |
| 2 | Mốc báo cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | viên |
| 3 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | 1000v |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.096 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 12 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | 100m3 |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| L | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RLL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế 20,332kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ Pillar kích thước DxRxC=700x425x1200, cấu hình 2Aptomat 3P-250A + 3Aptomat 3P-63A + 9Aptomat 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV Cu 4x70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 9 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn1LT8,5 (TL:15,51kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | Cáp ngầm sau tủ công tơ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV Cu 4x25-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV Cu 4x25-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 11 | Đai ôm thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đai ôm thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 13 | Vít nở VN-F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 14 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 17 | Lắp hòm H1 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 18 | Hòm 1 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gông cột GCLT-1 (TL:5.66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 8 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 16 | Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 17 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bô |
| 19 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | Aptomat MCB 3 pha 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 22 | Lắp hòm H4 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 26 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:11.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Q | MÓNG CỘT M-2LT22 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m3 |
| R | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa RC-2TL: 35.16kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | CÔNG TÁC LẮP DỤNG CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng máy kéo kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Biển cảnh áo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cột bê tông ty tâm PCI-22-190-15.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| T | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp bộ cảnh báo sự cố đường dây 22kV (báo tin nhắn trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố đường dây 22kV (báo tin nhắn trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 4 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 1 km dây |
| 6 | Dây AC 150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m |
| 7 | Dây dẫn 24kV ACSR/HDPE/XLPE 150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 9 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Sứ chuỗi silicon 24kV đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Sứ chuỗi kép silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Xà néo côt đúp dọc 22kV XNĐD.1M.3T.1 (TL:193.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Colie ôm cáp (TL:21.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gông cột ly tâm 18m (TL:85,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây buộc cổ sứ composite dùng cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Dây giáp níu dùng cho cáp bọc GN-120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 m |
| 27 | Dây đồng mềm PVC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 28 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| U | THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| V | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| W | THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| X | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| Y | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,877 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4385 | m3 |
| Z | THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AA | THÁO DỠ THU HỒI PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cáp 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1km dây |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-2x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 7 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-4x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| AB | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ cách điện |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 1km dây |
| 4 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.981E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.775.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi