Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 17:56:00 đến ngày 2021-03-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,392 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 165,478 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 165,478 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 597,546 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.268,994 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 574,552 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 613,896 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 569,624 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 597,546 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 569,624 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.385,28 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 13 | Thay mô tơ cửa cuốn 400kg | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Thay bộ lưu điện mô tơ cửa cuốn 600w | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tra dầu mở mô tơ cửa cuốn | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 16 | Tháo dỡ bản lề cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 17 | Thay bản lề cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chốt khóa cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 19 | Thay chốt khóa cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 20 | Vệ sinh roan keo cửa sổ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 352,4 | m |
| 21 | Bắn keo silicol cửa sổ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 352,4 | md |
| 22 | Thay bản lề cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Thay chốt khóa cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Thay tay cầm cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả nước bằng inox D27 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ hộp điện đôi hiện trạng | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 18W) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led 18W, D250 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng công trình | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 34 | Kim thu sét chủ động đạo bán kính bảo vệ Rp>=41m | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16mm, l=2,4m | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 36 | Cột sắt tráng kẽm d60 L5m | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Hộp kiểm tra nối đất bằng tôn và bảng đồng 2 ngỏ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Bộ dây neo | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Ốc siết cáp | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 40 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 42 | Phụ kiện | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,897 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 28,35 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái, sê nô 3 lớp | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 28,35 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 90mm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 94,151 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 132,07 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 108,95 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 94,151 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 72,306 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 94,151 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 72,306 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 168,714 | m2 |
| 13 | Thay bản lề cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 14 | Thay chốt khóa cửa đi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led 15W, D150 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thay nút nhấn cả nước xí bệt | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Láng vữa ram dốc khu vực nhà vệ sinh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lan can inox | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,05 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 4 | Vệ sinhlớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 49,302 | m2 |
| 5 | Vệ sinh vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 32,07 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt rần | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20,682 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 49,302 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 32,07 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 32,07 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bắn silicol cửa sổ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,6 | md |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | BỒN HOA-SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa kích thước 6*24cm, vữa XM mác 75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20,765 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,655 | m3 |
| 3 | Dời trụ điện cao 8m | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn cao áp ngoài nhà 150W-220v | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,397 | m2 |
| 2 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,397 | m2 |
| 3 | Mô tơ cổng công suất 500kg | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bánh xe cổng bằng sắt D80 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép cổng | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,448 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,448 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 136,531 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48,59 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 87,941 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 76,877 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 76,877 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 672,44 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 672,44 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây : *Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng; *Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng với cấp công trình từ cấp III trở lên, trên khu vực có vị trí địa lý và tính chất khí hậu tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 750 triệu đồng/HĐ. hoặc số lượng hợp đồng khác 2. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cấp công trình từ cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng >= 750.000.000 vnđ. Tổng giá trị các hợp đồng >=1.500.000.000 vnđ. *Tài liệu cung cấp: Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSĐX Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thanh + hóa đơn. Bản sao văn bản tài liệu chứng minh loại, qui mô, cấp công trình. (Nếu các tài liệu hợp đồng không có đủ thông tin này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi