Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323395-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210231898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:57:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,534,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ đào khuôn cũ BTXM bằng búa căn (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,712 m3
2 Phá dỡ đào khuôn cũ BTXM bằng máy (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7641 100m3
3 Đào khuôn đường đất cấp III bằng TC (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,04 1m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7736 100m3
5 Đào hữu cơ bằng TC (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,11 1m3
6 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2699 100m3
7 Đào bùn bằng TC (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,627 m3
8 Đào bùn bằng bằng máy đào 1,25m3 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5964 100m3
9 Đánh cấp nền đường, đất cấp III bằng TC (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,166 1m3
10 Đánh cấp nền đường, đất cấp III bằng máy (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7949 100m3
11 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.303,983 m3
12 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2228 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0049 100m3
14 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150,669 m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8513 100m3
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5042 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4256 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3108 100m3
19 Vật liệu cát vàng tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1336 m3
20 Đắp đất Cát vàng tạo phẳng dày 3cm; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1336 m3
21 Lớp giấy bóng chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.571,12 m2
22 Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,22 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 100m2
24 Gia cố lề BTXM M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,35 m3
25 Đào móng bằng TC (10%KL) đất CI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,513 1m3
26 Đào móng bằng máy (90%KL) đất CI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7662 100m3
27 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,607 100m3
28 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m vào đất cấp I, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,9288 100m
29 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 m3
30 Đá hộc xây mái kè VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,12 m3
31 Đá hộc xây chân khay VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,82 m3
32 Tấm BT đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
33 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1276 100m2
34 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
35 Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m3
36 Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
37 Vải lọc tương đương TS40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4084 100m2
38 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,81 m2
39 Vuốt ngõ bằng BTXM M200 dầy TB 20cm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,98 m3
40 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
41 Đào khuôn đường đất cấp II bằng TC (10%KL): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 m3
42 Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy (90%KL): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 100m3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG D75
1 Đào đất móng bằng TC (10%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,512 1m3
2 Đào đất móng bằng máy (90%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7561 100m3
3 Vật liệu đắp đất hoàn trả hố móng bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,59 m3
4 Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4549 100m3
5 Đóng cọc tre L=2.0m bằng TC (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,58 100m
6 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 m3
7 BT M200 đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m3
8 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7416 100m2
9 Cốt thép đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2337 tấn
10 Lắp đặt đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
11 Mua ống cống D750 tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
12 Lắp đặt ống cống D750 tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 đoạn ống
13 Đá hộc xây móng tường đầu thượng lưu, hạ lưu vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,91 m3
14 Đá hộc xây tường đầu thượng lưu, hạ lưu vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m3
C CỐNG HỘP
1 Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 100m
2 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 m3
3 Bê tông M250# đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,28 m3
4 Ván khuôn đổ BT cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m2
5 Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0874 tấn
6 Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1877 tấn
7 Đóng cọc tre L=2.5m bằng TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,12 100m
8 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
9 Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,89 m3
10 Đóng cọc tre L=2.5m bằng TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,12 100m
11 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
12 Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,89 m3
13 Bê tông M250# đổ tại chỗ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
14 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
15 Thép CI D= (6) mắt lưới 10x10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1594 tấn
16 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
17 Bê tông M250# bản quá độ đổ tại chỗ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m3
18 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2856 100m2
19 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
20 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9464 tấn
21 Bê tông M250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
22 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
23 Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2478 tấn
24 Thép ống mạ kẽm D=100mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,8 m
25 Thép L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,88 kg
26 Sản xuất kết cấu thép lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6728 tấn
27 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6728 tấn
28 Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 100m
29 Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,01 m3
30 Lớp giấy bóng chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,03 m2
31 Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1801 100m3
32 Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,728 1m3
33 Đào đất hó móng bằng máy (90%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3855 100m3
34 Vật liệu đắp đá thải đầm chặt mang cống bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,417 m3
35 Đắp đá thải đầm chặt mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0109 100m3
36 Đắp cát đen K95 trong lòng tường chắn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,41 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 m3
39 Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, đất đào móng kè bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,925 100m3
40 Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ đất đào móng kè tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,925 100m3/1km
41 Vận chuyể đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T đất cấp II; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,824 100m3
42 Vận chuyển đấ đất đào móng cống, bằng ô tô tự đổ, tiếp 4km, ô tô 10T đất cấp II; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,824 100m3/1km
43 Vận chuyển đất đánh cấp, đào khuôn, bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T đất cấp III; đã tận dụng 50%KL để đắp nền đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6644 100m3
44 Vận chuyển đất đánh cấp, đất đào khuôn, bằng ô tô tự đổ, tiếp 4km, ô tô 10T đất cấp III; đã tận dụng 50%KL để đắp nền đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6644 100m3/1km
45 Vận chuyển đất đào mặt đường BT, VL phá rỡ, bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3835 100m3
46 Vận chuyển đất đào mặt đường BT, VL phá rỡ, bằng ô tô tự đổ, tiếp 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3835 100m3/1km
47 Làm tường chắn đất bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585 m2
48 Đắp đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II; từ đất đào tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 100m3
49 Phá đập tạm TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 100m3
50 Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,69 ca
51 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,824 cái
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tre cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 m
2 Cọc tre sơn trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
3 Đế cọc tiêu bằng BTXM C12 (M150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
4 Biển báo 441a KT800x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
5 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Biển
6 Dây thừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
7 Cờ nheo tam giác: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
11 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 KW
13 Người điều hành giao thông (NC2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.80217E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.960434E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.656.000 đồng (2 hợp đồng *4.580.656.000 đồng = 9.161.312.000); hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.161.312.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->