Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp coogn trình: Cải tạo nước, vỉa hè đường Võ Nguyên Hiến - Phong Định Cảng - thành phố Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp coogn trình: Cải tạo nước, vỉa hè đường Võ Nguyên Hiến - Phong Định Cảng - thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 15:06:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,676,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất thi công bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào bỏ lớp móng, mặt đường cũ, phá dỡ kết cấu bó vỉa, đan rãnh bê tông hiện trạng, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào bỏ lớp móng, mặt đường cũ, phá dỡ kết cấu bó vỉa, đan rãnh bê tông hiện trạng, gạch lát vỉa hè, nền láng vữa xi măng, ô bồn cây, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo an toàn cho các công trình lân cận để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,3 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1915 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1067 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1067 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2687 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2687 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2687 | 100m2 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, bồn cây | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm;,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt đan rãnh bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm;,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | cấu kiện |
| 3 | Lát Terrazzo, KT=40x40cm, XM PCB40 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm;,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.818,28 | m2 |
| 4 | Xây bồn cây xanh đã bao gồm trát, lớp đá dăm đệm, phá dỡ nền cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bồn |
| C | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công mương bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào bỏ lớp móng, mặt đường cũ; đào nền; đào đất, hạ mực nước ngầm, gia cố thành hố đào, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo an toàn cho hố đào và các công trình lân cận để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cống bê tông đúc sẵn lắp ghép-mương thoát nước đấu nối tại các vị trí đường dân sinh, mương thoát nước hiện trạng của dân cư trong khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thân mương thoát nước đấu nối bao gồm: lớp bê tông lót M100, lắp đặt cấu kiện, mối nối các đốt mương bằng vành đai bê tông đúc sẵn, xảm mạch, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 4 | Tấm đan mương thoát nước bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan; gia công lắp dựng cốt thép tấm đan; đổ bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40; lắp đặt tấm đan và các công việc khác để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cống bê tông đúc sẵn lắp ghép -mương thoát nước trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thân mương thoát nước trên vỉa hè bao gồm: lớp bê tông lót M100, lắp đặt cấu kiện, mối nối các đốt mương bằng vành đai bê tông đúc sẵn, xảm mạch, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 7 | Tấm đan mương thoát nước bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan; gia công lắp dựng cốt thép tấm đan; đổ bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40; lắp đặt tấm đan và các công việc khác để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất cống hộp bê tông đúc sẵn lắp ghép -mương thoát nước chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thân mương thoát nước chịu lực bao gồm: lớp đá dăm đệm, bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40, lắp đặt cấu kiện, mối nối các đốt mương bằng vành đai bê tông đúc sẵn, xảm mạch, đấu nối với cống hiện trạng, lớp đệm đá 4x6 mang cống ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | cấu kiện |
| 10 | Đắp cát hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4417 | 100m3 |
| 11 | Đóng, nhổ cọc thép hình (U, I) - Cấp đất I bao gồm khấu hao vật liệu, phần cọc ngập trong đất: 1.054m, cọc không ngập trong đất: 1.760,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1418 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp dựng tôn dày 5mm làm tường chắn đất trong suốt quá trình thi công mương thoát nước chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.981,3185 | kg |
| 13 | Phá dỡ giếng thăm, mương cũ, vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo an toàn cho hố đào và các công trình lân cận để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6016 | m3 |
| D | Giếng thu, giếng thăm: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5652 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 3 | Cắt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 10m |
| 4 | Phá dỡ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 15 | Giếng thu mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,71 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12,77 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4326 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9578 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9578 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,32 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | m3 |
| 26 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8171 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8171 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2034 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 30 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,48 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, M150 đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thân giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,91 | m3 |
| 34 | Cốt thép đường kính≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 35 | Gia công , lắp đặt thép hình L100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9131 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thân hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8753 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan hố thăm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 38 | Cốt thép đường kính≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | tấn |
| 39 | Gia công , lắp đặt thép hình L100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3673 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 42 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng giếng thu, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 46 | Giếng thu mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng giếng thăm, ĐK đá Dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 49 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng giếng thăm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thân giếng thăm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 53 | Cốt thép đường kính≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3778 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thân giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8125 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan hố thăm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 56 | Cốt thép đường kính≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6232 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt nắp gang chịu tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | tấn |
| 60 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: San ủi, rải đá dăm đệm, láng vữa xi măng tạo phẳng, vận chuyển đổ thải hoàn trả bãi đúc sau khi thi công xong và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| E | Nạo vét mương thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương thoát nước B=0,8m; B=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ thải đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi