Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:30:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân vi sinh hữu cơ | 18,4 | Tấn | CHC 15%, N 1%, P2O5 4%, K2O 1%, Mg 1%, Ca 2%, Zn 200ppm, Mn 300ppm, Cu 50 ppm, vi sinh vật phân giải 1 x 106Cfu/g. Độ ẩm ≤ 30%, bột xám đen. | Phân bón | |
| 2 | Phân đạm | 691 | Kg | Hàm lượng nitơ ≥ 46.3%, độ ẩm ≤ 0.35%. | Phân bón | |
| 3 | Phân lân | 1.625 | Kg | Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu 16- 16.5%, hàm lượng lưu huỳnh ≤ 11%,hàm ẩm ≤ 13%. Hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng | Phân bón | |
| 4 | Phân Kali | 740 | Kg | Hàm lượng K2O từ 61%- 63% | Phân bón | |
| 5 | Vôi bột | 875 | Kg | Có công thức Ca(OH)2, chất bột màu trắng có tác dụng cải tạo độ chua của đất | ||
| 6 | Thuốc trừ sâu | 18 | Kg | Thành phần: Diafenthiuron 500g/l. Đóng gói: 10ml. | Thuốc BVTV | |
| 7 | Thuốc trừ bệnh | 18 | Kg | Thành phần: Cymoxanil 8%, Mancozeb 64%, phụ gia: 28%. Đóng gói: 100g. | Thuốc BVTV | |
| 8 | Thuốc xử lý đất | 47,5 | Kg | Thành phần: Nấm đối kháng Trichoderma-Bacillus, đóng gói 1kg/gói | Thuốc BVTV | |
| 9 | Khay gieo hạt | 365 | Cái | Khay bằng xốp, 84 lỗ/khay | Dụng cụ vật rẻ | |
| 10 | Giá thể đóng bầu gieo hạt | 5,495 | Tấn | Xơ dừa nghiến nát | Dụng cụ vật rẻ | |
| 11 | Dóc cắm giàn | 13.525 | Cây | Dài 2.5m, đường kính 2-3 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 12 | Dây buộc | 103,5 | Kg | Nilon đen, cuộn 1 kg | Dụng cụ vật rẻ | |
| 13 | Nilon phủ đất | 55 | Cuộn | Nilon đen, khổ rộng 1.4m x 400m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 14 | Vật liệu bao cách ly (bông hoặc ghim kẹp hoa) | 22 | Kg | Bông: trắng, không thấm nước. Ghim kẹp hoa: bằng nhựa dẻo | Dụng cụ vật rẻ | |
| 15 | Dụng cụ lai (panh, kéo) | 35 | Bộ | Kéo bằng thép không gỉ, panh bằng thép dài 10cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 16 | Túi nilon thu mẫu | 56,5 | Kg | Túi nilon 30 x 40 cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 17 | Cọc tre thí nghiệm | 925 | Chiếc | Tre khô: dài 60 cm, rộng 10 cm, dầy 0.6cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 18 | Thùng tưới | 20 | đôi | Nhựa Song Long loại 1 | Dụng cụ vật rẻ | |
| 19 | Cuốc | 37 | Cái | Lưỡi thép không gỉ, cán gỗ | Dụng cụ vật rẻ | |
| 20 | Rổ nhựa | 183 | Cái | Nhựa Song Long loại 1 | Dụng cụ vật rẻ | |
| 21 | Nia, mẹt | 98 | Cái | Sợi giang, Nia đường kính: 1.2- 1.4 m, Mẹt đường kính 0.5-0.6m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 22 | Thước đo thí nghiệm | 16 | Cái | Thước nhựa, dài 2m | Dụng cụ vật rẻ | |
| 23 | Dao, kéo | 16 | Bộ | Lưỡi bằng thép không gỉ | Dụng cụ vật rẻ | |
| 24 | Ủng | 34 | Đôi | Chất liệu: cao su, chống trơn trượt | Dụng cụ vật rẻ | |
| 25 | Biển thí nghiệm | 10 | Chiếc | Mica: 1.5m x 1m | Dụng cụ vật rẻ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
471.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi