Gói thầu: Thi công xây dựng - giai đoạn II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306625-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng - giai đoạn II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:17:00 đến ngày 2021-03-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,725,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng khu nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5272 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2207 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4071 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7919 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4558 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6419 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7768 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6135 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9245 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8745 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,35 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,35 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,988 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5383 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4087 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6195 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7943 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9249 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0117 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5311 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8551 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4128 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1575 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4423 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6778 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1717 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6498 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9954 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0256 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6147 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3504 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9948 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | m3 |
| 66 | Lát gạch Terrazo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,268 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,3706 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,656 | m2 |
| 69 | Công tác Ốp đá bóc lồi ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,225 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,36 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4612 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,496 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,4178 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5812 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6348 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,432 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,64 | m2 |
| 80 | Dán ngói Viglacera R08 kích thước 305x400mm, 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,508 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,2517 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4881 | m2 |
| 84 | Ốp tường WC ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4457 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng khung đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5235 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,027 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,125 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,125 | m2 |
| 92 | Vách WC bằng tấm Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1015 | m2 |
| 93 | Cửa nhựa lõi thép cửa 1 cánh mở quay, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,551 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 95 | Cửa nhựa lõi thép cửa 2 cánh mở 2 chiều kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Cửa sổ kính, khung nhựa lõi thép mở trượt kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 98 | Cửa sổ kính, khung nhựa lõi thép mở trượt kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Cửa sổ lật kính, khung nhựa lõi thép kính mờ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 106 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,114 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7096 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7773 | 100m2 |
| 111 | Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 112 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 113 | Khấu hao cừ larsen (thi công 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,8833 | kg |
| 114 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm ,KT(600x400x200) sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn tuýt led đôi lọai 2X18 - 220v 1200 si no | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn lốp trần vuông, chụp mờ bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - panasonic 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 130 | Điều hòa panasonic 12000BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 134 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 135 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 149 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 150 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ((NC, VL *1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC, VL *1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Máy bơm LD , Q=3m3/H-H=30MH20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC 135o D75 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC 135o D34 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC 135o D110 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Dọ chắn rac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/75 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Măng xông UPVC D90 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt nút bịt UPVC D60 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 198 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 203 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 204 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | m3 |
| 205 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 208 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7506 | m3 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 213 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4685 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | m3 |
| 220 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 221 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 222 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 223 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 225 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0103 | m3 |
| 226 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,432 | m2 |
| 227 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0684 | m2 |
| 228 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8775 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 231 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0221 | m2 |
| 232 | Cửa sổ khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 233 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 234 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 235 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 236 | Quạt thông gió gắn tường 1 chiều 25AF kích thước 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 238 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 239 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm ,KT(400x300x150) sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | hộp |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 245 | Lắp đặt đèn tuýt led đôi lọai 2X18 - 220v 1200 si no | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 249 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 251 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7595 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 253 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 254 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 255 | Bu lông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 256 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | tấn |
| 257 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | tấn |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7352 | 1m2 |
| 259 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 260 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0135 | m3 |
| 261 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,585 | m2 |
| 262 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m2 |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 265 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0528 | m3 |
| 266 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | m3 |
| 267 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | tấn |
| 268 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 269 | Bu lông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 270 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4657 | tấn |
| 271 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 272 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8791 | 1m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7144 | 100m2 |
| 274 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9683 | m3 |
| 275 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3825 | m2 |
| 276 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2592 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4896 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,132 | m3 |
| 279 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,74 | m |
| 280 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,8288 | m2 |
| 281 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,912 | 1m2 |
| 282 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,956 | m2 |
| 283 | Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.478,6752 | kg |
| 284 | Mũi mác hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | chiếc |
| 285 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m3 |
| 286 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0438 | 100m |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 288 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 293 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | m3 |
| 294 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0267 | m3 |
| 295 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 296 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 297 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m2 |
| 298 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 299 | Cổng thép hình (cả gia công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3702 | kg |
| 300 | Cổng xếp thép INOX F-882 cao 1.6m Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m |
| 301 | Mô tơ có đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 302 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 303 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 304 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 306 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1502 | m3 |
| 307 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 308 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m2 |
| 309 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 310 | Hàng chữ tên dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 311 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,62 | m2 |
| 312 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 313 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 314 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 315 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 316 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 317 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 318 | Lưới B40 khổ 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m |
| 319 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 320 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8618 | 100m3 |
| 321 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền ( quý III/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,5396 | m3 |
| 322 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0939 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3633 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | 100m3 |
| 325 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0875 | 100m |
| 326 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6745 | 100m2 |
| 327 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1977 | m3 |
| 328 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9286 | tấn |
| 330 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | 100m2 |
| 331 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1771 | m3 |
| 332 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,966 | m3 |
| 333 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,621 | m3 |
| 334 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7972 | m3 |
| 335 | Tầng thoát lọc thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | vị trí |
| 336 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 337 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | 100m2 |
| 338 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m3 |
| 339 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | 100m3 |
| 340 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường (QIII/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m3 |
| 341 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 342 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m2 |
| 343 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 344 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 345 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 346 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | m3 |
| 347 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 348 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 349 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 350 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 351 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 352 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 353 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 354 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 355 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 356 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 357 | Mua đất màu đắp khu vực trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m3 |
| 358 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m3 |
| 359 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9883 | 100m3 |
| 360 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6517 | 100m3 |
| 361 | Mua đá lẫn đất đắp mái kè (QIII/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,544 | m3 |
| 362 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5125 | 100m |
| 363 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5075 | m3 |
| 364 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,836 | m3 |
| 365 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0229 | m2 |
| 366 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1396 | 100m3 |
| 367 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1 đoạn ống |
| 368 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | mối nối |
| 369 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | cái |
| 370 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | 100m3 |
| 372 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 373 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 374 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1547 | m3 |
| 375 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 376 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3393 | m3 |
| 377 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0271 | m3 |
| 378 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 380 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 381 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2653 | m3 |
| 382 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4875 | m2 |
| 383 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 384 | Nắp ga Composite kích thước 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 385 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | 100m3 |
| 386 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 387 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m |
| 389 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 391 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 392 | Cột thép bát giác cần liền đơn cao 9m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 393 | Bộ đèn cao áp LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 394 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 395 | Giá lắp tủ ĐKCS + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 396 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | móng |
| 397 | Rãnh cáp ngầm trên nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 398 | Rãnh cáp ngầm trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 399 | Cáp đồng ngầm 3x25 + 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,8 | m |
| 400 | Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 401 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,4 | m |
| 402 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 403 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu |
| 404 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu |
| 405 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 406 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 407 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 408 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 409 | Cáp lực điện áp 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.814.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi