Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Kế hoạch vốn XDCB điều chỉnh năm 2020 bố trí 1.2 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 05:03:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block sân thể thao | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 41 | m2 |
| 2 | Đập bỏ bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6 | gốc |
| 4 | Chặt tỉa tán cây để làm lưới sân bóng đá | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,8951 | 100m2 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | công |
| 6 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn 10km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2327 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2327 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2327 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch Block con sâu màu xám | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 398 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,3297 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 7,364 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 14,4061 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,1629 | tấn |
| 15 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 95x135x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8,284 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn 10km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 40,88 | m2 |
| 21 | Sơn bó nền | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 40,88 | m2 |
| 22 | Lớp mặt sân bóng bằng đá dăm 20x40 lớp dưới, chiều dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 106,4 | m3 |
| 23 | Lớp mặt sân bóng bằng đá mạt lớp trên, lẫn bột đá chiều dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 53,2 | m3 |
| 24 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,192 | 100m3 |
| 25 | *Cỏ nhân tạo chiều cao sợi: 50mm Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 InchMàu sắc : 2 màu Số mũi kim/m: 8818 mũi/m2 Số lớp đế: 2 lớp*Hoàn thiện mặt cỏ :+ Keo dán Bujo 15 kg/thùng ( dán các tấm cỏ, dán Line trắng)+ Bạt dán ( dán Line trắng)+ Hạt cao su tiêu chuẩn : 5kg/m2+ Chi phí lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1.041,7448 | m2 |
| 26 | Thi công rải lớp cát trắng trên mặt sân cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 31,92 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,2354 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,2354 | tấn |
| 29 | Bulong neo móng M20 dài 500mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 80 | cái |
| 30 | GCLD lưới chắn bóng PE 3ly, ô vuông 130x130 (cao 2m đoạn dưới) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 211,6 | m2 |
| 31 | GCLD lưới chắn bóng PE 2,5ly, ô vuông 130x130 (cao 6m đoạn trên) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1.892,16 | m2 |
| 32 | Dây cáp bọc nhựa kéo căng treo lưới D = 10mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 841,76 | md |
| 33 | Phụ kiện (tăng đơ, khóa cáp, ...) + Nhân công lắp đặt lưới chắn bóng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 34 | Gia công cửa lưới thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 36 | Vạch kẻ sân trồng cỏ nhân tạo màu trắng rộng 100mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22,2552 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 77,3761 | 1m2 |
| 38 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,1513 | 100m3 |
| 39 | Lớp nilong giữ nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,8375 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 38,375 | m3 |
| 41 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 383,75 | 1m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2835 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn 10km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 47 | Lớp đá 4x6, dày 100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,872 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,872 | m3 |
| 49 | Xây thành mương, hố ga bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190, dày 10cm vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,743 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,4104 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,1894 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2618 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 90 | cái |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 46,71 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22,68 | m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,3306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bái rác Khánh Sơn 10km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2784 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,72 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0576 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 24 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 96 | m |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x6,0mm2) - CU/PVC + E = 6,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 18 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x4,0mm2) - CU/PVC + E = 4,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 110 | m |
| 19 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x2,5mm2) - CU/PVC + E = 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 132 | m |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x6,0mm2) - CU/PVC + E = 6,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 151 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Đèn cao áp bóng Led 1x300W | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Tủ điện khu thể thao - Tủ điện ngoài nhà kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện - IP 68 + phụ kiện, kích thước: 600x400x250 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | MCB-1P-32A-10KA | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | MCB-3P-40A-10KA | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát Block hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 422 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,3622 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 10,485 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 12,321 | m3 |
| 5 | Lát gạch Block con sâu màu xám | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 422 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,9516 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6,6388 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 90,406 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 122,14 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 48,856 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 43,3922 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,0756 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,1697 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 15 | Trồng cây dừa D=0,15m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cây/90ngày |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.771E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.54213E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi