Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617417-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20210617189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản, nguồn đấu giá đất giai đoạnnăm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 13:50:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,273,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,100,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 33,722 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 33,722 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1.207,803 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1.207,803 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 213,142 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 213,142 100m3
B GIA CỐ MÁI TALUY VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 390,75 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 36,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 37,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 188,18 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 60,56 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 18,37 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 212,92 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 12,31 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 20,28 100m2
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 547,008 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô thùng; cự ly 250m Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 54,701 10 tấn/km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 547,008 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, xà dầm,giằng chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6,06 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,66 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,69 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,419 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 17.094 cấu kiện
18 Vữa mác 100, Ml>2 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 28,72 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 27,62 100m2
20 Giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,63 m2
21 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 460,653 m3
22 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 134,271 tấn
23 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 278,876 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,072 100m
C GIẾNG KHOAN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 10 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 30 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,5 100m
8 Gia công ống lọc Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 40 m ống
9 Bọc lưới nhựa 2 lớp quanh ống lọc Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 40 m ống
10 Chèn sỏi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,45 m3
11 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 40 m
12 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bích
13 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối sứng. Cấp địa hình III-IV Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 1 quan sát vật lý
14 Đầu nối ren trong PVC D60 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 25 cái
15 Đầu nối ren ngoài PVC D60 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 25 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC dày 4,5mm, đường kính ống d=60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,05 100m
17 Lắp đặt co PVC D60 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 100 m
19 Lắp đặt cùm cáp bằng inox Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 Cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 100 m
21 Lắp đặt phao báo cạn trong giếng khoan Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 Bộ
22 Lắp đặt dây tín hiệu (dây cáp đồng 2x2,5) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 95 m
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,96 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,44 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,144 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,56 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,048 100m2
30 Nắp bệ đỡ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,081 tấn
31 Ổ khóa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 Cái
32 Bản lề Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 Cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,986 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,56 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,486 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,94 m3
37 Sản xuất cột thép tròn D114, dày 2.9li Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 Cột
38 Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC( 3x25) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 210 m
39 Lắp đặt dây tín hiệu (dây cáp đồng 2x2,5) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 210 m
40 Bulông móc BLM-250 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7 Bộ
41 Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(3x25) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7 Bộ
42 Giá móc treo cáp ABC Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7 Bộ
43 Khóa treo cáp vặn xoắn ABC(3x25) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7 Bộ
44 Đai buộc thép+ đai khóa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7 Bộ
45 Đấu cốt đồng nhôm ABC 3*25 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 Cái
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Giá đỡ tủ điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Tủ điện điều khiển Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 Cái
3 Máy bơm hỏa tiễn 4 Inch Sumoto Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 Cái
4 Hệ thống lọc nước giếng khoan Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.882E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->