Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:49:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,225,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole | Chương V của E-HSMT | 151,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 109,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bồn cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cạo sủi lớp sơn tường cột, trụ tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 68,958 | m2 |
| 6 | Cạo sủi lớp sơn tường cột, trụ tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 105,684 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 116,838 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 105,684 | m2 |
| 10 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 116,838 | m2 |
| 11 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 160,902 | m2 |
| 12 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 105,684 | m2 |
| 13 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 246,596 | m2 |
| 14 | Chà nhám lớp sơn cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 43,916 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A: khung cửa nhôm định hình hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ khung sắt (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,916 | m2 |
| 19 | LD trần tole lạnh dày 0,35mm | Chương V của E-HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép trần tôn lạnh (thép mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép trần tôn lạnh (thép mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 22 | Lợp thay thế mái tole dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 151,46 | m2 |
| 23 | Đục phá lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 24 | Láng sàn sê nô dày trung bình 3,0 cm tạo dốc về phễu thu nước, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sê nô mái (theo quy trình sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt trần 75W | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led BULB 1x20W | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,973 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 2,529 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,767 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 16,032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,123 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,448 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Chương V của E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,452 | tấn |
| 25 | Trải ni lông nhựa để chống mất nước cho bê tông nền trệt | Chương V của E-HSMT | 1,061 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bậc tam cấp, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,642 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 6,896 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, dầm hộp gen, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, dầm hộp gen | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, dầm hộp gen, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, dầm hộp gen, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 41 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT | 49,481 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,972 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 330,818 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 317,01 | m2 |
| 47 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 48 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,86 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,89 | m2 |
| 50 | Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,7 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 443,66 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 530,568 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 443,66 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 530,568 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (cắt từ gạch lát nền) | Chương V của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 63 | Láng cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,703 | m2 |
| 64 | Láng đá mài cầu thang | Chương V của E-HSMT | 74,703 | m2 |
| 65 | Kẻ ron chống trượt | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| 66 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 67 | CCLD khung sắt mạ kẽm đỡ lavabo (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 69 | Kẻ ron tường KT 30x10mm | Chương V của E-HSMT | 7,31 | 10m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,85 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 72 | Làm rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30 hành lang trên tháp phòng không | Chương V của E-HSMT | 11,35 | m |
| 73 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, dán decal mờ (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 18,275 | m2 |
| 78 | LD trần tole lạnh dày 0,35mm | Chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ trần tôn lạnh thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ trần tôn lạnh thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,979 | 100m2 |
| 82 | Gia công xà gồ mái thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ mái thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 84 | CCLD lan can sắt cầu thang (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn sắt tròn D60 cầu thang ngoài (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 11,2 | md |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, cửa đi compact dày 18mm nhà vệ sinh (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 6,74 | m2 |
| 87 | Láng vữa xi măng sàn chỗ thấp nhất dày 20, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,987 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 68,987 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,537 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ nền sân xung quanh vị trí xây khối mới | Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 91 | Tái lập nền sân đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 92 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 75W | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện E.CV 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện E.CV 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điện E.CV 4.0mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp điện E.CV 6.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 116 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Rbv = 20M | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa đồng Fi16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 120 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 121 | Bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cáp neo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả (khu WC) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt co PVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Kéo rải dây CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 145 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Van góc cấp nước cho lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Ống uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 149 | Lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 150 | Giếng thấm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,757 | m3 |
| 156 | Bê tông móng bể, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan bể tự hoại , đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn thép móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,033 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 30,86 | m2 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Nối giảm D60/42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Thông tắc ngang PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lưới chắn côn trùng cho thông hơi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Bình bột chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi