Gói thầu: gói thầu số 01 – Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 – Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 06:30:00 đến ngày 2021-04-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,979,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,5334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 46,3171 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 37,3879 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45,1193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,2113 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 79,7511 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,9637 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,432 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,9563 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 111,915 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 258,184 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4429 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,757 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 26,0851 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,9398 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,8942 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 28,3283 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,5161 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,8937 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 60,8207 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,9969 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 78,18 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6135 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,1549 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,7387 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,2297 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,7552 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23,4644 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,7322 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,1488 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6277 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,3207 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,06 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,4103 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 79,7956 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 17,6814 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 25,629 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 198,9128 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 114,3804 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 236,4984 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,363 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45,7991 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 50,5527 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23,3798 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,9287 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,2403 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 18,3458 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,6664 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,6599 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8305 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 13,5622 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.358,8048 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.979,278 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 310,59 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.127,2032 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 913,68 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.768,14 | m2 |
| 61 | Đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 44 | cái |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.202,69 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.487,52 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3.338,0828 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3.809,0232 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2.486,008 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4.661,098 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.718,0578 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 30,384 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 132,9296 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 92,5716 | m2 |
| 73 | Đắp chữ, viền bả, sơn chữ, viền " Tiên học lễ hậu học văn" | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,0419 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,0419 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 514,8864 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,3073 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão lấy 3 cái/md | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3.219 | cái |
| 79 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 107,01 | md |
| 80 | SXLD Cửa đi pa nô kính Gỗ Lim, ô kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 126,72 | m2 |
| 81 | SXLD ô gió cửa đi Panô kính trắng Gỗ Lim, ô kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23,04 | m2 |
| 82 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 248,64 | m2 |
| 83 | Vách kính cố đinh, cửa nhựa lõi thép uPVC AUSTDOOR, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23,684 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 271,68 | m2 |
| 85 | Bản lề cửa đi Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 288 | bộ |
| 86 | Khóa cửa đi Việt tiệp, khóa rời | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 48 | cái |
| 87 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 28,6472 | m2 |
| 88 | SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 51,8694 | m2 |
| 89 | Tay vin lan can cầu thang băng gỗ lim | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 54,51 | md |
| 90 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 144 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 33 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 96 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 48 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 144 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 400 | m |
| 106 | ắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 288 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.800 | m |
| 108 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D=15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.800 | m |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15,6 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 75 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 138 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14 | cọc |
| 116 | Mấu đỡ, sắt tròn D12 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | hộp |
| 118 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 TQ MT2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | bình |
| 119 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | bộ |
| B | HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,9121 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 37,4496 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | ca |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,5909 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 17,6763 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14,4888 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 28,9776 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 53,844 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,1153 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5669 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,9688 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5892 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 13,2858 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 31,8243 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 134,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 658,8714 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 793,0714 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 80,52 | m |
| 20 | Dán gạch vỉ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,2234 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 24,7036 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 164,1023 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,7641 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.836,9657 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,8675 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,869 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14,4364 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 170,57 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5487 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4668 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,372 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 176 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,8149 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,931 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,375 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,2716 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2682 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4275 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8379 | 100m |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 57,3963 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,3304 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 441 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,6733 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15,5535 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15,8426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8666 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 27,2377 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6806 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8055 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 25,4934 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 134,7448 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,931 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,6341 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,8116 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,278 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,5085 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,5551 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20,7417 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23,49 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,0739 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9128 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,4796 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,9264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,8767 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2252 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2556 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,2002 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,4378 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,137 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,5269 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,0221 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,1827 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 46,4916 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 43,273 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 43,8584 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14,205 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,9392 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,164 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,4464 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4087 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1971 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,0858 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,2041 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 340,771 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 616,3688 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 210,2908 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 187,67 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 302,21 | m2 |
| 55 | Đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 254,54 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 287,503 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 957,1398 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 700,1708 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 551,0618 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.106,2488 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 356,2866 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23,1842 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 31,1095 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,0296 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,0296 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 65,58 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,9361 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão lấy 3 cái/md | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 984 | cái |
| 70 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 43,752 | md |
| 71 | SXLD Cửa đi 2 cánh bằng kim loại Việt Pháp, 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 21,84 | m2 |
| 72 | SXLD Cửa đi 1 cánh bằng kim loại Việt Pháp, 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,672 | m2 |
| 73 | SXLD Cửa sổ, 2 cánh bằng kim loại Việt Pháp, 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 39,96 | m2 |
| 74 | Vách kính cố đinh, bằng nhôm Việt Pháp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,629 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 39,96 | m2 |
| 76 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,9677 | m2 |
| 77 | SXLD Lan can hành lang thép hộp mạ kẽm, | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,8373 | m2 |
| 78 | Tay vin lan can gỗ lim | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,445 | md |
| 79 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 220 | m |
| 95 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D=15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 250 | m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,68 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 30 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 29,2 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5 | cọc |
| 103 | Mấu đỡ, sắt tròn D12 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 TQ MT2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | bình |
| 106 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.400.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 16.800.000.000 VND Ghi chú: - Công trình dân dụng, cấp III (tương tự), - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), + Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ), + BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng, + Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tại thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi