Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603660-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210528230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học tiểu học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 19:40:00 đến ngày 2021-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,164,601,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CƠ SỞ 1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.823,288 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.965,754 m2
3 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.789,041 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.469,584 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.319,458 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.668,725 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.836,156 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.531,339 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.422,254 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,608 m2
11 Cắt hai bên rãnh thoát nước hành lang bằng máy để làm lại mương , rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 698,693 m
12 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,935 1m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,935 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,935 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.172,33 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.172,33 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,082 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,082 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
20 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,46 m2
23 Làm lại các đầu ống thoát nước bằng vòng ngăn nước và rót vữa không co Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 đầu ống
24 Quả cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 quả
25 Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 ống
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,46 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,46 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m2
31 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,748 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,748 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,265 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m
38 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,605 m2
39 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 m3
42 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,605 m2
43 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 298,12 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 298,12 m2
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 bộ
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,951 m3
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,65 m2
50 Gia công các kết cấu thép không rỉ khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
51 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
52 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
58 Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
60 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
61 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 535,751 m2
62 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 535,751 m2
63 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,541 m3
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 m3
66 Xây móng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,872 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4 m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,54 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,232 m3
70 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,482 m2
71 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 201,44 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,072 m3
73 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 201,44 m2
74 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,036 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,036 m3
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,036 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,072 m3
78 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,24 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,24 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,24 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,24 m2
82 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,806 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,806 m3
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,806 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,612 m3
86 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,811 m2
87 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
88 Lợp lại mái ngói sử dụng ngói cũ tháo ra (ngói 22 v/m2), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 100m2
89 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
91 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 726,659 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,557 m2
93 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 908,241 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 726,659 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,557 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 443,089 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.046,443 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 271,38 m2
99 Công tháo dỡ thiết bị nhà bếp để ốp gạch và lắp lại như cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 công
100 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,84 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,57 m2
103 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,74 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,74 m2
105 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,52 m2
106 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,8 m2
111 Sản xuất cửa đi khung thép hộp kính trằng có bông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,48 m2
112 Sản xuất cửa sổ khung thép hộp kính trằng có bông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,26 m2
113 Sản xuất cửa đi khung inox hộp gắn lưới inox ngăn ruồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,48 m2
114 Sản xuất cửa sổ khung inox hộp gắn lưới inox ngăn ruồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,26 m2
115 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,648 m2
116 Làm lại các đầu ống thoát nước bằng vòng ngăn nước và rót vữa không co Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 đầu ống
117 Quả cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 quả
118 Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 ống
119 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,648 m2
120 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,648 m2
121 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 404,396 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 404,396 m2
123 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,6 m2
124 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,616 100m2
125 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
126 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,141 m3
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
129 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,62 m2
130 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,92 m2
131 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,54 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,62 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,92 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,26 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,82 m2
136 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,92 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,92 m2
138 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 526,057 m2
139 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 526,057 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 526,057 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.052,114 m2
142 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 156,05 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,083 m2
144 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
146 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160,985 m2
147 CCLD bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
148 CCLD mô ter cổng loại gắn cố định dẫn động bằng thanh răng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
149 CCLD thanh răng truyền động cho cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
151 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
153 Công sửa chữa đường ray, cánh cổng để có thể di chuyển tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 công
154 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,803 100m2
B CƠ SỞ 2
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 504,688 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,394 m2
3 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 595,081 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 489,008 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,074 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 568,067 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 373,56 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,275 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,26 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,88 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,88 m2
12 Cung cấp Lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 319,665 m2
14 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 319,665 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,24 m2
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,456 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,24 m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,954 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,954 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,954 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,908 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,916 m3
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,976 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,393 m3
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,685 m2
26 Gia công các kết cấu thép không rỉ khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
31 Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,053 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,827 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
49 Lợp mái che tường băng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 100m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,922 m2
51 CCLD bu lông móng fi 14, L600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
52 CCLD tac kê thép fi 14, L100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
53 CCLD bu lông fi 14, L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Đai gữ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
58 quả cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,672 m2
60 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,672 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,672 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,343 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,437 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,395 m2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,414 100m2
C CƠ SỞ 3
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 401,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,635 m2
3 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 468,675 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 388,72 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,955 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 431,235 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 257,58 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,275 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,26 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,4 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,4 m2
12 Cung cấp Lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,745 m2
14 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,745 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,026 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,414 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 100m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,968 m2
32 CCLD bu lông móng fi 14, L600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
33 CCLD tac kê thép fi 14, L100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
34 CCLD bu lông fi 14, L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 CCLD bu lông fi 14, L100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 quả cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Đai gữ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,75 m2
42 Xả nhám phần tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,75 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,75 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 481,499 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,217 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,028 m2
47 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,317 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.246902E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24938E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống cấp thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.915.221.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.221.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.830.442.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->