Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401124-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:49:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,225,211 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ mái tole Chương V của E-HSMT 151,46 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V của E-HSMT 109,04 m2
3 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt Chương V của E-HSMT 34,08 m2
4 Tháo dỡ bồn cầu Chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Cạo sủi lớp sơn tường cột, trụ tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 68,958 m2
6 Cạo sủi lớp sơn tường cột, trụ tường trong nhà Chương V của E-HSMT 105,684 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 47,88 m2
8 Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 116,838 m2
9 Bả bằng matít vào tường, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 105,684 m2
10 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 116,838 m2
11 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 160,902 m2
12 Sơn tường, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 105,684 m2
13 Sơn tường, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 246,596 m2
14 Chà nhám lớp sơn cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 43,916 m2
15 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 3,04 m2
16 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A: khung cửa nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 2,16 m2
17 Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ khung sắt (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 30,96 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 43,916 m2
19 LD trần tole lạnh dày 0,35mm Chương V của E-HSMT 1,318 100m2
20 Sản xuất xà gồ thép trần tôn lạnh (thép mạ kẽm) Chương V của E-HSMT 0,942 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép trần tôn lạnh (thép mạ kẽm) Chương V của E-HSMT 0,943 tấn
22 Lợp thay thế mái tole dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 151,46 m2
23 Đục phá lớp vữa láng sê nô hiện hữu Chương V của E-HSMT 32,76 m2
24 Láng sàn sê nô dày trung bình 3,0 cm tạo dốc về phễu thu nước, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 32,76 m2
25 Quét chống thấm sê nô mái (theo quy trình sản xuất) Chương V của E-HSMT 32,76 m2
26 Lắp đặt quạt trần 75W Chương V của E-HSMT 6 Cái
27 Lắp đặt quạt treo tường 65W Chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 8 Bộ
29 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 5 Bộ
30 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x18W Chương V của E-HSMT 7 Bộ
31 Lắp đặt đèn led BULB 1x20W Chương V của E-HSMT 4 Bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 1 Bộ
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương V của E-HSMT 1 Bộ
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 0,983 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 0,983 m3
B HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,973 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 4,58 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 2,529 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 11,423 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,376 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,806 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 7,31 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,588 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,157 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,655 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,767 100m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 16,032 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V của E-HSMT 2,123 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,289 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,448 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Chương V của E-HSMT 1,322 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,303 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,444 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 7,308 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,495 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,597 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,452 tấn
25 Trải ni lông nhựa để chống mất nước cho bê tông nền trệt Chương V của E-HSMT 1,061 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bậc tam cấp, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 1,032 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,642 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 6,896 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,688 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,863 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,59 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,459 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,189 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,997 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,197 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, dầm hộp gen, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 2,212 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, dầm hộp gen Chương V của E-HSMT 0,335 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, dầm hộp gen, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, dầm hộp gen, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
41 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V của E-HSMT 49,481 m3
42 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 5,972 m3
43 Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,806 m3
44 Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,208 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 330,818 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 317,01 m2
47 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,32 m2
48 Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 98,86 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 100,89 m2
50 Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,7 m2
51 Bả bằng matít vào tường trong Chương V của E-HSMT 443,66 m2
52 Bả bằng matít vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 530,568 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 443,66 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 530,568 m2
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,206 100m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,233 100m3
57 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 39,76 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 44,46 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 7,02 m2
60 Công tác ốp gạch len chân tường gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (cắt từ gạch lát nền) Chương V của E-HSMT 8,37 m2
61 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 17,65 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,28 m2
63 Láng cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,703 m2
64 Láng đá mài cầu thang Chương V của E-HSMT 74,703 m2
65 Kẻ ron chống trượt Chương V của E-HSMT 50,4 m
66 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 0,6 m2
67 CCLD khung sắt mạ kẽm đỡ lavabo (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,52 m2
69 Kẻ ron tường KT 30x10mm Chương V của E-HSMT 7,31 10m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,85 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 56 m
72 Làm rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30 hành lang trên tháp phòng không Chương V của E-HSMT 11,35 m
73 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 14,56 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, dán decal mờ (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 6,24 m2
75 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 10,88 m2
76 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 10,05 m2
77 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 18,275 m2
78 LD trần tole lạnh dày 0,35mm Chương V của E-HSMT 0,627 100m2
79 Gia công xà gồ trần tôn lạnh thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,38 tấn
80 Lắp dựng xà gồ trần tôn lạnh thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,38 tấn
81 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 0,979 100m2
82 Gia công xà gồ mái thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,374 tấn
83 Lắp dựng xà gồ mái thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,374 tấn
84 CCLD lan can sắt cầu thang (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 44,46 m2
85 Cung cấp, lắp đặt tay vịn sắt tròn D60 cầu thang ngoài (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 11,2 md
86 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, cửa đi compact dày 18mm nhà vệ sinh (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 6,74 m2
87 Láng vữa xi măng sàn chỗ thấp nhất dày 20, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 68,987 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 68,987 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 4,537 100m2
90 Phá dỡ nền sân xung quanh vị trí xây khối mới Chương V của E-HSMT 75 m2
91 Tái lập nền sân đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,5 m3
92 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 7 bộ
93 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 5 bộ
94 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x18W Chương V của E-HSMT 6 bộ
95 Lắp đặt quạt trần 75W Chương V của E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chương V của E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
101 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Chương V của E-HSMT 3 bộ
102 Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KA Chương V của E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5KA Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm Chương V của E-HSMT 120 m
107 Lắp đặt cáp điện E.CV 1.5mm Chương V của E-HSMT 120 m
108 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm Chương V của E-HSMT 50 m
109 Lắp đặt cáp điện E.CV 2.5mm Chương V của E-HSMT 50 m
110 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4.0mm Chương V của E-HSMT 50 m
111 Lắp đặt cáp điện E.CV 4.0mm Chương V của E-HSMT 50 m
112 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6.0mm Chương V của E-HSMT 20 m
113 Lắp đặt cáp điện E.CV 6.0mm Chương V của E-HSMT 20 m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn Chương V của E-HSMT 150 m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn Chương V của E-HSMT 15 m
116 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
117 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Rbv = 20M Chương V của E-HSMT 1 bộ
118 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
119 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa đồng Fi16 dài 2,4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
120 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 mối
121 Bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 cái
122 Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Cáp neo Chương V của E-HSMT 4 bộ
124 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt Lavabo + bộ xả (khu WC) Chương V của E-HSMT 1 bộ
128 Lắp đặt phễu thu 100x100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn Chương V của E-HSMT 2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V của E-HSMT 1 bộ
131 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,1mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
134 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
135 Lắp đặt co PVC D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
136 Lắp đặt co PVC D34 Chương V của E-HSMT 7 cái
137 Lắp đặt co PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt tê PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 5 cái
139 Lắp đặt co PVC D21 Chương V của E-HSMT 10 cái
140 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Chương V của E-HSMT 5 cái
141 Dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt van 1 chiều D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
143 Kéo rải dây CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) Chương V của E-HSMT 25 m
144 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 25 m
145 Lắp đặt van khóa D42 Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Van góc cấp nước cho lavabo Chương V của E-HSMT 1 cái
147 Quả cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Ống uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
149 Lơi PVC D90 Chương V của E-HSMT 15 cái
150 Giếng thấm Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,203 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,065 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,138 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,138 100m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,757 m3
156 Bê tông móng bể, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 1,256 m3
157 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan bể tự hoại , đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 0,338 m3
158 Ván khuôn thép bê tông lót móng bể Chương V của E-HSMT 0,015 100m2
159 Ván khuôn thép móng bể Chương V của E-HSMT 0,027 100m2
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
163 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 1 cái
164 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 4,033 m3
165 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,9 m2
166 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,67 m2
167 Quét dung dịch chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 30,86 m2
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
172 Lắp đặt Nối giảm D60/42 Chương V của E-HSMT 3 cái
173 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 5 cái
174 Lắp đặt Lơi PVC D114 Chương V của E-HSMT 10 cái
175 Lắp đặt Lơi PVC D90 Chương V của E-HSMT 5 cái
176 Lắp đặt co PVC D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
177 Thông tắc ngang PVC D114 Chương V của E-HSMT 1 cái
178 Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn Chương V của E-HSMT 2 cái
179 Lưới chắn côn trùng cho thông hơi Chương V của E-HSMT 2 cái
180 Bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
181 Bình bột chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bộ
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->