Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340061-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201023597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:53:00 đến ngày 2021-04-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,130,077,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,056,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG PHẦN (NỀN, MẶT, THOÁT NƯỚC MƯA, VỈA HÈ) ĐOẠN 1
B I/ PHẦN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 226,191 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9.444 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 101,81 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 22,619 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 137,516 100m3
6 Cung cấp sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3.168,936 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 123,729 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 108,227 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 123,729 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,238 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,238 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,238 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16,286 100m3
C II/ PHẦN MẶT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 29,363 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 97,877 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 97,877 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11,863 100tấn
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16,267 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28,13 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28,13 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 97,877 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 97,877 100m2
10 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm, phản quang Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30 Cái
11 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80, có nắp chụp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30 Trụ
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30 cái
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 590,766 m2
14 Thuê mặt bằng tập kết vật liệu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 tháng
15 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30 ca
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 293,63 10m3/1km
D III/ PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 49,763 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.378,035 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,639 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40,582 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,283 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 114,55 m3
7 Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại đặt trên vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.194,12 m
8 Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 151,94 m
9 Cung cấp cống bê tông Ø100 (loại chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 54,4 m
10 Cung cấp joint cao su cống Ø80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 298 cái
11 Cung cấp joint cao su cống Ø100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
12 Cung cấp gối cống Ø80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 614 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 366,6 đoạn ống
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 37,299 100m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,037 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,388 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11,287 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,912 100m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,655 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 671 cấu kiện
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 57 cái
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 184,18 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12,464 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12,464 100m3
25 Cung cấp hố ga ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 57 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 57 cái
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 84,862 10 tấn/1km
E IV/ PHẦN VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 127,072 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 134,213 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.004,154 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17,827 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 94,793 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10.041,543 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 156,876 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,469 100m2
9 Cung cấp ống cống trồng cây D1000 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 130 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 130 cấu kiện
F V/ PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
5 Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19 bộ
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19 cái
7 Cung cấp dây băng rào công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3.015,88 m
G XÂY DỰNG PHẦN (NỀN, MẶT, THOÁT NƯỚC MƯA, VỈA HÈ) ĐOẠN 2
H I/ PHẦN NỀN:
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.369 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.369 gốc cây
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 885,66 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9.495,8 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 753,68 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 88,566 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48,803 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 863,061 100m3
9 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 263,98 100m3
10 Cung cấp sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12.408,097 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48,803 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 114,048 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 843,97 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 263,98 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 263,98 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48,803 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 114,048 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 102,737 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 102,737 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 102,737 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 63,768 100m3
I II/ PHẦN MẶT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 114,973 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 383,244 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 383,244 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 46,449 100tấn
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 63,695 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 110,144 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 110,144 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 383,244 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 383,244 100m2
10 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm, phản quang Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 62 cái
11 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80, có nắp chụp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 62 trụ
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 62 cái
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.882,912 m2
14 Thuê mặt bằng tập kết vật liệu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 tháng
15 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 100 ca
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.149,733 10m3/1km
J III/ PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 206,945 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4.124,485 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,083 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 123,945 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 36,714 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 424,611 m3
7 Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại đặt trên vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4.124,4 m
8 Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 472,3 m
9 Cung cấp cống bê tông Ø100 (vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 698,56 m
10 Cung cấp cống bê tông Ø100 (chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 71,28 m
11 Cung cấp cống bê tông Ø150 (chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 52,8 m
12 Cung cấp joint cao su cống Ø80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.010 cái
13 Cung cấp joint cao su cống Ø100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 170 cái
14 Cung cấp joint cao su cống Ø150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
15 Cung cấp gối cống Ø80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2.090 cái
16 Cung cấp gối cống Ø100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 356 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.365,46 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17,6 đoạn ống
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 157,439 100m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,022 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,527 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 39,343 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,12 100m2
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,719 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2.643 cấu kiện
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 394 cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 681,707 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 49,506 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 49,506 100m3
30 Cung cấp hố ga ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 197 cái
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21,667 đoạn cống
32 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 353,47 10 tấn/1km
K IV/ PHẦN VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.071,095 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 512,963 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4.057,818 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 71,932 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 405,093 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40.578,178 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 581,214 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 38,787 100m2
9 Cung cấp cống trồng cây D1000 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 538 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 538 cấu kiện
L V/ PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cột
5 Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19 bộ
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19 cái
7 Cung dây băng rào công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11.808,8 m
M XÂY DỰNG PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI (ĐOẠN 1)
N NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 227,136 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,3 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 250,441 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,391 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,56 100m
6 Thử chảy tuyến ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,56 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,96 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,344 100m
9 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 192 cái
10 Lắp đặt co PVC D114 90 độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 192 cái
11 Lắp đặt tê PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
12 Lắp đặt co PVC D114 45 độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 192 cái
13 Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
14 Lắp đặt bịt pvc D220 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5 cái
15 Hố ga nhựa 255*114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
16 Tê PVC D 220/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,947 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,741 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,98 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,736 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,63 100m
22 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 90 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,043 m3
24 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24,046 m3
25 Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,511 m3
26 Cốt thép hố ga đường kính D Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,34 tấn
27 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,996 100m2
28 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 45 cái
O CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI(ĐOẠN 2)
P NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 42,214 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 178,945 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11,148 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 58,63 100m
5 Co 45 độ D315 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 cái
6 Thử chảy tuyến ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 58,63 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,58 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,012 100m
9 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 716 cái
10 Lắp đặt co PVC D114 90 độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 716 cái
11 Lắp đặt tê PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 358 cái
12 Lắp đặt co PVC D114 45 độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 716 cái
13 Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 358 cái
14 Lắp đặt bịt pvc D315 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt bịt pvc D220 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5 cái
16 Hố ga nhựa 225*114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 358 cái
17 Tê PVC D 315/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 358 cái
18 Tê PVC D 220/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,26 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,492 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,932 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,319 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,842 100m
24 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 406 cái
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40,795 m3
26 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 107,394 m3
27 Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24,859 m3
28 Cốt thép hố ga đường kính D Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,556 tấn
29 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,513 100m2
30 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 203 cái
31 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,077 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,135 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,405 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,93 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,59 100m
36 Lắp đặt co PVC D114 45 độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,894 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,894 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11,575 100m3
40 Lấp đất xung quanh trạm bơm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,765 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,508 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,412 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 29,775 m3
44 Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 750x2250x100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
45 Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 1000x2500x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
46 Cung cấp và lắp đặt nắp gang 800x850x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,372 m3
48 Cốt thép ĐK = Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,629 tấn
49 Cốt thép ĐK = Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,548 tấn
50 Gioăng mạch ngừng Waterstop RX101 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 36,6 m
51 Gia công và lắp đặt rọ rác bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 139,132 kg
52 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,379 100m2
53 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,147 100m2
54 Bích PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24 cái
55 Côn giảm PVC D114*90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
56 Bích PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 cái
57 Van 1 chiều D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
58 Van cổng tay quay D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
59 Tê PVC D150*114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
60 Co PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9 cái
61 Giảm PVC D150*114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
62 Mặt bích PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24 cái
63 Bu BF D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
64 Đai khởi thủy D114*20 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
65 Hai đầu ren ngoài D20 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
66 Van ren đồng 2 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt thép tấm 200x200x10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cặp bích
69 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,08 100m
70 Đai thép dẹt 80x3mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
71 Van lật D200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
72 Ống nhựa PVC D90 PN8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,3 100m
73 Ống nhựa PVC D114 PN8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,6 100m
74 Ống nhựa XVC D200 PN6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2 100m
75 Cầu dao tổng MCCB 3P 150A 30kA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
76 Cầu dao bơm MCCB 3P 100A 22kA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
77 Khởi động từ 3P 75A 220Vac Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
78 Rờ le nhiệt 34-50A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
79 MCB 3P -10A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
80 Công tắc xoay (tay/tự động) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
81 Rơ le điện áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
82 Rơ le thời gian + đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
83 Rơ le trung gian + đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9 cái
84 Rơ le chốt + đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
85 Rơ le phao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
86 Nút ON Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
87 Nút OFF Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
88 Đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
89 Cầu chì 6A+Đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9 cái
90 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 33 bộ
91 Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9 bộ
92 Dây đồng trần S=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 90 m
93 Ống STK D25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30 100m
94 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 m
95 Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 135 m
96 Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 90 m
97 Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 180 m
98 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3
99 Vận hành chảy thử Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 lần
Q CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CẤP NƯỚC (ĐOẠN 1)
R HẠNG MỤC 1 : CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè 40x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,768 m3
2 Lót đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,461 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,68 m2
4 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,464 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,718 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 156,409 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,69 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,46 100m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 29 đoạn ống
10 Gối bê tông d300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 58 cái
11 Gioăng cao su d300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính FF 200mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê gang FFB D200*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê gang FFB D110*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
15 Bích hàn + vòng thép d110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5 bộ
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
17 Khoang băng đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13 m
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
19 Tê gang FFB D110/110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
20 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,02 100m
21 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
22 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2 m3
23 Van mặt bích D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
24 Bù gang BF D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
25 Tê gang FFB D110/110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,09 100m
27 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
28 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,06 100m
29 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
30 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,984 m3
31 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,328 m3
32 Đào hố van xả cặn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,056 m3
33 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,676 m3
34 Bê tông đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,013 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,304 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,01 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,288 m3
38 Láng nền hố van dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,237 m3
39 Van mặt bích D110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
40 Tê gang FFB D110/110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
41 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,02 100m
42 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
43 Bù gang BF D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
44 Đai khởi thủy D110/34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
45 Hai đầu răng inox D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 m
46 Van ren D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
47 Bầu xả khí D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
48 Đào hố xả khí Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,27 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,151 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,004 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,008 m3
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,69 100m
53 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,69 100m
S CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CẤP NƯỚC (ĐOẠN 2)
T HẠNG MỤC 1 : CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 27,07 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18,83 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 856,15 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 58,84 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,46 100m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48,25 đoạn ống
7 Gối bê tông d300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
8 Gioăng cao su d300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
10 Bích hàn + vòng thép d110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5 bộ
11 Tê gang FFB D280/160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
12 Khoang băng đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 46 m
13 Tê gang FFB D160/160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt bù BF đường kính 160mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
15 Côn gang BB d150*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
16 Van mặt bích D160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
17 Co gang 45 độ FF D160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
18 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,02 100m
19 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
20 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,26 m3
21 Tê gang FFB D160/110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
22 Van mặt bích D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
23 Bù gang BF D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,26 100m
25 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
26 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,17 100m
27 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
28 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,66 m3
29 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,86 m3
30 Đào hố van xả cặn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12,17 m3
31 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,06 m3
32 Bê tông đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,08 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,91 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,03 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,86 m3
36 Láng nền hố van dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,24 m3
37 Tê gang FFB D160/110 6 cái
38 Van mặt bích D110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
39 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,06 100m
40 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
41 Bù gang BF D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
42 Đai khởi thủy D150/34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
43 Hai đầu răng inox D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 m
44 Van ren D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
45 Bầu xả khí D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
46 Đào hố xả khí Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,54 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,3 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,01 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,02 m3
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59,3 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59,3 100m
52 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59,3 100m
U CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CÂY XANH
V TRỒNG CÂY XANH (TÍNH CHO 1 CÂY)
1 Phóng hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 669 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 603,438 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,034 100m3
4 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 669 cái
5 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 669 cây
6 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 669 cây
7 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 669 cây
8 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, cỏ, kiểng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 150,525 m3
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 669 cây
10 Cung cấp phân bò trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21,5418 m3
11 Cung cấp xơ dừa trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21,5418 m3
12 Cung cấp tro trấu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21,5418 m3
13 Cung cấp phân DAP Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 334,5 kg
14 Cung cấp phân vi sinh Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 334,5 kg
W CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
X HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 603,337 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 226,768 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 430,45 m2
4 Rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2.838,3 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 603,337 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 129,948 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,829 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 124,423 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,089 100m2
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3.965,79 m
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 68,365 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,46 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 562 m
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 93,667 cái
17 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 442 1 đầu cáp
18 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1 10 cột
19 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 1 bảng
20 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 442 1 cửa
21 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 225 1 bộ
22 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.326 đầu cáp
23 Làm đầu cos Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 đầu
24 Cầu đấu dây 240V-20A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 Cái
25 Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 bộ
26 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 cột
27 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 cột
28 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 cần
29 Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 chóa
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 m
31 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 cuộn
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt CB Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 1 tủ
34 Vận chuyển vật tư đến công trường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 chuyến
Y ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Móng trụ 12M 01đà cản 1,2m (M12-1a) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Bộ
2 Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-14) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Bộ
3 Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 15 Bộ
4 Trụ BTLT 12m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Trụ
5 Trụ BTLT 12m ghép đôi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Trụ
6 Hình thức trụ đỡ đấu nối thẳng rẽ nhánh 3 pha (I+DT) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
7 Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang có lắp 3LBFCO (T-LBFCO) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
8 Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL-3P) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Bộ
9 Hình thức trụ đỡ góc đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-3P) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 Bộ
10 Hình thức dừng thụ thẳng 3pha ( T-3P) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 Bộ
11 Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
12 AC 50/8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 770 Kg
13 ACXH 70 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8.400 Mét
14 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,44 Km
15 Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 Km
16 Trụ BTLT-10,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Bộ
17 Móng trụ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Bộ
18 Dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 Bộ
Z TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-320 KVA
1 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cây
3 Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
4 Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
5 Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
6 Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
7 Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
8 Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
9 Đà sắt U5x64x160x700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
10 Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
11 Bulon 6x50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 Cây
12 Bulon 8x60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 Cây
13 Bulon 12x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
14 Bulon 16x50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 44 Cây
15 Bulon 16x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
16 Bulon 16x100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 Cây
17 Bulon 16x250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
18 Bulon 16x300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
19 Bulon ven răng suốt Ø16x500 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
20 Bulon ven răng suốt Ø16x150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
21 Bulon ven răng suốt Ø16x250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
22 Bulon ven răng suốt Ø16x400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
23 Bulon ven răng suốt Ø16x700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cây
24 Vis 4x30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 Cái
25 Longden tròn 8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Cái
26 Longden tròn 14 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 Cái
27 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 80 Cái
28 CV 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 216 Mét
29 Cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48 Bộ
30 CV 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 Mét
31 Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Bộ
32 CX 50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Mét
33 C25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,48 Kg
34 Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
35 Kẹp quai U 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
36 Kẹp hotline 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
37 Ốc siết 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cái
38 Nối ép nhôm WR279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
39 Tủ điện sử dụng cho TBA công suất cho đến 560kVA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
40 Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Mét
41 Collier bắt ống nhựa (290/2x114) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 Cái
42 Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 Cái
43 Coud PVC 114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24 Cái
44 Băng keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cuộn
45 Bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
46 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
47 CVV-Sa 4x4 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Mét
48 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Bộ
49 CV 30/10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Mét
50 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
51 Chân sứ đứng bọc chì 24KV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
52 Code bắt thùng tôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cái
53 Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 bộ
54 Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 bộ
55 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 1 tủ
56 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 sứ
57 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 120 1mét
58 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 216 1mét
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 01 mét
60 Lắp đặt kẹp Quai Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
61 Trụ BTLT 12m (K=2) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Trụ
62 Dựng cột beton Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cột
63 Xi măng PC40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 687,56 Kg
64 Cát vàng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,274 m3
65 Đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,3 m3
66 Đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,844 m3
67 Nước Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 453,12 Lít
68 Thép tròn Þ8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25,36 Kg
69 Thép tròn Þ12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 108,34 Kg
70 Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,42 m3
71 Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,46 m3
72 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,12 m3
73 C25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,032 Kg
74 Nối ép nhôm WR279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
75 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Cái
76 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14 Sợi
77 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Sợi
78 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Bộ
79 Bulon 10x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
80 Longden tròn 12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cái
81 Que hàn Ø2,5 dài 350 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Cây
82 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,4 Kg
83 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Mét
84 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Bộ
85 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Cái
86 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21 m3
87 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21 m3
88 Kéo rải dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18 1mét
89 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 01 mét
90 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 53,28 kg
91 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 cọc
92 CV 6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Mét
93 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cái
94 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Sợi
95 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
96 Bulon 10x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
97 Longden tròn 12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cái
98 Que hàn Ø2,5 dài 350 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
99 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1 Kg
100 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,4 Mét
101 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
102 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,076 m3
103 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,076 m3
104 Kéo rải dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 1mét
105 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,4 01 mét
106 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,74 kg
107 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cọc
AA TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-160 KVA
1 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cây
3 Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
4 Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
5 Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
6 Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
7 Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
8 Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
9 Đà sắt U5x64x160x700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
10 Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
11 Bulon 6x50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 Cây
12 Bulon 8x60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 Cây
13 Bulon 12x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
14 Bulon 16x50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 44 Cây
15 Bulon 16x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
16 Bulon 16x100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 Cây
17 Bulon 16x250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
18 Bulon 16x300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
19 Bulon ven răng suốt Ø16x500 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
20 Bulon ven răng suốt Ø16x150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
21 Bulon ven răng suốt Ø16x250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cây
22 Bulon ven răng suốt Ø16x400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cây
23 Bulon ven răng suốt Ø16x700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cây
24 Vis 4x30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 Cái
25 Longden tròn 8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Cái
26 Longden tròn 14 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 Cái
27 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 80 Cái
28 CV 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 216 Mét
29 Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48 Bộ
30 CV 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 Mét
31 Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Bộ
32 CX 50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Mét
33 C25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,48 Kg
34 Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
35 Kẹp quai U 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
36 Kẹp hotline 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
37 Ốc siết 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cái
38 Nối ép nhôm WR279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
39 Tủ điện sử dụng cho TBA công suất cho đến 560kVA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
40 Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Mét
41 Collier bắt ống nhựa (290/2x114) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 Cái
42 Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 Cái
43 Coud PVC 114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24 Cái
44 Băng keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Cuộn
45 Bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
46 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
47 CVV-Sa 4x4 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Mét
48 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Bộ
49 CV 30/10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Mét
50 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
51 Chân sứ đứng bọc chì 24KV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
52 Code bắt thùng tôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cái
53 Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 bộ
54 Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 bộ
55 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 1 tủ
56 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 sứ
57 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 120 1mét
58 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 216 1mét
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 01 mét
60 Lắp đặt kẹp Quai Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
61 Trụ BTLT 12m (K=2) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Trụ
62 Dựng cột beton Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cột
63 Xi măng PC40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 687,56 Kg
64 Cát vàng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,274 m3
65 Đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,3 m3
66 Đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,844 m3
67 Nước Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 453,12 Lít
68 Thép tròn Þ8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25,36 Kg
69 Thép tròn Þ12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 108,34 Kg
70 Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,42 m3
71 Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,46 m3
72 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,12 m3
73 C25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,032 Kg
74 Nối ép nhôm WR279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cái
75 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Cái
76 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14 Sợi
77 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Sợi
78 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 Bộ
79 Bulon 10x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cây
80 Longden tròn 12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 Cái
81 Que hàn Ø2,5 dài 350 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Cây
82 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,4 Kg
83 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Mét
84 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Bộ
85 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 Cái
86 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21 m3
87 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21 m3
88 Kéo rải dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18 1mét
89 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 01 mét
90 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 53,28 kg
91 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 cọc
92 CV 6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Mét
93 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cái
94 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Sợi
95 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
96 Bulon 10x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
97 Longden tròn 12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 Cái
98 Que hàn Ø2,5 dài 350 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Cây
99 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1 Kg
100 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,4 Mét
101 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
102 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,076 m3
103 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,076 m3
104 Kéo rải dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 1mét
105 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,4 01 mét
106 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,74 kg
107 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cọc
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng trụ 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 118 Bộ
2 Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28 Bộ
3 Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25 Bộ
4 Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19 Bộ
5 Trụ BTLT 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 118 Trụ
6 Trụ BTLT 8,5m ghép đôi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28 Trụ
7 Trụ đỡ thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P-4D ngừng ba phía cáp ABC (I+DT-3P-3-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Bộ
8 Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 165 Bộ
9 Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 Bộ
10 Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9 Bộ
11 Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 Bộ
12 ABC 4x95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6.944,26 Mét
13 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 146 Cái
14 Sơn trắng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,6 Kg
15 Cọ sơn 2 phân Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 Cái
16 Kéo rải dây ABC 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,944 Km
17 Trụ BTLT Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 54 Trụ
18 Dây dẫn+Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 Phần
AC TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-320 KVA
1 MBA III-320KVA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Máy
2 LA 18KV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
3 Bass L + I Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Bộ
4 LBFCO 27KV 100A cách điện polymer Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Bộ
5 Chì 20K Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Sợi
6 Tủ hợp bộ MCCB-500A + Tụ bù hạ p 3P-160KVAR (1 cấp nền 4 cấp ứng động) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Bộ
7 Lắp MBA 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 máy
8 Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 bộ(1p)
9 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 bộ(1p)
AD TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-160 KVA
1 MBA III-160KVA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 Máy
2 LA 18KV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Cái
3 Bass L + I Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Bộ
4 LBFCO 27KV 100A cách điện polymer Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Bộ
5 Chì 15K Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Sợi
6 Tủ hợp bộ MCCB-250A + Tụ bù hạ p 3P-80KVAR (1 cấp nền 4 cấp ứng động) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 bộ
7 Lắp MBA 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 máy
8 Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 bộ(1p)
9 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 bộ(1p)
AE PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép, cột gang có chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 trụ
2 Cần đèn D60, L Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 bộ
3 Chóa đèn cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 221 bộ
4 Cọc tiếp địa có râu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 225 bộ
5 Dây dẫn điện 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20,2 m
6 Dây dẫn điện 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 225,42 m
7 Dây dẫn điện 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4.005,45 m
8 Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3.668 m
9 Bảng điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 bảng
10 Tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
AF PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI ĐOẠN 1
1 tê PVC D 220/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
AG PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI ĐOẠN 2
1 Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 136,35 m
2 Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 183,6 m
3 Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 91,8 m
4 Bích PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 cái
5 Bích PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24 cái
6 Ống inox D42 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25,8 m
7 Ống inox D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19,97 m
8 Lưới inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,6 m2
9 Bulong M8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48 bộ
10 Bulong M16x200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24 bộ
11 Đai khởi thủy D114*20 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
12 Đai thép dẹt 80x3mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
13 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 33 bộ
14 Đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
15 Tê PVC D 220/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96 cái
16 Tê PVC D150*114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
17 Tê PVC D315/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 358 cái
18 Máy bơm nước thải công suất 30m3/h, H=30L Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
19 Trạm hạ thế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
20 Tủ điện HKH800xW600xD250 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 Cái
AH PHẦN CẤP NƯỚC ĐOẠN 1
1 Tê gang FFB D200*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
2 Tê gang FFB D110*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cái
3 Mối nối mềm ĐK200mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
4 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25 cái
5 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,1 m
6 Đai khởi thủy D110/34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
7 Van ren D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
8 Bầu xả khí D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
9 Trụ cứu hoả đk100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
10 Hai đầu răng inox D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 m
11 Bulong M20x15 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cái
12 Cao su tấm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,364 m2
AI PHẦN CẤP NƯỚC ĐOẠN 2
1 Tê gang FFB D250/160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
2 Tê gang FFB D160/160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
3 Mối nối mềm ĐK250mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
4 Nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 29 cái
5 Ống PVC D168 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25,25 m
6 Đai khởi thủy D150/34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
7 Van ren D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
8 Bầu xả khí D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
9 Côn gang BB d150*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
10 Van mặt bích D160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
11 Co gang 45 độ FF D160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
12 Trụ cứu hoả đk100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
13 Hai đầu răng inox D34 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 m
14 Bulong M20x15 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 66 cái
15 Cao su tấm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,979 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46925E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.000.000.000 VND Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 69.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện kèm theo hóa đơn thanh toán; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 69.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->