Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351085-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210351022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:05:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,016,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối hành chính
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,21 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,1293 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,1978 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 126,6954 m3
5 Thép hộp đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3563 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 255 1 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,42 100m
8 Ép cọc âm, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1275 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5938 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9329 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9518 m3
13 Ván khuôn thép móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2833 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5052 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8406 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,4313 m3
17 Đào đà giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,3289 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,3302 m3
19 Ván khuôn thép đà giằng móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4357 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3332 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,21 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,9453 m3
23 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,3389 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9871 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,6601 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,3969 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,7558 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,9116 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2122 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,8848 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,4271 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,6916 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,2176 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 83,9444 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,478 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6414 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,2084 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,4658 m3
39 Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lan can, lam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8162 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9722 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2308 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,8631 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2507 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1606 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5385 m3
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,9476 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,2951 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,7349 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2711 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,6194 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,0582 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,876 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,641 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,6903 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,3789 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,04 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,4875 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 767,011 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 130,1564 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.050,2925 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 259,477 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,4131 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 178,54 m2
65 Ốp chân tường trong bằng gạch ceramic 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 66,46 m2
66 Đắp bánh ú vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 81,6 m
68 Khoét chỉ cột sâu 50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 667,32 m
69 Gia công khung mái sảnh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4655 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4655 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,7348 1m2
72 Lợp mái sảnh bằng tấm polycacbonat Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3854 100m2
73 Gia công khung thép giằng trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,689 tấn
74 Lắp dựng khung thép giằng trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,689 tấn
75 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 187,6 m2
76 Thi công trần tole mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 97,13 m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3769 tấn
78 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3769 tấn
79 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0328 100m2
80 Lát nền gạch ceramic 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 387,3 m2
81 Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 225,3276 m2
82 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,8985 m2
83 Lát gạch bậc cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,4876 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.817,3035 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 591,5865 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.511,7226 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 897,1674 m2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,34 m2
89 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 74,88 m2
90 Lắp dựng khung kính nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,71 m2
91 Lắp dựng khung bảo vệ Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91,3305 m2
92 Lắp dựng lan can ram dốc, cầu thang bằng INOX 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,406 m2
93 Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,45 m
94 Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,24 m
95 Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) gắn nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
96 Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
97 Lắp đặt quạt đảo trần D400-65W Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27 cái
98 Dimmer điều khiển quạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
99 Lắp đặt ô cắm ba chấu 16A + đế âm tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 cái
100 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65, 100W-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
102 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x4mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
103 Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 30/60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn, ĐK21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
105 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
106 Lắp đặt công tắc 3 một chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 một chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
108 Lắp đặt công tắc đơn hai chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 32A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
110 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
111 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
112 Lắp đặt MCCB 3P-32A-16KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt RCD 3P-32A-30mA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
116 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
117 Cọc tiếp địa cho tủ điện (D16x2.4m) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
118 Lắp đặt cáp đồng trần Cu 50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
119 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
120 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
121 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
122 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
123 Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
B Hạng mục 2: Cải tạo khối 10 phòng học
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,4 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,364 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,1834 m3
5 Băm nhám tường phục vụ cho ốp gạch ( vận dụng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,16 m
6 Tháo dỡ trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 343,02 m2
7 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 425,568 m2
8 Vệ sinh lòng trong sê nô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125,812 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.220,358 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,5237 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5054 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 95,914 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 73,84 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,72 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.417,3497 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 802,3623 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125,812 m2
18 Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8699 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0603 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,402 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,2442 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0804 100m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 662,31 m2
24 Lát gạch bậc cầu thang Ceramic nhám 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39 m2
25 Gia công thép trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9784 tấn
26 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 222,25 m2
27 Làm trần bằng tấm tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120,77 m2
28 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
29 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,8 m2
30 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 104,616 m2
31 Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,2 m
32 Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,79 m
33 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5131 100m2
34 Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) gắn nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
35 Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
36 Lắp đặt quạt đảo trần D400-65W Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
37 Dimmer điều khiển quạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65, 100W-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x4mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
42 Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 30/60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn, ĐK21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
44 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
45 Lắp đặt công tắc 2 một chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Lắp đặt công tắc đơn hai chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 32A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
48 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
49 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
50 Lắp đặt MCCB 3P-32A-16KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt RCD 3P-32A-30mA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
54 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
55 Cọc tiếp địa cho tủ điện (D16x2.4m) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
56 Lắp đặt cáp đồng trần Cu 50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
58 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
59 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
60 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
61 Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
C Hạng mục 3: Cải tạo khối 08 phòng học thành khối phục vụ học tập
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 77,12 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5552 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,0375 m3
5 Băm nhám tường phục vụ cho ốp gạch ( vận dụng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,44 m
6 Tháo dỡ trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 289,14 m2
7 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 339,8502 m2
8 Vệ sinh lòng trong sê nô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 131,918 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.859,0434 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,5338 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3974 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,7252 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60,53 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 59,36 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,88 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.252,6956 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 598,363 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 131,918 m2
19 Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6205 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
22 Ván khuôn thép giằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,1747 m3
24 Lát nền, sàn gạch nền ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 559,78 m2
25 Lát gạch bậc cầu thang, hành lang gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,585 m2
26 Gia công thép trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8208 tấn
27 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 181,89 m2
28 Làm trần bằng tấm tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 107,25 m2
29 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
30 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65,28 m2
31 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 81,9696 m2
32 Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,05 m
33 Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,61 m
34 Lắp dựng tấm Cementboard+khung kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,5625 m2
35 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7091 100m2
36 Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) gắn nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
37 Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
38 Lắp đặt quạt đảo trần D400-65W Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
39 Dimmer điều khiển quạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
40 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
41 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65, 100W-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 700 m
43 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x4mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 400 m
44 Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 30/60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn, ĐK21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
46 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70 m
47 Lắp đặt công tắc 2 một chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt công tắc đơn hai chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 32A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
50 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
51 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt MCCB 3P-32A-16KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt RCD 3P-32A-30mA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
56 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
57 Cọc tiếp địa cho tủ điện (D16x2.4m) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
58 Lắp đặt cáp đồng trần Cu 50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
60 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
61 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
62 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
63 Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt kim thu sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
66 Lắp đặt cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 m
68 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần thoát sét 50mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
69 Cung cấp chân đế chống sét+cáp+ốc xiết cáp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
71 Thiết bị cắt lọc sét 3pha Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 Mối hàn nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
D Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên và học sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5413 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5912 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,375 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,47 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,47 m3
6 Ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1188 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2131 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,4515 m3
9 Ván khuôn thép cổ móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1581 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2097 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0348 m3
13 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1836 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2286 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3789 100m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3371 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0889 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2584 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6852 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5316 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1318 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6631 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7479 tấn
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6704 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,662 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2537 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2483 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6365 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4111 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,26 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,2088 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5264 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,1756 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160,832 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91,92 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 132,8 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 302,972 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 119,38 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 189,092 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2565 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0494 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2565 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0494 tấn
52 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6634 100m2
53 Gia công thép giằng trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1163 tấn
54 Lắp dựng thép giằng trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1163 tấn
55 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,82 m2
56 Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55,005 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1203 100m3
61 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,76 100m
62 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
64 Ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0573 tấn
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,0387 m3
68 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2636 m3
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,5468 m2
71 Ván khuôn thép giằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0148 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0118 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,148 m3
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3312 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0131 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0481 100m3
79 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt đèn lon 6W Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 360 m
82 Lắp đặt hộp âm đơn Nano Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
83 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
84 Lắp đặt mặt đơn 1 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Lắp đặt mặt đơn 2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
88 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn HPDE Þ40/30 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
89 Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
90 Lắp đặt RCBO 2P-16A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
92 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
93 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
94 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 180 m
95 Gạch thẻ 4x8x19 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 300 viên
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
100 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
101 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
102 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43 cái
103 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
104 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
107 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
112 Lắp đặt xí xổm + vòi xịt + hộp giấy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
115 Lắp đặt lavobo + chân vòi + bộ xả Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
116 Phểu thu ngăn mùi INOX 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
120 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
121 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 cái
123 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
124 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
126 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
127 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK42/34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
129 Lắp đặt Tê giảm có ren trong ĐK 27 RT21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
130 Lắp đặt co vuông giảm có ren trong ĐK 27 RT21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
131 Lắp đặt co vuông giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
132 Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
133 Lắp đặt Nối răng ngoài ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45 cái
135 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt phao điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt phao cơ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt bể nước Inox 304, 1m3 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bể
140 Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
141 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
E Hạng mục 5: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2004 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8701 tấn
4 Rải lớp cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,4 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,85 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1769 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0404 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,464 m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,609 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,609 m3
13 Ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3288 100m2
14 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3108 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1991 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4005 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0806 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3129 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,418 m3
20 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,108 m3
21 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3952 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0876 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2677 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
25 Ván khuôn thép giằng tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5984 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2447 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1753 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6479 m3
30 Ván khuôn thép đan, lanh tô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0229 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0994 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1487 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4862 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 cái
37 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,0789 m3
40 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4256 m3
41 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2634 m3
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,7 m2
44 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 288,39 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,72 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 295,69 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,72 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 270,97 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 119,6 m
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,704 m2
55 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,704 m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1386 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1386 tấn
60 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2373 100m2
61 Chử tên trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
63 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
64 Lắp dựng khung bảo vệ INOX 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,001 m2
65 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
66 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
67 Lắp đặt các MCB 2P/20/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt các MCB 2P/40/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED (1x15W) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
73 Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
74 Lắp đặt công tắc ba cực + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi, ba chấu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,912 100m2
80 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,912 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1771 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7385 tấn
83 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
84 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
85 Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây thép gai Mô tã kỹ thuật theo Chương V 446,8 m2
F Hạng mục 6: Xây dựng mới cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6855 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
4 Ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0315 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3581 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3234 m3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4848 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,869 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,1702 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,1702 m2
12 Gia công cột Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp dựng bu lông M14 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Lắp đặt quả cầu Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
G Hạng mục 7: Sân đường nội bộ, mương thoát nước, bồn hoa
1 Ván khuôn thép đan sân Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0355 100m2
2 Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,441 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,11 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,528 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6512 m3
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 81,6 m
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
10 Lớp vữa lót sân, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.391,044 m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.391,044 m2
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2588 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9035 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,407 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4779 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7088 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,3256 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,4228 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 608,4113 m2
21 Ván khuôn thép giằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9344 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,707 100m2
23 Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5649 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6622 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,672 m3
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,6774 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 294 cái
H Hạng mục 8: San lấp mặt bằng
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,7973 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,5768 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,8361 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,6609 100m
5 Cung cấp cừ tràm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4.635 m
6 Lắp dựng cốt thép neo bờ bao, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->