Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Bến Lức và huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Bến Lức và huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:33:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,717,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 1: Trồng trụ chèn NR Long Kim Long Hoà (từ trụ T8 trục Bến Lức - Gò Đen đến trụ T17 NR Long Kim Long Hoà) và NR Nối lưới Thuận Đạo - Thị Trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | |||
| 1 | Trụ đơn BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). (Phần lắp mới) | 28 | Trụ |
| 2 | Trụ ghép đôi BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ pi BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trụ |
| 4 | Móng M14 + BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Móng |
| 5 | Móng M14a + BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Móng |
| 6 | Móng M14a + BT trụ đôi (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 7 | Móng M14a + BT trụ pi (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 8 | Bộ thanh chống gió sắt - 2,15m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đà sắt XIG2 - 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 10 | Bộ đà sắt XIG - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ đà sắt XIT - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 12 | Bộ đà sắt XHN - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ đà sắt XIND - 2,4m lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ đà sắt XIND - 2,4m lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ treo polymer 24kV + khoá néo AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ treo polymer kép 24kV + khoá néo AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 199 | Bộ |
| 18 | Bộ đỡ dây trung hòa (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Bộ |
| 19 | Bộ đỡ dây trung hòa (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 21 | Boulon móc Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Mét |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh IPC 150/35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Cái |
| 24 | Kẹp ép WR 419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 25 | Cáp Duplex CV.2x10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 26 | Đai thép Inox 0,4x20-1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 27 | Dây AC.95/16 (buộc sứ đứng + sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Kg |
| 28 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Bảng |
| 29 | Tháo lắp lại thùng 1 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo lắp lại) | 3 | Thùng |
| 30 | Tháo lắp lại thùng 2 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Thùng |
| 31 | Tháo lắp lại thùng 4 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Thùng |
| 32 | Tháo lắp lại điện kế 3 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 33 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo thu hồi) | 4 | Trụ |
| 34 | Thu hồi Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Trụ |
| 35 | Tháo thu hồi bộ đà sắt U đôi 140-2,7m, bao gồm: Đà sắt U140x58x4,9 dài 2,7m: 2 đà; Thanh giằng L45x45x4 dài 0,43m: 4 thanh; Boulon Ф16x40: 8 cái; Boulon Ф16x300: 3 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 36 | Tháo thu hồi bộ thanh chống gió sắt - 2,15m, bao gồm: Thanh chống gió L75x75x8-2,15m: 2 thanh; Collier 100x8-Ø260: 2 bộ; Collier 100x8-Ø280: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x50: 1 cái; Boulon VRS Ф16x100: 8 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo thu hồi bộ đà sắt XHN 2,4m, bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (3 ốp): 2 đà; Boulon Ф16x300: 2 cái; Boulon VRS Ф16x300: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 38 | Tháo thu hồi đà sắt XIT cân 2m, bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2m (2 ốp): 01 đà; Thanh chống 60x6-0,72m: 02 thanh; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo thu hồi bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 40 | Tháo thu hồi bộ sứ đứng 24kV + toppin thẳng + 02 boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo thu hồi bộ sứ treo polymer 24kV, bao gồm: Sứ treo polymer: 1 cái; Móc treo chữ U: 2 cái; Khóa néo dây AC.185 (5U): 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 42 | Tháo thu hồi bộ Sứ treo thủy tinh, bao gồm: Sứ treo thủy tinh 70kN: 1 cái; Móc treo chữ U: 2 cái; Khóa néo dây AC.1850 (5U): 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 43 | Tháo thu hồi bộ uclevis + sứ ống chỉ + boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 44 | Tháo thu hồi boulon móc Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 45 | Tháo thu hồi boulon móc Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 46 | Tháo thu hồi khóa néo dừng dây trung hòa AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| B | Lô 2: XDM lưới điện trung hạ thế cấp điện khu vực trường Tiểu học Nguyễn Văn Dương, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng M14-2a (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần lắp mới đường dây trung thế). | 2 | Móng |
| 3 | Móng M14 a+BT (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT đơn 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT đôi 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Trụ |
| 6 | Xà composite 0,8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ treo polymer + phụ kiện dây trần (dây AC.50mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 9 | Sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.50mm2) trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 10 | Sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.50mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ uclevis + SOC (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ uclevis + SOC (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV - ACX.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 302 | Mét |
| 14 | Dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Kg |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp ép WR 279 + compound (để ép dây50-70mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp nhôm AC.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bảng |
| 19 | LBFCO 27kV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần tháo và lắp lại đường dây trung thế). | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo và lắp lại Bộ sứ treo polymer kép + phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo và lắp lại Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo và lắp lại dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | Km |
| 24 | Thu hồi Trụ BLR 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi đường dây trung thế). | 2 | Trụ |
| 25 | Thu hồi Trụ BTLT 14m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 26 | Tháo thu hồi Bộ tháp sắt đơn U140-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 28 | Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 29 | Tháo thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC.35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | Km |
| 30 | Móng M8-a (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần lắp mới đường dây hạ thế). | 1 | Móng |
| 31 | Trụ BTLT đơn 8,5m - 200kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 32 | Cáp LV - ABC 3x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138 | Mét |
| 33 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Rack 3 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Boulon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Boulon móc Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Boulon móc Ф16x550 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Cái |
| 40 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 41 | Tháo và lắp lại Bộ Uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần tháo và lắp lại đường dây hạ thế). | 15 | Bộ |
| 42 | Tháo và lắp lại Bộ Rack 2 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo và lắp lại Bộ Rack 3 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Trụ BLR 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi đường dây hạ thế). | 3 | Trụ |
| 45 | Thu hồi Trụ BLR 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 46 | Thu hồi Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 47 | Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 48 | Tháo thu hồi Bộ Rack 2 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 49 | Tháo thu hồi dây AV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,393 | Km |
| 50 | Tháo thu hồi dây AC35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | Km |
| 51 | Tháo thu hồi dây AC50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | Km |
| 52 | Tháo thu hồi dây AC70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | Km |
| 53 | Tháo thu hồi dây LV-ABC 3x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | Km |
| 54 | Tháo thu hồi Kẹp dừng cáp ABC 3x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 56 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 57 | Bộ Giá đỡ FCO - LA gồm: Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100): 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần lắp mới trạm biến áp 37,5kVA). | 1 | Bộ |
| 58 | Giá treo MBA 1 pha 37,5-50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 60 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 61 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Kg |
| 62 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 68 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 72 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 73 | Co 90o ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 74 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 76 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 77 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 78 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 79 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 80 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 87 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 88 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 89 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 90 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 91 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 92 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 93 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 94 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 95 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 99 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 103 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Tháo và lắp lại MBA 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo lắp lại trạm biến áp 37,5kVA). | 1 | Máy |
| 108 | Tháo và lắp lại FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Tháo và lắp lại Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 110 | Tháo và lắp lại LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Tháo và lắp lại MCCB 3 cực 690V - 160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Tháo và lắp lại TI 150/5A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Tháo và lắp lại Điện kế điện tử 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CX 24kV 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi trạm biến áp 37,5kVA). | 3 | Mét |
| 115 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV95mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 116 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV70mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 117 | Tháo thu hồi Giá đỡ FCO-LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 118 | Bộ Giá đỡ FCO - LA gồm: Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100): 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần lắp mới trạm biến áp 2x37,5kVA). | 1 | Bộ |
| 119 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 120 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 121 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Kg |
| 122 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 123 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 127 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 128 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 132 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 133 | Co 90o ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 134 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 136 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 137 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 138 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 139 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 140 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 143 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 145 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 147 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 148 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 149 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 150 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 151 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 152 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 153 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 154 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 155 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 156 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 159 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 161 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 162 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 163 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 164 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 166 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 167 | Tháo và lắp lại MBA 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo lắp lại trạm biến áp 2x37,5kVA). | 2 | Máy |
| 168 | Tháo và lắp lại FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 169 | Tháo và lắp lại Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 170 | Tháo và lắp lại LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 171 | Tháo và lắp lại MCCB 3 cực 690V - 160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 172 | Tháo và lắp lại TI 150/5A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 173 | Tháo và lắp lại Điện kế điện tử 3 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 174 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CX 24kV 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi trạm biến áp 2x37,5kVA). | 3 | Mét |
| 175 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV95mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 176 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV70mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 177 | Tháo thu hồi Giá đỡ FCO-LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 944.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
944.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi