Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu chi phí xây dựng (bao gồm sữa chữa khối nhà chính và sữa chữa tường rào)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Gói thầu chi phí xây dựng (bao gồm sữa chữa khối nhà chính và sữa chữa tường rào) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 17:32:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,708,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sữa chữa khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | 101,4 | ||
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 139,0224 | ||
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 26,0756 | ||
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 2,688 | ||
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 147,2 | ||
| 6 | Tháo dỡ trần | 243,08 | ||
| 7 | Tháo dỡ sàn gỗ | 432 | ||
| 8 | Tháo dỡ khung kết cấu sàn gỗ bằng thủ công, chiều cao | 69,12 | ||
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 229,95 | ||
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 96,2345 | ||
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 31,8978 | ||
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 24 | ||
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | ||
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 24 | ||
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 178 | ||
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thông gió gắn mái bằng tôn kích thước mặt cắt 0,6*1,2m, và 02 máy của hệ thống lạnh và hệ thống làm mát bằng nước (tháo dỡ bằng cẩu) | 130,4 | ||
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 295,185 | ||
| 18 | Phá dỡ nền gạch | 601,6125 | ||
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 5,5 | ||
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 15,84 | ||
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 84 | ||
| 22 | Cấy thép vào các vị trí khoan, kết dính bằng dung dịch chuyên dụng | 84 | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,1277 | ||
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 115,97 | ||
| 25 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,672 | ||
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,7634 | ||
| 27 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,4197 | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2944 | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6489 | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,4012 | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2125 | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7884 | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0118 | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0446 | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2135 | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,5177 | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0091 | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 19,0368 | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 4,5885 | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 22,368 | ||
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,2599 | ||
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2599 | ||
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẻm 40x80x1,4mm | 0,7424 | ||
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7424 | ||
| 45 | Lợp mái che tôn cách nhiệt chống nóng | 2,227 | ||
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa tấm thả 600x600mm | 326,1475 | ||
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 665,2477 | ||
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,04 | ||
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 78,72 | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 64,8925 | ||
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 112,775 | ||
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, chân cửa đi | 46,72 | ||
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | 350,775 | ||
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | 214,275 | ||
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300mm | 93,7875 | ||
| 56 | Lát sàn nhựa chuyên dụng cho đan futsal trong nhà bằng nhựa lắp ghép kích thước Tấm 250x250x13mm | 989,0875 | ||
| 57 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính | 204,8075 | ||
| 58 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhất | 204,8075 | ||
| 59 | Sơn sàn sơn Epoxy khán đài | 204,8075 | ||
| 60 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | 197,27 | ||
| 61 | Công tác ốp gạch Gra nite150x600mm chân tường | 37,9703 | ||
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường phần tường mới | 553,048 | ||
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phần xây mới | 256,388 | ||
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường mới) | 123,04 | ||
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường mới) | 686,396 | ||
| 66 | Cạo sơn trên tường cũ trong nhà (phần tường cũ) | 2.343,722 | ||
| 67 | Bả ma tít vào tường đã cạo (phần tường cũ) | 2.343,722 | ||
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường cũ) | 2.343,722 | ||
| 69 | Cạo sơn trên tường cũ ngoài nhà (phần tường cũ) | 3.446,94 | ||
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (phần tường cũ) | 3.446,94 | ||
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.446,94 | ||
| 72 | Đánh bóng lan can Inox | 178 | ||
| 73 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | 39,25 | ||
| 74 | Phá dỡ nền gạch sân thượng | 382,905 | ||
| 75 | Vệ sinh bề mặt nền trước khi làm lớp kết dính | 382,905 | ||
| 76 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính | 382,905 | ||
| 77 | Láng nền tạo dốc vữa mác 75 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhất | 382,905 | ||
| 78 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhất | 382,905 | ||
| 79 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặt | 382,905 | ||
| 80 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để làm chống thấm | 169,8 | ||
| 81 | Vệ sinh bề mặt nền trước khi làm lớp kết dính | 169,8 | ||
| 82 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính | 169,8 | ||
| 83 | Láng nền tạo dốc vữa mác 75 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhất | 169,8 | ||
| 84 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm tạo màng lớp thứ nhất | 169,8 | ||
| 85 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặt | 169,8 | ||
| 86 | Cung cấp, lắp đặt khung thành cho sân bóng đá futsal trong nhà | 2 | ||
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn lưới mắc võng che khu vực khán đài và các vị trí cửa (moto điều khiển remor) | 221,1 | ||
| 88 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 33 | ||
| 89 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x600mm 28w | 43 | ||
| 90 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300mm 24w | 31 | ||
| 91 | Lắp đặt đèn led cao áp siêu sáng gắn khung kèo mái 200W, D400mm x H205mm chuyên dụng | 36 | ||
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 73 | ||
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 120 | ||
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 30 | ||
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 1.100 | ||
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | 325 | ||
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | 1.050 | ||
| 98 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63Ampe | 1 | ||
| 99 | Lắp đặt MCB 2 pha 50Ampe | 1 | ||
| 100 | Lắp đặt CB 1 pha 32Ampe | 2 | ||
| 101 | Lắp đặt CB 1 pha 16Ampe | 6 | ||
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 170 | ||
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 2.500 | ||
| 104 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây 150x150mm + đế công tắc ổ cắm | 139 | ||
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 1 | ||
| 106 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50Ampe | 1 | ||
| 107 | Lắp đặt MCB 2 pha 32Ampe | 6 | ||
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 17 | ||
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | ||
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | ||
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | 2 | ||
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiện | 12 | ||
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh và phụ kiện | 12 | ||
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | ||
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | 8 | ||
| 116 | Lắp đặt van xả tiểu và phụ kiện | 8 | ||
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân treo và phụ kiện | 17 | ||
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 17 | ||
| 119 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | 15 | ||
| 120 | Lắp đặt gương soi cỡ nhỏ | 17 | ||
| 121 | Lắp đặt kệ kính | 17 | ||
| 122 | Lắp đặt giá treo khăn | 22 | ||
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 5 | ||
| 124 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | 1 | ||
| 125 | Lắp đặt ống PVC đk=60mm | 0,9 | ||
| 126 | Lắp đặt ống PVC đk=90mm | 0,7 | ||
| 127 | Lắp đặt co PVC đk=27mm | 29 | ||
| 128 | Lắp đặt co PVC đk=60mm | 22 | ||
| 129 | Lắp đặt co PVC đk=90mm | 20 | ||
| 130 | Lắp đặt tê PVC đk=27mm | 25 | ||
| 131 | Lắp đặt tê PVC đk=60mm | 20 | ||
| 132 | Lắp đặt tê PVC đk=90mm | 18 | ||
| 133 | Lắp đặt van ren đk =27mm | 4 | ||
| 134 | Sửa chữa cải tạo hệ thống thoát nước mưa | 1 | ||
| 135 | Gia công cửa nhôm kính dày 5mm hệ 700 | 26,546 | ||
| 136 | Lắp đặt cửa nhôm kính dày 5mm hệ 700 | 40,736 | ||
| 137 | Cung cấp, lắp đặt thay ổ khóa cửa | 21 | ||
| 138 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm chữ Z | 5,85 | ||
| 139 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn wc bằng nhựa compac TH 18mm, cửa, ổ khóa gạt | 104,496 | ||
| 140 | Cung cấp lắp đặt ghế nhựa cho khán đài kích thước W420 x D460 x H305 mm | 189 | ||
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính cho 2 tháng) | 33,476 | ||
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính cho 2 tháng) | 188,3304 | ||
| 143 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 41,76 | ||
| 144 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi | 4,0445 | ||
| 145 | Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 20,22 | ||
| 146 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 20,22 | ||
| B | Hang mục: Sữa chữa tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,185 | ||
| 2 | Tháo dỡ tường rào song sắt | 5,92 | ||
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 0,24 | ||
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng sắt lùa | 10,935 | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 406,9321 | ||
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 406,932 | ||
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 406,932 | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 930,88 | ||
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 952,75 | ||
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt bảng tên bằng đá Granite | 6,15 | ||
| 11 | Vệ sinh sân nền bằng máy xịt nước áp lực cao: | 2.688 | ||
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,5 | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng. Bản gốc Giấy xác nhận hoàn thành tốt hợp đồng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi