Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104592-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201104356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Kế hoạch vốn XDCB điều chỉnh năm 2020 bố trí 1.2 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 05:03:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN THỂ THAO
1 Phá dỡ nền gạch Block sân thể thao Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 41 m2
2 Đập bỏ bồn cây Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,04 m3
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6 gốc
4 Chặt tỉa tán cây để làm lưới sân bóng đá Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,8951 100m2
5 Dọn dẹp mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 công
6 Vận chuyển giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn 10km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2327 100m3
7 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2327 100m3
8 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2327 100m3
9 Lát gạch Block con sâu màu xám Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 398 m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,3297 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 7,364 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 14,4061 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,128 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,1629 tấn
15 Xây bó nền bằng gạch bê tông 95x135x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8,284 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0618 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn 10km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,291 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,291 100m3
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,291 100m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40,88 m2
21 Sơn bó nền Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40,88 m2
22 Lớp mặt sân bóng bằng đá dăm 20x40 lớp dưới, chiều dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 106,4 m3
23 Lớp mặt sân bóng bằng đá mạt lớp trên, lẫn bột đá chiều dày 5cm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 53,2 m3
24 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,192 100m3
25 *Cỏ nhân tạo chiều cao sợi: 50mm Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 InchMàu sắc : 2 màu Số mũi kim/m: 8818 mũi/m2 Số lớp đế: 2 lớp*Hoàn thiện mặt cỏ :+ Keo dán Bujo 15 kg/thùng ( dán các tấm cỏ, dán Line trắng)+ Bạt dán ( dán Line trắng)+ Hạt cao su tiêu chuẩn : 5kg/m2+ Chi phí lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1.041,7448 m2
26 Thi công rải lớp cát trắng trên mặt sân cỏ nhân tạo Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 31,92 m3
27 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,2354 tấn
28 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,2354 tấn
29 Bulong neo móng M20 dài 500mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 80 cái
30 GCLD lưới chắn bóng PE 3ly, ô vuông 130x130 (cao 2m đoạn dưới) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 211,6 m2
31 GCLD lưới chắn bóng PE 2,5ly, ô vuông 130x130 (cao 6m đoạn trên) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1.892,16 m2
32 Dây cáp bọc nhựa kéo căng treo lưới D = 10mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 841,76 md
33 Phụ kiện (tăng đơ, khóa cáp, ...) + Nhân công lắp đặt lưới chắn bóng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 toàn bộ
34 Gia công cửa lưới thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 9,6 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 9,6 m2
36 Vạch kẻ sân trồng cỏ nhân tạo màu trắng rộng 100mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 22,2552
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 77,3761 1m2
38 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,1513 100m3
39 Lớp nilong giữ nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,8375 100m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 38,375 m3
41 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 383,75 1m2
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2835 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,097 100m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn 10km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2063 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2063 100m3
46 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2063 100m3
47 Lớp đá 4x6, dày 100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,872 m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,872 m3
49 Xây thành mương, hố ga bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190, dày 10cm vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,743 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,4104 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,1894 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2618 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 1cấu kiện
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 90 cái
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 46,71 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 22,68 m2
B ĐIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,3306 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,325 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bái rác Khánh Sơn 10km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0287 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0287 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0287 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,162 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,07 m3
8 Xây hố ga bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2784 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,72 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,25 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0576 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0038 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0052 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
15 Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 24 cọc
16 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 96 m
17 Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x6,0mm2) - CU/PVC + E = 6,0mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 50 m
18 Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x4,0mm2) - CU/PVC + E = 4,0mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 110 m
19 Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x2,5mm2) - CU/PVC + E = 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 132 m
20 Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x6,0mm2) - CU/PVC + E = 6,0mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 151 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 30 m
23 Đèn cao áp bóng Led 1x300W Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 12 bộ
24 Tủ điện khu thể thao - Tủ điện ngoài nhà kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện - IP 68 + phụ kiện, kích thước: 600x400x250 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 hộp
25 MCB-1P-32A-10KA Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
26 MCB-3P-40A-10KA Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
C SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ nền gạch lát Block hiện trạng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 422 m2
2 Phá dỡ tường gạch Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,3622 m3
3 Phá dỡ nền đan bê tông Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 10,485 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 12,321 m3
5 Lát gạch Block con sâu màu xám Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 422 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,9516 m3
7 Xây tường bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6,6388 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 90,406 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 122,14 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 48,856 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 43,3922 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,0756 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,1697 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,0608 tấn
15 Trồng cây dừa D=0,15m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cây
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cây/90ngày
17 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,6 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,12 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.771E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.54213E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->