Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 00:07:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 11,3165 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.231,363 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 837,5452 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V của E-HSMT | 235,094 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.035,7094 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 94,77 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng nhân công 3,5/7 | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,984 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 52,9388 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 52,9388 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.231,363 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 837,5452 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 235,094 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.035,7094 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 3.339,7116 | m2 |
| 6 | SX cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa nhựa DIMEX nhập khẩu | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 7 | Phụ kiện GQ liên danh- cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa nhựa DIMEX | Chương V của E-HSMT | 68,85 | m2 |
| 9 | Phụ kiện GU- cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 94,77 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,9649 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 13 | Tai cửa sổ: | Chương V của E-HSMT | 112,5 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,4528 | 1m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 700x500x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED TUBE/20Wx1 trắng LED SS | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt LED ốp trần 24W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp PVC lõi Cu/XLPE 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp PVC lõi Cu/XLPE 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Móc treo quạt trần + đai vít | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| D | PHẦN CẦU THANG (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Gia công lan can (phần dùng inox) | Chương V của E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 2 | Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Gia công lan can (phần dùng inox) | Chương V của E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 4 | Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 20,0175 | m2 |
| E | PHẦN MÁI SÊ NÔ (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,4742 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,4742 | m3 |
| F | PHÁ DỠ WC CŨ (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 9,8854 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,5921 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,7736 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1225 | 100m3/km |
| G | PHẦN MÓNG (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 42,5272 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 20,4458 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,6357 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2713 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,416 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,7443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4137 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng công trình | Chương V của E-HSMT | 14,1757 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2835 | 100m3/km |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,9837 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,2506 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,8089 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9494 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,7316 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 77,3164 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 77,3164 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,9288 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,056 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2063 | m3 |
| H | PHẦN NỀN (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,4922 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch chống trơn 300x300m2 | Chương V của E-HSMT | 48,9312 | m2 |
| I | PHẦN BẬC TAM CẤP (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7614 | m3 |
| 5 | Lót vữa bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,308 | m2 |
| 6 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 4,308 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 8 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,89 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,0505 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,1564 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch KT600x300mm, cao 2,1m | Chương V của E-HSMT | 167,244 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,36 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 262,1369 | m2 |
| J | PHẦN CỬA VÁCH NGĂN COMPACT (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | SX cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,6678 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 12 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) | Chương V của E-HSMT | 56,58 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN NHÀ WC (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp PVC lõi Cu/XLPE 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Cáp PVC lõi Cu/XLPE 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xịt xí | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 48-34mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34-20mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt két nước Inox 2m3+Giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt máy bơm Q = 5m3/h, H=25m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bộ lọc nước giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| N | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110x42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa CB, ĐK 110-90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CB, ĐK 76-42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 76-42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt tê thông tắc, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt tê thông tắc, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Xi phông (Ống thải chữ P chậu rửa ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| O | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| P | BỂ PHỐT (HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 22,1269 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1738 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5764 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9524 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4477 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,5862 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,4556 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 32,0418 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 7 | c/k |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,3756 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1475 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1475 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.10713E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=1,659 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,659 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.318.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi