Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà bán hàng, nhận diện thương hiệu và các hạng mục phụ trợ tại Petrolimex - Cửa hàng 77

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401704-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà bán hàng, nhận diện thương hiệu và các hạng mục phụ trợ tại Petrolimex - Cửa hàng 77
Số hiệu KHLCNT 20210400454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:11:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,474,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bán hàng + Cải tạo nhà mái che cột bơm + Nhà Kho
1 Khối lượng đào đất ( hệ số đào mở 1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8592 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6389 100m3
3 Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9718 1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6271 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5861 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4339 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4268 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6697 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2911 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1431 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0223 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2723 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2723 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2723 100m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0486 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0486 100m3/1km
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7153 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,016 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6988 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1975 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3089 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,634 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,516 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9508 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4498 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8433 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m2
38 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,53 m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1806 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 100m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m2
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,685 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5116 tấn
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,36 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,532 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,532 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 tấn
52 Thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 kg
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7056 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
55 Tôn úp nóc +úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
60 keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tuýp
61 ống thoát tràn D 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Gia công các kết cấu thép hộp ốp ALUMIUM sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1131 tấn
63 Lắp đặt kết cấu thép hộp bao che mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1131 tấn
64 Ốp tấm hợp kim nhôm Alumium dày 4.5mm vào các cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 100m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 1m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2624 m2
67 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch 600*600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2644 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( gạch 120*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
70 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,581 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3372 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6392 m2
73 Cửa khung nhôm Việt Pháp + đầy đủ phụ kiện (chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 m2
74 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 m2
76 Vách kính khung nhôm Việt Pháp cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 m
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3052 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,6142 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5435 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7152 100m2
83 Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3*16+1*10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
85 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
86 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
87 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
88 Aptômát khối Sino 3 pha 4P 50A.Icu=25kA (aptomat tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Aptômát khối sino 3 pha 4 cực 40A.Icu=18kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Aptômát khối sino 1 pha 2 cực 15A.Icu=10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
91 Tủ điện đảo chiều bằng tay hệ thống máy phát ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
92 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Biến dòng+ khóa CM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Đèn báo pha các nguồn điện cấp 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
96 Chống sét hạ thế 10kA/500V: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Ổn áp li oa 3 pha-15KVA: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Bộ cần đèn cao áp -150w(ip65)+ Cần đèn L=1.5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1,2m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D200-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
101 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
103 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Hạt công tắc 2 hạt 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
108 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Hạt công tắc 3 hạt 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hạt
112 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Hạt công tắc 4 hạt 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hạt
116 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Tủ điện tổng kim loại KT: 1000*800*210mm (tủ tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
121 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
122 Đinh vít + vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
123 Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 ống luồn dây PVC cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
125 ống luồn dây PVC cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
126 Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
127 Nội qui ,bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
128 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
129 Bình bột chữa cháy MFZ 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
130 Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1m3
131 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
132 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
134 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3/1km
135 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
136 Gạch không nung đặc ( giá thị trường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 viên
137 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Đầu cốt đồng M2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
140 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
141 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
147 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
148 Gia công và đóng cọc chống sét L 63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
149 Bật thép D 8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
150 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
152 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
153 Gia công bộ đầu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Sơn chống dỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
155 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
156 Dây dẫn CU/PVC M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
157 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
158 ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
159 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
160 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
161 Ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
162 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
163 Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Cút nhựa PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Cút nhựa PPR d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Cút nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Cút nhựa PPR ren trong D50: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Cút nhựa PPR ren trong D25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Cút nhựa PPR ren trong D20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
173 Côn nhựa PP-R d = 50*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Côn nhựa PP-R d = 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Côn nhựa PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Măng sông nhựa PPR D50: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Kép nhựa PPR ren ngoài D 50: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Kép nhựa PPR ren ngoài D 32: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Kép nhựa PPR ren ngoài D 20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
183 Racco nhựa PPR, D 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Racco nhựa PPR, D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Racco nhựa PPR, D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Tê nhựa PVC D=90-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
187 Tê nhựa PVC D=42-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Tê nhựa PVC D=90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Tê nhựa PVC D=42-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Tê nhựa PPR D32*20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Tê nhựa PPR ren trong D32*20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Tê nhựa PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Tê nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Van D50: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Van D25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Van D20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Van phao điện tử d=25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Chậu rửa sứ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
201 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Lắp đặt vòi gật gù 1 vòi cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
206 Vòi gạt D15 lắp cho khu WC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Bộ sen vòi tắm gật gù: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
208 Xí bệt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
209 Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Bình nước nóng dung tích 30l + phụ kiện lắp đặt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
211 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
212 Keo dán nhựa PVC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
213 Băng ren nối ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m3
215 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
216 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m3
217 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 m3
218 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
219 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
220 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
221 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
222 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3489 m3
223 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6709 m2
224 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6459 m2
225 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
226 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
227 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
228 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
229 Công tháo dỡ toàn bộ tấm thương hiệu mái che cột bơm để thay tấm ALUMIUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
230 Gia công các kết cấu thép khung ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 tấn
231 Lắp đặt kết cấu thép khung ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 tấn
232 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,056 1m2
233 Ốp tấm Alumium cột và khung mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 100m2
234 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5296 100m2
235 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m2
236 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m2
237 Công tháo dỡ toàn bộ tấm thương hiệu kho dầu mỡ để thay tấm ALUMIUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
238 Ốp tấm hợp kim nhôm Alumium dày 4.5mm vào các cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 100m2
239 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6095 100m2
240 Tháo dỡ nhà bán hàng +mái che cột bơm cũ +gia công mái che cột bơm cũ thành mái sân để xe và thay dầu mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
241 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 10m³/1km
242 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 10m³/1km
243 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 10m³/1km
244 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 10m³/1km
245 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 10m³/1km
246 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 10m³/1km
247 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0567 10 tấn/1km
248 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0567 10 tấn/1km
249 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0567 10 tấn/1km
250 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3089 10 tấn/1km
251 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3089 10 tấn/1km
252 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3089 10 tấn/1km
253 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 10 tấn/1km
254 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 10 tấn/1km
255 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 10 tấn/1km
256 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,189 1000v
257 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,911 tấn
B Hạng mục: Cải tạo hàng rào + rãnh hở + sân bê tông
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2328 m3
2 Đào đất sau kè đổ đi bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4026 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4026 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đắp đất ta luy bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0253 1m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9796 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9932 100m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4886 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,423 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,423 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m3/1km
24 Bê tông mương rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
25 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
26 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cấu kiện
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2279 100m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5325 1m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,195 m3
30 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 đoạn ống
31 Nối cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mối nối
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2532 100m3
33 San gạt đầm tạo mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
34 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4 m3
36 Bê tông nền sân bể chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
38 ca máy cắt nền sân bê tông tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 10m³/1km
40 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 10m³/1km
41 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 10m³/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 10m³/1km
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 10m³/1km
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 10m³/1km
45 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 10 tấn/1km
46 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 10 tấn/1km
47 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 10 tấn/1km
48 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 10 tấn/1km
49 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 10 tấn/1km
50 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 10 tấn/1km
51 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4896 10 tấn/1km
52 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4896 10 tấn/1km
53 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4896 10 tấn/1km
54 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 1000v
55 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,896 tấn
C Hạng mục: Bể rác thải nguy hại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 m3
2 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7301 m3
3 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,464 m2
4 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
6 bản lề + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m2
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 10m³/1km
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 10m³/1km
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 10m³/1km
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn/1km
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 10 tấn/1km
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 10 tấn/1km
18 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 10 tấn/1km
19 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 10 tấn/1km
20 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 1000v
21 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->