Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:53:00 đến ngày 2021-04-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,130,077,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,056,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG PHẦN (NỀN, MẶT, THOÁT NƯỚC MƯA, VỈA HÈ) ĐOẠN 1 | |||
| B | I/ PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 226,191 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9.444 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 101,81 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 22,619 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 137,516 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3.168,936 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 123,729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 108,227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 123,729 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,238 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,238 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,238 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,286 | 100m3 |
| C | II/ PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 29,363 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 97,877 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 97,877 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,863 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,267 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28,13 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28,13 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 97,877 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 97,877 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm, phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80, có nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30 | Trụ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 590,766 | m2 |
| 14 | Thuê mặt bằng tập kết vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | tháng |
| 15 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30 | ca |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 293,63 | 10m3/1km |
| D | III/ PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 49,763 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.378,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40,582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,283 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 114,55 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại đặt trên vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.194,12 | m |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 151,94 | m |
| 9 | Cung cấp cống bê tông Ø100 (loại chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 54,4 | m |
| 10 | Cung cấp joint cao su cống Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 298 | cái |
| 11 | Cung cấp joint cao su cống Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp gối cống Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 614 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 366,6 | đoạn ống |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 37,299 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,388 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,287 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,655 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 671 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 184,18 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,464 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,464 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp hố ga ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 84,862 | 10 tấn/1km |
| E | IV/ PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 127,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 134,213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.004,154 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17,827 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 94,793 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10.041,543 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 156,876 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,469 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp ống cống trồng cây D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 130 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 130 | cấu kiện |
| F | V/ PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cung cấp dây băng rào công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3.015,88 | m |
| G | XÂY DỰNG PHẦN (NỀN, MẶT, THOÁT NƯỚC MƯA, VỈA HÈ) ĐOẠN 2 | |||
| H | I/ PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.369 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.369 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 885,66 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9.495,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 753,68 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 88,566 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,803 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 863,061 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 263,98 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12.408,097 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,803 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 114,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 843,97 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 263,98 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 263,98 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,803 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 114,048 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 102,737 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 102,737 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 102,737 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 63,768 | 100m3 |
| I | II/ PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 114,973 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 383,244 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 383,244 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 46,449 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 63,695 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 110,144 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 110,144 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 383,244 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 383,244 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm, phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 62 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80, có nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 62 | trụ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 62 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.882,912 | m2 |
| 14 | Thuê mặt bằng tập kết vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | tháng |
| 15 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 100 | ca |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.149,733 | 10m3/1km |
| J | III/ PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 206,945 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4.124,485 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,083 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 123,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 36,714 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 424,611 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại đặt trên vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4.124,4 | m |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 472,3 | m |
| 9 | Cung cấp cống bê tông Ø100 (vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 698,56 | m |
| 10 | Cung cấp cống bê tông Ø100 (chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 71,28 | m |
| 11 | Cung cấp cống bê tông Ø150 (chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 52,8 | m |
| 12 | Cung cấp joint cao su cống Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.010 | cái |
| 13 | Cung cấp joint cao su cống Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 170 | cái |
| 14 | Cung cấp joint cao su cống Ø150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp gối cống Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2.090 | cái |
| 16 | Cung cấp gối cống Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 356 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.365,46 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17,6 | đoạn ống |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 157,439 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,022 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,527 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 39,343 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,719 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2.643 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 394 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 681,707 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 49,506 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 49,506 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp hố ga ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 197 | cái |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21,667 | đoạn cống |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 353,47 | 10 tấn/1km |
| K | IV/ PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.071,095 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 512,963 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4.057,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 71,932 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 405,093 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40.578,178 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 581,214 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 38,787 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp cống trồng cây D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 538 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 538 | cấu kiện |
| L | V/ PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cột |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cung dây băng rào công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11.808,8 | m |
| M | XÂY DỰNG PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI (ĐOẠN 1) | |||
| N | NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 227,136 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 250,441 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,391 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,56 | 100m |
| 6 | Thử chảy tuyến ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,344 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 192 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D114 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 192 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D114 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 192 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt bịt pvc D220 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Hố ga nhựa 255*114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 16 | Tê PVC D 220/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,947 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,741 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,736 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,63 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 90 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,043 | m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24,046 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,511 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố ga đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,34 | tấn |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,996 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 45 | cái |
| O | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI(ĐOẠN 2) | |||
| P | NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 42,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 178,945 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,148 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 58,63 | 100m |
| 5 | Co 45 độ D315 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Thử chảy tuyến ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 58,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,012 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 716 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D114 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 716 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 358 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D114 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 716 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 358 | cái |
| 14 | Lắp đặt bịt pvc D315 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt pvc D220 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Hố ga nhựa 225*114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 358 | cái |
| 17 | Tê PVC D 315/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 358 | cái |
| 18 | Tê PVC D 220/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,26 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,492 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,932 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,319 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,842 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 406 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40,795 | m3 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 107,394 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24,859 | m3 |
| 28 | Cốt thép hố ga đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,556 | tấn |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,513 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 203 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,077 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,405 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,93 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,59 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co PVC D114 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,894 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,894 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,575 | 100m3 |
| 40 | Lấp đất xung quanh trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,765 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,508 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,412 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 29,775 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 750x2250x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 1000x2500x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang 800x850x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,372 | m3 |
| 48 | Cốt thép ĐK = | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,629 | tấn |
| 49 | Cốt thép ĐK = | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,548 | tấn |
| 50 | Gioăng mạch ngừng Waterstop RX101 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 36,6 | m |
| 51 | Gia công và lắp đặt rọ rác bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 139,132 | kg |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,147 | 100m2 |
| 54 | Bích PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Côn giảm PVC D114*90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Bích PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Van cổng tay quay D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê PVC D150*114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Giảm PVC D150*114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Mặt bích PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Bu BF D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Đai khởi thủy D114*20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Hai đầu ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Van ren đồng 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt thép tấm 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cặp bích |
| 69 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Đai thép dẹt 80x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Van lật D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D114 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Ống nhựa XVC D200 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Cầu dao tổng MCCB 3P 150A 30kA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Cầu dao bơm MCCB 3P 100A 22kA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Khởi động từ 3P 75A 220Vac | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Rờ le nhiệt 34-50A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 79 | MCB 3P -10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Rơ le thời gian + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Rơ le trung gian + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Rơ le chốt + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Rơ le phao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Nút ON | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Nút OFF | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Cầu chì 6A+Đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 33 | bộ |
| 91 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Dây đồng trần S=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 90 | m |
| 93 | Ống STK D25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30 | 100m |
| 94 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | m |
| 95 | Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 135 | m |
| 96 | Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 90 | m |
| 97 | Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 180 | m |
| 98 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | lô |
| 99 | Vận hành chảy thử | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | lần |
| Q | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CẤP NƯỚC (ĐOẠN 1) | |||
| R | HẠNG MỤC 1 : CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,461 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,464 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,718 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 156,409 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 29 | đoạn ống |
| 10 | Gối bê tông d300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Gioăng cao su d300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính FF 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang FFB D200*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang FFB D110*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bích hàn + vòng thép d110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khoang băng đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê gang FFB D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 23 | Van mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Bù gang BF D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê gang FFB D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,984 | m3 |
| 31 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,328 | m3 |
| 32 | Đào hố van xả cặn đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,056 | m3 |
| 33 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,676 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,013 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,304 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,288 | m3 |
| 38 | Láng nền hố van dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,237 | m3 |
| 39 | Van mặt bích D110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê gang FFB D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 42 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bù gang BF D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đai khởi thủy D110/34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Hai đầu răng inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | m |
| 46 | Van ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bầu xả khí D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đào hố xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,27 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,151 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,004 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,008 | m3 |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,69 | 100m |
| 53 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,69 | 100m |
| S | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CẤP NƯỚC (ĐOẠN 2) | |||
| T | HẠNG MỤC 1 : CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 27,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18,83 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 856,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 58,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,25 | đoạn ống |
| 7 | Gối bê tông d300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Gioăng cao su d300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích hàn + vòng thép d110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tê gang FFB D280/160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khoang băng đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 46 | m |
| 13 | Tê gang FFB D160/160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bù BF đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn gang BB d150*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van mặt bích D160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Co gang 45 độ FF D160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,26 | m3 |
| 21 | Tê gang FFB D160/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Van mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Bù gang BF D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,17 | 100m |
| 27 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,66 | m3 |
| 29 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,86 | m3 |
| 30 | Đào hố van xả cặn đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,17 | m3 |
| 31 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,06 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,08 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,91 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,86 | m3 |
| 36 | Láng nền hố van dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Tê gang FFB D160/110 | 6 | cái | |
| 38 | Van mặt bích D110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Bù gang BF D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Đai khởi thủy D150/34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Hai đầu răng inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | m |
| 44 | Van ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Bầu xả khí D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đào hố xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,54 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,02 | m3 |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59,3 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59,3 | 100m |
| 52 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59,3 | 100m |
| U | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CÂY XANH | |||
| V | TRỒNG CÂY XANH (TÍNH CHO 1 CÂY) | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 669 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 603,438 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,034 | 100m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 669 | cái |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 669 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 669 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 669 | cây |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 150,525 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 669 | cây |
| 10 | Cung cấp phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21,5418 | m3 |
| 11 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21,5418 | m3 |
| 12 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21,5418 | m3 |
| 13 | Cung cấp phân DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 334,5 | kg |
| 14 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 334,5 | kg |
| W | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| X | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 603,337 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 226,768 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 430,45 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2.838,3 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 603,337 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 129,948 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,829 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 124,423 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,089 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3.965,79 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 68,365 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 562 | m |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 93,667 | cái |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 442 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1 | 10 cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | 1 bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 442 | 1 cửa |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 225 | 1 bộ |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.326 | đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | đầu |
| 24 | Cầu đấu dây 240V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | Cái |
| 25 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | bộ |
| 26 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | cột |
| 27 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | cột |
| 28 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m, | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | cần |
| 29 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | chóa |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | m |
| 31 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt CB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 34 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | chuyến |
| Y | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ 12M 01đà cản 1,2m (M12-1a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-14) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Trụ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ đấu nối thẳng rẽ nhánh 3 pha (I+DT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang có lắp 3LBFCO (T-LBFCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ góc đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức dừng thụ thẳng 3pha ( T-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | AC 50/8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 770 | Kg |
| 13 | ACXH 70 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8.400 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,44 | Km |
| 15 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | Km |
| 16 | Trụ BTLT-10,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-320 KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 11 | Bulon 6x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | Cây |
| 12 | Bulon 8x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | Cây |
| 13 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 14 | Bulon 16x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 44 | Cây |
| 15 | Bulon 16x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 16 | Bulon 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | Cây |
| 17 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 18 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 23 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cây |
| 24 | Vis 4x30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Longden tròn 8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 26 | Longden tròn 14 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 27 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 80 | Cái |
| 28 | CV 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 216 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48 | Bộ |
| 30 | CV 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 32 | CX 50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Mét |
| 33 | C25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,48 | Kg |
| 34 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Kẹp quai U 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Ốc siết 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 38 | Nối ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất cho đến 560kVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Mét |
| 41 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 42 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 43 | Coud PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 44 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cuộn |
| 45 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | CVV-Sa 4x4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Mét |
| 48 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Bộ |
| 49 | CV 30/10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Mét |
| 50 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Chân sứ đứng bọc chì 24KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Code bắt thùng tôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 56 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | sứ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 120 | 1mét |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 216 | 1mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | 01 mét |
| 60 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 61 | Trụ BTLT 12m (K=2) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Trụ |
| 62 | Dựng cột beton | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 63 | Xi măng PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 687,56 | Kg |
| 64 | Cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,274 | m3 |
| 65 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,3 | m3 |
| 66 | Đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,844 | m3 |
| 67 | Nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 453,12 | Lít |
| 68 | Thép tròn Þ8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25,36 | Kg |
| 69 | Thép tròn Þ12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 108,34 | Kg |
| 70 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,46 | m3 |
| 72 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 73 | C25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,032 | Kg |
| 74 | Nối ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 76 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14 | Sợi |
| 77 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Sợi |
| 78 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 79 | Bulon 10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 80 | Longden tròn 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 81 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Cây |
| 82 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,4 | Kg |
| 83 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Mét |
| 84 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 86 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21 | m3 |
| 87 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21 | m3 |
| 88 | Kéo rải dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18 | 1mét |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | 01 mét |
| 90 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 53,28 | kg |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | cọc |
| 92 | CV 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Mét |
| 93 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 94 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Sợi |
| 95 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Bulon 10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 97 | Longden tròn 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 99 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1 | Kg |
| 100 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,4 | Mét |
| 101 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,076 | m3 |
| 103 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,076 | m3 |
| 104 | Kéo rải dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | 1mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,4 | 01 mét |
| 106 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,74 | kg |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-160 KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 11 | Bulon 6x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | Cây |
| 12 | Bulon 8x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | Cây |
| 13 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 14 | Bulon 16x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 44 | Cây |
| 15 | Bulon 16x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 16 | Bulon 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | Cây |
| 17 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 18 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 23 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cây |
| 24 | Vis 4x30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Longden tròn 8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 26 | Longden tròn 14 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 27 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 80 | Cái |
| 28 | CV 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 216 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48 | Bộ |
| 30 | CV 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 32 | CX 50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Mét |
| 33 | C25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,48 | Kg |
| 34 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Kẹp quai U 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Ốc siết 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 38 | Nối ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất cho đến 560kVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Mét |
| 41 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 42 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 43 | Coud PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 44 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Cuộn |
| 45 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | CVV-Sa 4x4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Mét |
| 48 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Bộ |
| 49 | CV 30/10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Mét |
| 50 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Chân sứ đứng bọc chì 24KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Code bắt thùng tôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 56 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | sứ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 120 | 1mét |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 216 | 1mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | 01 mét |
| 60 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 61 | Trụ BTLT 12m (K=2) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Trụ |
| 62 | Dựng cột beton | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 63 | Xi măng PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 687,56 | Kg |
| 64 | Cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,274 | m3 |
| 65 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,3 | m3 |
| 66 | Đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,844 | m3 |
| 67 | Nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 453,12 | Lít |
| 68 | Thép tròn Þ8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25,36 | Kg |
| 69 | Thép tròn Þ12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 108,34 | Kg |
| 70 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,46 | m3 |
| 72 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 73 | C25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,032 | Kg |
| 74 | Nối ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 76 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14 | Sợi |
| 77 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Sợi |
| 78 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 79 | Bulon 10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cây |
| 80 | Longden tròn 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 81 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Cây |
| 82 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,4 | Kg |
| 83 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Mét |
| 84 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 86 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21 | m3 |
| 87 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21 | m3 |
| 88 | Kéo rải dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18 | 1mét |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | 01 mét |
| 90 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 53,28 | kg |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | cọc |
| 92 | CV 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Mét |
| 93 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 94 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Sợi |
| 95 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Bulon 10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 97 | Longden tròn 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 99 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1 | Kg |
| 100 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,4 | Mét |
| 101 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,076 | m3 |
| 103 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,076 | m3 |
| 104 | Kéo rải dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | 1mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,4 | 01 mét |
| 106 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,74 | kg |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 118 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 118 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28 | Trụ |
| 7 | Trụ đỡ thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P-4D ngừng ba phía cáp ABC (I+DT-3P-3-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 165 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6.944,26 | Mét |
| 13 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 146 | Cái |
| 14 | Sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,6 | Kg |
| 15 | Cọ sơn 2 phân | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,944 | Km |
| 17 | Trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 54 | Trụ |
| 18 | Dây dẫn+Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | Phần |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-320 KVA | |||
| 1 | MBA III-320KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Chì 20K | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Sợi |
| 6 | Tủ hợp bộ MCCB-500A + Tụ bù hạ p 3P-160KVAR (1 cấp nền 4 cấp ứng động) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp MBA 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | bộ(1p) |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-160 KVA | |||
| 1 | MBA III-160KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Chì 15K | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Sợi |
| 6 | Tủ hợp bộ MCCB-250A + Tụ bù hạ p 3P-80KVAR (1 cấp nền 4 cấp ứng động) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp MBA 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | bộ(1p) |
| AE | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép, cột gang có chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | trụ |
| 2 | Cần đèn D60, L | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | bộ |
| 3 | Chóa đèn cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 221 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa có râu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 225 | bộ |
| 5 | Dây dẫn điện 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,2 | m |
| 6 | Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 225,42 | m |
| 7 | Dây dẫn điện 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4.005,45 | m |
| 8 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3.668 | m |
| 9 | Bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 10 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| AF | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | tê PVC D 220/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 136,35 | m |
| 2 | Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 183,6 | m |
| 3 | Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 91,8 | m |
| 4 | Bích PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Bích PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Ống inox D42 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25,8 | m |
| 7 | Ống inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19,97 | m |
| 8 | Lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,6 | m2 |
| 9 | Bulong M8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Bulong M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Đai khởi thủy D114*20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đai thép dẹt 80x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 33 | bộ |
| 14 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê PVC D 220/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 16 | Tê PVC D150*114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê PVC D315/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 358 | cái |
| 18 | Máy bơm nước thải công suất 30m3/h, H=30L | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Trạm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện HKH800xW600xD250 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| AH | PHẦN CẤP NƯỚC ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Tê gang FFB D200*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tê gang FFB D110*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Mối nối mềm ĐK200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,1 | m |
| 6 | Đai khởi thủy D110/34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bầu xả khí D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trụ cứu hoả đk100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Hai đầu răng inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | m |
| 11 | Bulong M20x15 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cao su tấm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,364 | m2 |
| AI | PHẦN CẤP NƯỚC ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Tê gang FFB D250/160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tê gang FFB D160/160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Mối nối mềm ĐK250mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Ống PVC D168 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25,25 | m |
| 6 | Đai khởi thủy D150/34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Van ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bầu xả khí D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Côn gang BB d150*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van mặt bích D160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Co gang 45 độ FF D160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Trụ cứu hoả đk100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Hai đầu răng inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | m |
| 14 | Bulong M20x15 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 66 | cái |
| 15 | Cao su tấm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,979 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46925E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.000.000.000 VND Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 69.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện kèm theo hóa đơn thanh toán; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 69.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi