Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:05:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,016,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối hành chính | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,1293 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,1978 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 126,6954 | m3 |
| 5 | Thép hộp đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,3563 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 255 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,42 | 100m |
| 8 | Ép cọc âm, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5938 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9329 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9518 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2833 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5052 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8406 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,4313 | m3 |
| 17 | Đào đà giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,3289 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,3302 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà giằng móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4357 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,9453 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3389 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9871 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6601 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,3969 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,7558 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9116 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,8848 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,4271 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,6916 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,2176 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 83,9444 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6414 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2084 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,4658 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lan can, lam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8162 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9722 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,8631 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2507 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5385 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,9476 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2951 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,7349 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2711 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,6194 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,0582 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,641 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,6903 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,3789 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,4875 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 767,011 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 130,1564 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.050,2925 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 259,477 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,4131 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 178,54 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường trong bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 66,46 | m2 |
| 66 | Đắp bánh ú vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m |
| 68 | Khoét chỉ cột sâu 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 667,32 | m |
| 69 | Gia công khung mái sảnh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4655 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4655 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,7348 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái sảnh bằng tấm polycacbonat | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 73 | Gia công khung thép giằng trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung thép giằng trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 187,6 | m2 |
| 76 | Thi công trần tole mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 97,13 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3769 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3769 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,0328 | 100m2 |
| 80 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 387,3 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 225,3276 | m2 |
| 82 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,8985 | m2 |
| 83 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,4876 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.817,3035 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 591,5865 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.511,7226 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 897,1674 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,34 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung kính nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,71 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 91,3305 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can ram dốc, cầu thang bằng INOX 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,406 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,45 | m |
| 94 | Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) gắn nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần D400-65W | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 98 | Dimmer điều khiển quạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ô cắm ba chấu 16A + đế âm tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65, 100W-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x4mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 30/60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn, ĐK21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 một chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 một chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 32A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-16KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt RCD 3P-32A-30mA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 116 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 117 | Cọc tiếp địa cho tủ điện (D16x2.4m) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 123 | Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khối 10 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,1834 | m3 |
| 5 | Băm nhám tường phục vụ cho ốp gạch ( vận dụng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,16 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 343,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 425,568 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lòng trong sê nô | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125,812 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.220,358 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,5237 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5054 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 95,914 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,84 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.417,3497 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 802,3623 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125,812 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8699 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,2442 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 662,31 | m2 |
| 24 | Lát gạch bậc cầu thang Ceramic nhám 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 25 | Gia công thép trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9784 | tấn |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 222,25 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120,77 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 104,616 | m2 |
| 31 | Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m |
| 32 | Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5131 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) gắn nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo trần D400-65W | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 37 | Dimmer điều khiển quạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65, 100W-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x4mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 30/60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn, ĐK21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 một chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 32A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-16KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt RCD 3P-32A-30mA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Cọc tiếp địa cho tủ điện (D16x2.4m) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 61 | Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo khối 08 phòng học thành khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5552 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,0375 | m3 |
| 5 | Băm nhám tường phục vụ cho ốp gạch ( vận dụng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,44 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 289,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 339,8502 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lòng trong sê nô | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 131,918 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.859,0434 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,5338 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,7252 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,53 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.252,6956 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 598,363 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 131,918 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6205 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép giằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,1747 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch nền ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 559,78 | m2 |
| 25 | Lát gạch bậc cầu thang, hành lang gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,585 | m2 |
| 26 | Gia công thép trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | tấn |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 181,89 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 107,25 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81,9696 | m2 |
| 32 | Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,05 | m |
| 33 | Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m |
| 34 | Lắp dựng tấm Cementboard+khung kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,5625 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,7091 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) gắn nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo trần D400-65W | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 39 | Dimmer điều khiển quạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65, 100W-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x4mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 30/60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn, ĐK21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 một chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 32A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250mm + thanh Busbar 50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-16KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCD 3P-32A-30mA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 56 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 57 | Cọc tiếp địa cho tủ điện (D16x2.4m) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 63 | Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 69 | Cung cấp chân đế chống sét+cáp+ốc xiết cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Mối hàn nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5413 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5912 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,375 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4515 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2097 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2584 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6852 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5316 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6631 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7479 | tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6704 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6365 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4111 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,2088 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5264 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,1756 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160,832 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 91,92 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 132,8 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 302,972 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 119,38 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 189,092 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6634 | 100m2 |
| 53 | Gia công thép giằng trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép giằng trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | tấn |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55,005 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0387 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,5468 | m2 |
| 71 | Ván khuôn thép giằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn lon 6W | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp âm đơn Nano | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn HPDE Þ40/30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 90 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 95 | Gạch thẻ 4x8x19 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 300 | viên |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 103 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí xổm + vòi xịt + hộp giấy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt lavobo + chân vòi + bộ xả | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Phểu thu ngăn mùi INOX 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê uPVC, ĐK42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê uPVC, ĐK42/34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong ĐK 27 RT21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt co vuông giảm có ren trong ĐK 27 RT21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt co vuông giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Nối răng ngoài ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt phao điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt phao cơ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 304, 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 141 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2004 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8701 | tấn |
| 4 | Rải lớp cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,0404 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,609 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,609 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3288 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3129 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,418 | m3 |
| 20 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2677 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép giằng tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2447 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1753 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6479 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép đan, lanh tô | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4862 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,0789 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2634 | m3 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 288,39 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 295,69 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 270,97 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 119,6 | m |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | 100m2 |
| 61 | Chử tên trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bảo vệ INOX 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,001 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt các MCB 2P/20/6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các MCB 2P/40/6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED (1x15W) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc ba cực + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi, ba chấu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 80 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7385 | tấn |
| 83 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 84 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây thép gai | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 446,8 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6855 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3581 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3234 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4848 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,869 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,1702 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,1702 | m2 |
| 12 | Gia công cột Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng bu lông M14 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt quả cầu Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Sân đường nội bộ, mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn thép đan sân | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,441 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6512 | m3 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 10 | Lớp vữa lót sân, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.391,044 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.391,044 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2588 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9035 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,407 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7088 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,3256 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,4228 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 608,4113 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép giằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9344 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5649 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6622 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,6774 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 294 | cái |
| H | Hạng mục 8: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,7973 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,5768 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,8361 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,6609 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4.635 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép neo bờ bao, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi