Gói thầu: Số 02 - Nhà xe ô tô tại cơ quan Sở chỉ huy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Số 02 - Nhà xe ô tô tại cơ quan Sở chỉ huy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:10:00 đến ngày 2021-04-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,121,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà xe ô tô tại cơ quan Sở chỉ huy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 223,098 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 34,542 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,961 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,857 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,353 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 221,715 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 21,09 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,575 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,008 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,326 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,542 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 302,286 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,488 | m2 |
| 27 | Sơn chống trượt Epoxy hạt mịn hoặc tương đương (03 nước)-Bao gồm cả nhân công | Theo HSTK được phê duyệt | 334,104 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,442 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,659 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,276 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,567 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,275 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 39 | Gia công cửa khung thép (không tính thép) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,941 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 110,44 | m2 |
| 41 | Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 74 | m |
| 42 | Thép hộp tráng kẽm 50x50x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 408,5 | m |
| 43 | Thép tấm 100x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,26 | kg |
| 44 | Cửa sổ lam nhôm hộp kim | Theo HSTK được phê duyệt | 28,6 | m2 |
| 45 | Tôn kẽm phằng 1mm | Theo HSTK được phê duyệt | 69,44 | m2 |
| 46 | Tắc kê inox M12 | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 47 | Bản lề gông | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 48 | Bản lề cối | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép (không tính thép) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,345 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,345 | tấn |
| 51 | Thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 401,7 | m |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,697 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,697 | tấn |
| 54 | Bulon M16-L=300 | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | bộ |
| 55 | Tăng đơ D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | bộ |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,237 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 37,278 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 192,54 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 253,9 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,82 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,88 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,08 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,65 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 192,54 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 350,48 | m2 |
| 67 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 51,94 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-sơn chống gỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 434,297 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,801 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,472 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 13,573 | 10m3/km |
| 72 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 13,573 | 10m3/km |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 12,493 | 10m3/km |
| 74 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 12,493 | 10m3/km |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 12,493 | 10m3/km |
| 76 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,735 | 10m3/km |
| 77 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,735 | 10m3/km |
| 78 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,735 | 10m3/km |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 4,654 | 10tấn/km |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 4,654 | 10tấn/km |
| 81 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,965 | 10tấn/km |
| 82 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,965 | 10tấn/km |
| 83 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,965 | 10tấn/km |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK được phê duyệt | 260 | m |
| 89 | Kéo rãi các loại dây dẫn, loại dây | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 90 | Kéo rãi các loại dây dẫn, loại dây | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (CB 15A) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Chữ T D34) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác inoc D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 106 | Đai inoc 20x2-250 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 107 | Phểu thu inoc 200x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi