Gói thầu: Cung cấp giống tôm thẻ chân trắng và thức ăn công nghiệp, thuốc hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông khuyến ngư Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp giống tôm thẻ chân trắng và thức ăn công nghiệp, thuốc hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước hỗ trợ và dân đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 08:35:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống tôm thẻ chân trắng | 1.600.000 | con | - Giống tôm thẻ kích cỡ PL12. - Ngoại hình: Cơ thể hoàn chỉnh, không dị hình. - Các phần phụ: Có 2-4 gai trên chủy, các phần phụ nguyên vẹn, râu thẳng, đuôi xòe. - Màu sắc: Thân màu xám sáng, võ bóng mượt, gan tụy màu vàng sậm hoặc màu nâu đen. - Chiều dài thân từ mũi chủy đến chót đuôi từ 9 - 11 mm. - Trạng thái hoạt động: Bơi thành đàn, ngược dòng nước liên tục trong chậu khi kiểm tra. - Phản ứng nhanh khi có tác động đột ngột của ánh sáng. - Khả năng bắt mồi: Bắt mồi đều đặn, ruột chứa đầy thức ăn không ngắt đoạn. - Tình trạng sức khỏe: Đáp ứng được các phản ứng sau: + Gây sốc bằng formaline 100ppm trong 30 phút, tỷ lệ sống gần 100%. + Gây bằng cách hạ độ mặn đột ngột xuống 0% trong 30 phút, tỷ lệ sống gần 100 %. - Tôm không có dấu hiệu bị bệnh. | ||
| 2 | Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng | 15.400 | kg | -Thức ăn dạng viên, chìm: Có hình trụ, bề mặt mịn, kích cỡ đáp ứng từng số hiệu của thức ăn quy định. Màu vàng đến nâu. Có mùi đặc trưng của nguyên liệu liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác. - Hàm lượng protein không nhỏ hơn 39 % - Hàm lượng béo thô trong khoảng: 4-7%; - Hàm lượng xơ thô trong khoảng: 4-5%; - Hàm lượng can xi trong khoảng 1-3%; - Hàm lượng lyzin không nhỏ hơn 1,6%; - Độ ẩm không lớn hơn 11%; | ||
| 3 | Vitamin C | 9,2 | kg | - Dạng bột, có chứa Vitamin C, acid citric. - Hàm lượng Vitamin C dạng bao bọc có độ đậm đặc cao 30%. | ||
| 4 | Khoáng | 9,2 | kg | -Dạng bột, có chứa: Hỗn hợp vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, C (dạng bao bọc), Folic acid, Niacin và khoáng Calpan, Mn, Zn, Mg . | ||
| 5 | Chế phẩm sinh học | 17,28 | kg | -Yucca schidigera plant extract - enzyme phân hủy chất hữu cơ: AmylaseGlucanase, Cellulase, Protease, Pectinase. - Chất bảo quản | ||
| 6 | dolomite | 1.012 | kg | Màu xám. gồm các thành phần Mg CO3 và Ca CO3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng không quá 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục những sai sót các vấn đề phát sinh kỹ thuật liên quan đến hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi