Gói thầu: Thi công xây dựng - giai đoạn II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306625-03
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng - giai đoạn II
Số hiệu KHLCNT 20210304948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:17:00 đến ngày 2021-03-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,725,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng khu nhà chính
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5272 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,75 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,298 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0904 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2207 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4502 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5389 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4071 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8034 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7919 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4558 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6419 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1807 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7768 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3531 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6135 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9245 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8745 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
28 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,35 m2
30 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,35 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,988 m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5383 m3
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4087 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8264 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6195 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7943 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3242 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9249 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0117 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5311 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8551 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4128 m3
49 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1575 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4423 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6778 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1717 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6498 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9954 m3
59 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0256 100m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0087 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6147 m3
62 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3504 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9948 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,767 m3
66 Lát gạch Terrazo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,268 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,3706 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,656 m2
69 Công tác Ốp đá bóc lồi ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,225 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,36 m
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9 m
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4612 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,496 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,4178 m2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5812 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6348 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,432 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,64 m2
80 Dán ngói Viglacera R08 kích thước 305x400mm, 10 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,508 m2
81 Lát gạch đất nung 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,2517 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4881 m2
84 Ốp tường WC ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4457 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m2
86 Cung cấp lắp dựng khung đỡ bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5235 m2
88 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,027 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,125 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,125 m2
92 Vách WC bằng tấm Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1015 m2
93 Cửa nhựa lõi thép cửa 1 cánh mở quay, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,551 m2
94 Phụ kiện cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
95 Cửa nhựa lõi thép cửa 2 cánh mở 2 chiều kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 m2
96 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Cửa sổ kính, khung nhựa lõi thép mở trượt kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
98 Cửa sổ kính, khung nhựa lõi thép mở trượt kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
99 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Cửa sổ lật kính, khung nhựa lõi thép kính mờ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
101 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 bộ
103 Phụ kiện cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 tấn
105 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,52 m2
106 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,99 1m2
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,114 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7096 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7773 100m2
111 Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 100m
112 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 100m
113 Khấu hao cừ larsen (thi công 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,8833 kg
114 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm ,KT(600x400x200) sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
115 Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt các automat 3 pha 63A 10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
122 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
124 Lắp đặt đèn tuýt led đôi lọai 2X18 - 220v 1200 si no Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
125 Lắp đặt đèn lốp trần vuông, chụp mờ bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
129 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - panasonic 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
130 Điều hòa panasonic 12000BTU inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
131 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
132 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
133 Ống luồn dây điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
134 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
135 Giá đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
136 Móc treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
138 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
139 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
142 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
143 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
144 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
147 Lắp đặt Tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
149 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
150 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m
154 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ((NC, VL *1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC, VL *1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt rắc co đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt rắc co đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
173 Máy bơm LD , Q=3m3/H-H=30MH20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
175 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
176 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
177 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m
178 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
179 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
180 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
181 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
183 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
184 Lắp đặt Chếch nhựa UPVC 135o D75 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
185 Lắp đặt Chếch nhựa UPVC 135o D34 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt Chếch nhựa UPVC 135o D110 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Dọ chắn rac Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/75 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt Măng xông UPVC D90 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt nút bịt UPVC D60 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 100m3
195 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
196 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
197 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
198 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m3
199 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
200 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
201 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2423 tấn
202 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
203 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8216 m3
204 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 m3
205 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
206 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
207 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
208 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4343 100m2
209 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 tấn
210 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7506 m3
211 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
212 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
213 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
214 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1599 m3
215 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4685 m3
216 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
217 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
218 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
219 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 m3
220 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 tấn
221 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
222 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
223 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
224 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m3
225 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0103 m3
226 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,432 m2
227 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0684 m2
228 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8775 m2
229 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5 m2
230 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,88 m2
231 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0221 m2
232 Cửa sổ khung sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
233 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
234 Cửa đi khung sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
235 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
236 Quạt thông gió gắn tường 1 chiều 25AF kích thước 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
238 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
239 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm ,KT(400x300x150) sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 hộp
240 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
243 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
245 Lắp đặt đèn tuýt led đôi lọai 2X18 - 220v 1200 si no Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
246 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
249 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m2
250 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
251 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7595 m3
252 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
253 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
254 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
255 Bu lông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
256 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3932 tấn
257 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3932 tấn
258 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7352 1m2
259 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6004 100m2
260 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0135 m3
261 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,585 m2
262 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
263 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 100m2
264 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
265 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0528 m3
266 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
267 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3967 tấn
268 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
269 Bu lông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
270 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4657 tấn
271 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
272 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8791 1m2
273 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7144 100m2
274 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9683 m3
275 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3825 m2
276 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2592 m3
277 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4896 m3
278 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,132 m3
279 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.634,74 m
280 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,8288 m2
281 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,912 1m2
282 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,956 m2
283 Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.478,6752 kg
284 Mũi mác hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 858 chiếc
285 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 100m3
286 Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0438 100m
287 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m3
288 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 m3
289 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
290 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
291 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
292 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
293 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1048 m3
294 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0267 m3
295 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
296 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
297 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m2
298 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 tấn
299 Cổng thép hình (cả gia công hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,3702 kg
300 Cổng xếp thép INOX F-882 cao 1.6m Inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 m
301 Mô tơ có đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
302 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
303 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 m3
304 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
305 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
306 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1502 m3
307 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
308 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m2
309 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
310 Hàng chữ tên dự án Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
311 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.498,62 m2
312 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m3
313 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
314 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
315 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8225 m3
316 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
317 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4307 tấn
318 Lưới B40 khổ 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,55 m
319 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 100m3
320 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8618 100m3
321 Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền ( quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.933,5396 m3
322 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0939 100m3
323 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3633 100m3
324 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,727 100m3
325 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0875 100m
326 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6745 100m2
327 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1977 m3
328 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 tấn
329 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 tấn
330 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0118 100m2
331 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1771 m3
332 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,966 m3
333 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,621 m3
334 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7972 m3
335 Tầng thoát lọc thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 vị trí
336 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3 m3
337 Lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 100m2
338 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9 m3
339 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9555 100m3
340 Mua đá lẫn đất đắp nền đường (QIII/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m3
341 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
342 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m2
343 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
344 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
345 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
346 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3625 m3
347 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 m2
348 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 cái
349 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
350 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
351 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 m2
352 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5 m
353 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
354 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
355 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m3
356 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
357 Mua đất màu đắp khu vực trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m3
358 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m3
359 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9883 100m3
360 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6517 100m3
361 Mua đá lẫn đất đắp mái kè (QIII/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,544 m3
362 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5125 100m
363 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5075 m3
364 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,836 m3
365 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0229 m2
366 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1396 100m3
367 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 1 đoạn ống
368 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 mối nối
369 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 cái
370 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5117 100m3
371 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 100m3
372 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 100m3
373 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m2
374 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1547 m3
375 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100m2
376 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3393 m3
377 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0271 m3
378 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
379 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m3
380 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 100m2
381 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2653 m3
382 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4875 m2
383 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
384 Nắp ga Composite kích thước 850x850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
385 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 100m3
386 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m3
387 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
388 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100 m
389 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
390 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
391 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
392 Cột thép bát giác cần liền đơn cao 9m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cột
393 Bộ đèn cao áp LED 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
394 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
395 Giá lắp tủ ĐKCS + tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
396 Móng cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 móng
397 Rãnh cáp ngầm trên nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
398 Rãnh cáp ngầm trên nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m
399 Cáp đồng ngầm 3x25 + 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,8 m
400 Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 m
401 Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,4 m
402 Đánh số cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cột
403 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu
404 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu
405 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
406 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
407 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
408 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 vị trí
409 Cáp lực điện áp 0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.317E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->