Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 08:57:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,534,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ đào khuôn cũ BTXM bằng búa căn (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đào khuôn cũ BTXM bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7641 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,04 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7736 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,11 | 1m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2699 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,627 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng bằng máy đào 1,25m3 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5964 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,166 | 1m3 |
| 10 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7949 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.303,983 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2228 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0049 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150,669 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8513 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5042 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4256 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3108 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1336 | m3 |
| 20 | Đắp đất Cát vàng tạo phẳng dày 3cm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1336 | m3 |
| 21 | Lớp giấy bóng chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.571,12 | m2 |
| 22 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | 100m2 |
| 24 | Gia cố lề BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,35 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng TC (10%KL) đất CI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,513 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy (90%KL) đất CI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7662 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,607 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m vào đất cấp I, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,9288 | 100m |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây mái kè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,12 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,82 | m3 |
| 32 | Tấm BT đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 35 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 36 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 37 | Vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,81 | m2 |
| 39 | Vuốt ngõ bằng BTXM M200 dầy TB 20cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,98 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng TC (10%KL): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 42 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy (90%KL): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | 100m3 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D75 | |||
| 1 | Đào đất móng bằng TC (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,512 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7561 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp đất hoàn trả hố móng bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,59 | m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4549 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=2.0m bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | 100m |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | m3 |
| 7 | BT M200 đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7416 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2337 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 11 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống D750 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 13 | Đá hộc xây móng tường đầu thượng lưu, hạ lưu vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,91 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây tường đầu thượng lưu, hạ lưu vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | 100m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 3 | Bê tông M250# đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1877 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre L=2.5m bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | 100m |
| 8 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,89 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre L=2.5m bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | 100m |
| 11 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,89 | m3 |
| 13 | Bê tông M250# đổ tại chỗ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Thép CI D= (6) mắt lưới 10x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 16 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 17 | Bê tông M250# bản quá độ đổ tại chỗ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
1,9464
|
tấn |
|
| 21 | Bê tông M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,2478
|
tấn |
|
| 24 | Thép ống mạ kẽm D=100mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,8 | m |
| 25 | Thép L75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,88 | kg |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6728 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6728 | tấn |
| 28 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | 100m |
| 29 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,01 | m3 |
| 30 | Lớp giấy bóng chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,03 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,728 | 1m3 |
| 33 | Đào đất hó móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3855 | 100m3 |
| 34 | Vật liệu đắp đá thải đầm chặt mang cống bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,417 | m3 |
| 35 | Đắp đá thải đầm chặt mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0109 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát đen K95 trong lòng tường chắn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,41 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, đất đào móng kè bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,925 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ đất đào móng kè tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,925 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyể đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T đất cấp II; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,824 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đấ đất đào móng cống, bằng ô tô tự đổ, tiếp 4km, ô tô 10T đất cấp II; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,824 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất đánh cấp, đào khuôn, bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T đất cấp III; đã tận dụng 50%KL để đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6644 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đánh cấp, đất đào khuôn, bằng ô tô tự đổ, tiếp 4km, ô tô 10T đất cấp III; đã tận dụng 50%KL để đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6644 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất đào mặt đường BT, VL phá rỡ, bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3835 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào mặt đường BT, VL phá rỡ, bằng ô tô tự đổ, tiếp 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3835 | 100m3/1km |
| 47 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | m2 |
| 48 | Đắp đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II; từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 100m3 |
| 49 | Phá đập tạm TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 100m3 |
| 50 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,69 | ca |
| 51 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,824 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m |
| 2 | Cọc tre sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu bằng BTXM C12 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.80217E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.960434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.656.000 đồng (2 hợp đồng *4.580.656.000 đồng = 9.161.312.000); hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.161.312.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi