Gói thầu: gói thầu số 01 – Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370864-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu gói thầu số 01 – Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210354227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 06:30:00 đến ngày 2021-04-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,979,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 7,5334 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 46,3171 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 37,3879 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 45,1193 m3
5 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,2113 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 79,7511 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,9637 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,432 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,9563 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 111,915 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 258,184 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,4429 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,757 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 26,0851 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3,9398 m3
16 Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4,8942 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 28,3283 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 5,5161 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,8937 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 60,8207 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3,9969 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 78,18 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,3068 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,6135 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,6048 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,1549 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,7387 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 5,2297 tấn
29 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 5,7552 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 23,4644 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 11,7322 m3
32 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9,1488 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,6277 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,3207 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4,06 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 8,4103 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 79,7956 m3
38 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 17,6814 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 25,629 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 198,9128 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 114,3804 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 236,4984 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 7,363 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 45,7991 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 50,5527 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 23,3798 m3
47 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,9287 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,2403 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,2171 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 18,3458 m3
51 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,6664 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,6599 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,8305 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 13,5622 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.358,8048 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.979,278 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 310,59 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.127,2032 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 913,68 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.768,14 m2
61 Đắp đầu trụ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 44 cái
62 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.202,69 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.487,52 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3.338,0828 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3.809,0232 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2.486,008 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4.661,098 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.718,0578 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 30,384 m2
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 14 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 132,9296 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 92,5716 m2
73 Đắp chữ, viền bả, sơn chữ, viền " Tiên học lễ hậu học văn" Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1 bộ
74 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4,0419 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4,0419 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 514,8864 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9,3073 100m2
78 Ke chống bão lấy 3 cái/md Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3.219 cái
79 Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,42mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 107,01 md
80 SXLD Cửa đi pa nô kính Gỗ Lim, ô kính trắng dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 126,72 m2
81 SXLD ô gió cửa đi Panô kính trắng Gỗ Lim, ô kính trắng dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 23,04 m2
82 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 248,64 m2
83 Vách kính cố đinh, cửa nhựa lõi thép uPVC AUSTDOOR, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 23,684 m2
84 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 271,68 m2
85 Bản lề cửa đi Việt Tiệp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 288 bộ
86 Khóa cửa đi Việt tiệp, khóa rời Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 48 cái
87 SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 28,6472 m2
88 SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 51,8694 m2
89 Tay vin lan can cầu thang băng gỗ lim Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 54,51 md
90 Trụ lan cầu thang gỗ lim Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 144 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 33 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 96 cái
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 48 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 48 cái
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 48 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 144 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3 hộp
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 24 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 27 cái
103 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 50 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 400 m
106 ắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 288 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.800 m
108 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D=15mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.800 m
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 15,6 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,156 100m3
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 75 m
112 Gia công kim thu sét dài 1m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9 cái
114 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 138 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 14 cọc
116 Mấu đỡ, sắt tròn D12 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 40 cái
117 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 6 hộp
118 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 TQ MT2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 12 bình
119 Tiêu lệch + Nội quy PCCC Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 6 bộ
B HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 15 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3,9121 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 37,4496 m3
4 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 6 ca
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,5909 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 17,6763 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 14,4888 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 28,9776 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 53,844 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,1153 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,5669 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 7,9688 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,5892 100m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 13,2858 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 31,8243 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 134,2 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 658,8714 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 793,0714 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 80,52 m
20 Dán gạch vỉ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 5,28 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,2234 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 24,7036 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 164,1023 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,7641 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.836,9657 m2
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 5,8675 m3
27 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,528 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 10,869 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 14,4364 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 170,57 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,1956 100m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,5487 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,4668 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 7,372 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 176 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 6,8149 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,931 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,375 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,19 100m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,2716 100m3
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,2682 100m
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,4275 100m
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,8379 100m
44 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,3739 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,3739 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 57,3963 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,3304 100m2
48 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 441 cái
C NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,6733 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 15,5535 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 14,15 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 15,8426 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,8666 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 27,2377 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,6806 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,8055 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 25,4934 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 134,7448 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,144 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,931 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 8,6341 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,8116 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,278 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 10,5085 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,5551 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 20,7417 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 23,49 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,1617 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,1617 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,0739 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,9128 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,4796 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9,9264 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,8767 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,2252 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,2556 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,2002 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,4378 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,137 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 11,5269 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3,0221 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 5,1827 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 46,4916 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 43,273 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 43,8584 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 14,205 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,9392 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 10,164 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 6,4464 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,4087 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,1971 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,0842 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3,0858 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,3058 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,2639 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,0955 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3,2041 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 340,771 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 616,3688 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 210,2908 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 187,67 m2
54 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 302,21 m2
55 Đắp đầu trụ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 16 cái
56 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 254,54 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 287,503 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 957,1398 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 700,1708 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 551,0618 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1.106,2488 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 356,2866 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 23,1842 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 31,1095 m2
65 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,0296 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1,0296 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 65,58 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2,9361 100m2
69 Ke chống bão lấy 3 cái/md Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 984 cái
70 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,42mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 43,752 md
71 SXLD Cửa đi 2 cánh bằng kim loại Việt Pháp, 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 21,84 m2
72 SXLD Cửa đi 1 cánh bằng kim loại Việt Pháp, 1 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9,672 m2
73 SXLD Cửa sổ, 2 cánh bằng kim loại Việt Pháp, 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 39,96 m2
74 Vách kính cố đinh, bằng nhôm Việt Pháp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 11,629 m2
75 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 39,96 m2
76 SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4,9677 m2
77 SXLD Lan can hành lang thép hộp mạ kẽm, Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9,8373 m2
78 Tay vin lan can gỗ lim Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9,445 md
79 Trụ lan cầu thang gỗ lim Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 24 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 7 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 13 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 16 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 7 hộp
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3 hộp
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 50 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 50 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 160 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 220 m
95 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D=15mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 250 m
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 11,68 m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 0,1168 100m3
98 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 3 cái
100 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 30 m
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 29,2 m
102 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 5 cọc
103 Mấu đỡ, sắt tròn D12 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 20 cái
104 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2 hộp
105 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 TQ MT2 Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 4 bình
106 Tiêu lệch + Nội quy PCCC Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.400.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 16.800.000.000 VND Ghi chú: - Công trình dân dụng, cấp III (tương tự), - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), + Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ), + BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng, + Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tại thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->