Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368800-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210368687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 00:07:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,369,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 11,3165 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.231,363 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 837,5452 m2
4 Phá lớp vữa trát cột Chương V của E-HSMT 235,094 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.035,7094 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 94,77 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng nhân công 3,5/7 Chương V của E-HSMT 15 công
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,984 tấn
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 52,9388 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 52,9388 m3
B PHẦN CẢI TẠO (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC)
1 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 1.231,363 m2
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 837,5452 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 235,094 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 1.035,7094 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 3.339,7116 m2
6 SX cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa nhựa DIMEX nhập khẩu Chương V của E-HSMT 25,92 m2
7 Phụ kiện GQ liên danh- cửa đi 2 cánh Chương V của E-HSMT 9 bộ
8 SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa nhựa DIMEX Chương V của E-HSMT 68,85 m2
9 Phụ kiện GU- cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 51 bộ
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 94,77 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 1,9649 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 115,2 m2
13 Tai cửa sổ: Chương V của E-HSMT 112,5 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 83,4528 1m2
C PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC)
1 Tủ điện tổng KT 700x500x200 Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm Chương V của E-HSMT 12 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm Chương V của E-HSMT 24 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm Chương V của E-HSMT 12 hộp
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 36 cái
12 Lắp đặt đế âm tường Chương V của E-HSMT 64 cái
13 Lắp đặt đèn LED TUBE/20Wx1 trắng LED SS Chương V của E-HSMT 72 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 48 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt LED ốp trần 24W Chương V của E-HSMT 13 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.400 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 520 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 105 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
21 Lắp đặt Cáp PVC lõi Cu/XLPE 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 142 m
22 Lắp đặt Cáp PVC lõi Cu/XLPE 3x25+1x16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 1.400 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK25mm Chương V của E-HSMT 300 m
25 Móc treo quạt trần + đai vít Chương V của E-HSMT 32 bộ
D PHẦN CẦU THANG (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC)
1 Gia công lan can (phần dùng inox) Chương V của E-HSMT 0,1202 tấn
2 Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng Chương V của E-HSMT 30 bộ
3 Gia công lan can (phần dùng inox) Chương V của E-HSMT 0,2128 tấn
4 Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng Chương V của E-HSMT 30 bộ
5 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 20,0175 m2
E PHẦN MÁI SÊ NÔ (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 98,28 m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 98,28 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 98,28 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,4742 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,4742 m3
F PHÁ DỠ WC CŨ (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 0,5474 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,2 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 9,8854 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,5921 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,7736 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1225 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1225 100m3/km
G PHẦN MÓNG (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 42,5272 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 20,4458 100m
3 Đệm cát đen đầu cọc Chương V của E-HSMT 1,6357 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0808 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,2713 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,416 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,7443 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0857 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1279 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,4137 m3
11 Lấp đất chân móng công trình Chương V của E-HSMT 14,1757 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2835 100m3
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2835 100m3/km
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13,9837 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 1,2506 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3504 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2905 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,442 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,8089 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9494 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,7316 m3
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 77,3164 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 77,3164 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,9288 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,056 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,2063 m3
H PHẦN NỀN (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,4922 m3
2 Lát nền gạch chống trơn 300x300m2 Chương V của E-HSMT 48,9312 m2
I PHẦN BẬC TAM CẤP (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,6048 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,252 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7614 m3
5 Lót vữa bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,308 m2
6 Láng granitô bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 4,308 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 10,8 m
8 Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 1 công
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,04 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,89 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 140,0505 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,1564 m2
13 Ốp tường bằng gạch KT600x300mm, cao 2,1m Chương V của E-HSMT 167,244 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,36 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 262,1369 m2
J PHẦN CỬA VÁCH NGĂN COMPACT (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 SX cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 6,48 m2
2 Phụ kiện cửa sổ Chương V của E-HSMT 18 bộ
3 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 6,48 1m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,1336 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,6678 1m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 6,48 m2
7 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 12 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) Chương V của E-HSMT 56,58 m2
K PHẦN ĐIỆN NHÀ WC (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Cáp PVC lõi Cu/XLPE 2x4mm Chương V của E-HSMT 32 m
5 Cáp PVC lõi Cu/XLPE 2x1,5mm Chương V của E-HSMT 18 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 34 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
L THIẾT BỊ VỆ SINH (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt xịt xí Chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Dây cấp nước xí bệt Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Dây cấp nước chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
M VẬT LIỆU CẤP NƯỚC (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 48-34mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34-20mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 17 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt cút nối ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 25 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 17 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 25 cái
16 Lắp đặt van khóa, ĐK48mm Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt két nước Inox 2m3+Giá đỡ Chương V của E-HSMT 2 bể
21 Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Khoan giếng Chương V của E-HSMT 80 m
23 Lắp đặt máy bơm Q = 5m3/h, H=25m Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Bộ lọc nước giếng khoan Chương V của E-HSMT 2 cái
N VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 0,37 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110x42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa CB, ĐK 110-90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa CB, ĐK 76-42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 76-42mm Chương V của E-HSMT 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 20 cái
17 Lắp nút bịt tê thông tắc, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp nút bịt tê thông tắc, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 17 cái
20 Xi phông (Ống thải chữ P chậu rửa ) Chương V của E-HSMT 4 cái
O VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 4 quả
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 16 cái
6 Vít nở Chương V của E-HSMT 32 cái
P BỂ PHỐT (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 22,1269 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0644 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,1738 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1621 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5764 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,9524 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4477 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,5862 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,4556 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 32,0418 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0394 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0586 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V của E-HSMT 0,908 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 7 c/k
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 7,3756 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1475 100m3
17 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1475 100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.10713E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=1,659 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,659 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.318.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->