Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà bán hàng, nhận diện thương hiệu và các hạng mục phụ trợ tại Petrolimex - Cửa hàng 77
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà bán hàng, nhận diện thương hiệu và các hạng mục phụ trợ tại Petrolimex - Cửa hàng 77 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:11:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bán hàng + Cải tạo nhà mái che cột bơm + Nhà Kho | |||
| 1 | Khối lượng đào đất ( hệ số đào mở 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8592 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6389 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9718 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6271 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5861 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4339 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6697 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1431 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0223 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2723 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2723 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2723 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0486 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0486 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7153 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6988 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,634 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,516 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9508 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4498 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 38 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1806 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,36 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,532 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,532 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 52 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | kg |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7056 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc +úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tuýp |
| 61 | ống thoát tràn D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Gia công các kết cấu thép hộp ốp ALUMIUM sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép hộp bao che mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 64 | Ốp tấm hợp kim nhôm Alumium dày 4.5mm vào các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | 1m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2624 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch 600*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2644 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( gạch 120*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 70 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,581 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3372 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6392 | m2 |
| 73 | Cửa khung nhôm Việt Pháp + đầy đủ phụ kiện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m2 |
| 74 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3052 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6142 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5435 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | 100m2 |
| 83 | Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3*16+1*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 86 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 87 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 88 | Aptômát khối Sino 3 pha 4P 50A.Icu=25kA (aptomat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptômát khối sino 3 pha 4 cực 40A.Icu=18kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Aptômát khối sino 1 pha 2 cực 15A.Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Tủ điện đảo chiều bằng tay hệ thống máy phát ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Biến dòng+ khóa CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đèn báo pha các nguồn điện cấp 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Chống sét hạ thế 10kA/500V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Ổn áp li oa 3 pha-15KVA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Bộ cần đèn cao áp -150w(ip65)+ Cần đèn L=1.5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1,2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D200-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Hạt công tắc 2 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 108 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Hạt công tắc 3 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 112 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Hạt công tắc 4 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 116 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Tủ điện tổng kim loại KT: 1000*800*210mm (tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 121 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 122 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 123 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 125 | ống luồn dây PVC cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 126 | Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 127 | Nội qui ,bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 128 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 129 | Bình bột chữa cháy MFZ 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 130 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 132 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3/1km |
| 135 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 136 | Gạch không nung đặc ( giá thị trường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | viên |
| 137 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 149 | Bật thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 150 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 153 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 155 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 156 | Dây dẫn CU/PVC M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 157 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 158 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 160 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 162 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 163 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR ren trong D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Cút nhựa PPR ren trong D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa PPR ren trong D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Côn nhựa PP-R d = 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn nhựa PP-R d = 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Côn nhựa PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Kép nhựa PPR ren ngoài D 50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Kép nhựa PPR ren ngoài D 32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Kép nhựa PPR ren ngoài D 20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Racco nhựa PPR, D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Tê nhựa PVC D=42-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Tê nhựa PVC D=90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Tê nhựa PVC D=42-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Tê nhựa PPR D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR ren trong D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Tê nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Van D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Van D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Van D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Van phao điện tử d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Chậu rửa sứ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi gật gù 1 vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Vòi gạt D15 lắp cho khu WC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Bộ sen vòi tắm gật gù: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Bình nước nóng dung tích 30l + phụ kiện lắp đặt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 212 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 213 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 215 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| 218 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 219 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 222 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3489 | m3 |
| 223 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6709 | m2 |
| 224 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6459 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Công tháo dỡ toàn bộ tấm thương hiệu mái che cột bơm để thay tấm ALUMIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 230 | Gia công các kết cấu thép khung ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 231 | Lắp đặt kết cấu thép khung ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,056 | 1m2 |
| 233 | Ốp tấm Alumium cột và khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5296 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 237 | Công tháo dỡ toàn bộ tấm thương hiệu kho dầu mỡ để thay tấm ALUMIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 238 | Ốp tấm hợp kim nhôm Alumium dày 4.5mm vào các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6095 | 100m2 |
| 240 | Tháo dỡ nhà bán hàng +mái che cột bơm cũ +gia công mái che cột bơm cũ thành mái sân để xe và thay dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 241 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 10m³/1km |
| 242 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 10m³/1km |
| 243 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 10m³/1km |
| 244 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m³/1km |
| 245 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m³/1km |
| 246 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m³/1km |
| 247 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0567 | 10 tấn/1km |
| 248 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0567 | 10 tấn/1km |
| 249 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0567 | 10 tấn/1km |
| 250 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 10 tấn/1km |
| 251 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 10 tấn/1km |
| 252 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 10 tấn/1km |
| 253 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | 10 tấn/1km |
| 254 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | 10 tấn/1km |
| 255 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | 10 tấn/1km |
| 256 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,189 | 1000v |
| 257 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,911 | tấn |
| B | Hạng mục: Cải tạo hàng rào + rãnh hở + sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2328 | m3 |
| 2 | Đào đất sau kè đổ đi bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4026 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đắp đất ta luy bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0253 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9796 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9932 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4886 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,423 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,423 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông mương rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5325 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,195 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m3 |
| 33 | San gạt đầm tạo mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m3 |
| 36 | Bê tông nền sân bể chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 38 | ca máy cắt nền sân bê tông tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 1000v |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,896 | tấn |
| C | Hạng mục: Bể rác thải nguy hại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | m3 |
| 2 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | m3 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 6 | bản lề + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 1000v |
| 21 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi