Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 08:47:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,344,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà công vụ giáo viên | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0441 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 4,3953 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2367 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4893 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,4361 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 8,0313 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1414 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1792 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 | Như trên | 4,11 | m3 |
| 14 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 5,1207 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3644 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2871 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,8005 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 21,7848 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 3,8464 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,4719 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0786 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0301 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4289 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,4962 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1221 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,7917 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,2681 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,7754 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,1371 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,2471 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,3143 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,7936 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,6315 | 100m2 |
| 36 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Như trên | 30,64 | m |
| 37 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 10,965 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 7,44 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Như trên | 3,9 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 2 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 3 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 1 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 4 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 1 | bộ |
| 45 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 9,24 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 151,305 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 138,995 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 24,1725 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 69,119 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 11,878 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 55,32 | m |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40 | Như trên | 4,359 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 22,2102 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Như trên | 43,6928 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Như trên | 11,2875 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 9,895 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 24,06 | m |
| 58 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 28,8218 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 16,9418 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 219,992 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 175,478 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 22w (D LN04/22w) | Như trên | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Như trên | 2 | hộp |
| 74 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,0707 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,459 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0691 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0377 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0262 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,7191 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,0363 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,3177 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,6956 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,75 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,375 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0305 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 5 | cái |
| 88 | Cút sành D110 lắp trong bể | Như trên | 4 | cái |
| 89 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0173 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như trên | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Như trên | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Như trên | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa (chậu rửa bát) | Như trên | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu rửa bát) | Như trên | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Như trên | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 104 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Như trên | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) | Như trên | 0,1 | 100m |
| 109 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Như trên | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Như trên | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 2 | cái |
| 114 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Như trên | 1 | cái |
| 115 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Như trên | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 141 | Tê chếch 45độ D110mm | Như trên | 2 | cái |
| 142 | Tê chếch 45độ D110/60mm | Như trên | 2 | cái |
| 143 | Tê chếch 45độ D90mm | Như trên | 2 | cái |
| 144 | Tê D90/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Như trên | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Như trên | 2 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 1,4589 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4268 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 17,7672 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,6281 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 5,1609 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,0591 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,6351 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 54,0365 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 45,6094 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp trả lại móng) | Như trên | 0,7902 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tân nền) | Như trên | 1,8535 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 | Như trên | 118,48 | m3 |
| 14 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 29,2175 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2468 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,5729 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 2,112 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,0032 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 130,8331 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 5,9673 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 15,3573 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1123 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3727 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,6244 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,6957 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 4,0485 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,6473 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,6723 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 33,6163 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 6,3058 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,0419 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 71,0341 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3278 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,126 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,319 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,149 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,8762 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,4217 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,4217 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 120,7411 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,5961 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Như trên | 53,12 | m |
| 44 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 45,615 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 56,88 | m2 |
| 46 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Như trên | 35,52 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 16 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 2 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 48 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 2 | bộ |
| 51 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 77,76 | m2 |
| 52 | Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh | Như trên | 13,4266 | kg |
| 53 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Như trên | 1 | cái |
| 54 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Như trên | 10,12 | md |
| 56 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Gia công lan can | Như trên | 1,5766 | tấn |
| 58 | Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện | Như trên | 1.576,6 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 92,7516 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 639,7547 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 745,5425 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 296,5162 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 616,449 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 114,3904 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 241,76 | m |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 31,95 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40 | Như trên | 27,328 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 72,8552 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 124,95 | m |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Như trên | 571,032 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Như trên | 8,1759 | m2 |
| 72 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 89,9836 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 60,7436 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Như trên | 5,832 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.476,3819 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 936,2709 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,1744 | 100m2 |
| 78 | Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Như trên | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 72 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 22w (D LN04/22w) | Như trên | 12 | bộ |
| 81 | Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6 | Như trên | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Như trên | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 50 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 395 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.080 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 950 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Như trên | 10 | hộp |
| 99 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,1416 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1416 | 100m3 |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 60 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 45 | m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 6 | cái |
| 105 | Bầu sứ | Như trên | 6 | cái |
| 106 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Như trên | 6 | cái |
| 107 | Đệm lá chì | Như trên | 0,4 | m |
| 108 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Như trên | 1 | cái |
| 109 | Kẹp đồng tiếp địa | Như trên | 2 | bộ |
| 110 | Sắt đỡ chân bật | Như trên | 5 | kg |
| 111 | Đo điện trở | Như trên | 1 | ca |
| 112 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 150x200mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 113 | ổ cắm mạng lan RJ45 âm tường,Bao gồm đế âm | Như trên | 8 | 1 ổ cắm |
| 114 | Moderrn ADSL | Như trên | 1 | cái |
| 115 | Cáp UTP Cat6e: | Như trên | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mm | Như trên | 160 | m |
| 117 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,0707 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,459 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0691 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0377 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0262 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,7191 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,0363 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,3177 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,6956 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,75 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,375 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0305 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 5 | cái |
| 131 | Cút sành D110 lắp trong bể | Như trên | 4 | cái |
| 132 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0173 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt bể nước 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Như trên | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Như trên | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 145 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Như trên | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 149 | Van phao đồng (có bóng) | Như trên | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Như trên | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Như trên | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Như trên | 2 | cái |
| 154 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Như trên | 1 | cái |
| 155 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Như trên | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Như trên | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Như trên | 0,8 | 100 m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Như trên | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Như trên | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,64 | 100m |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Như trên | 8 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác | Như trên | 8 | cái |
| 190 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,2617 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 3,7212 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,8022 | m3 |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,7405 | m3 |
| 194 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 34,7716 | m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,4257 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0996 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1009 | 100m2 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Như trên | 55 | cái |
| 199 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0695 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,3138 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0816 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 2,5119 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,5702 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 8,2602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1532 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0316 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2369 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,4962 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1602 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0486 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 3,5874 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 19,3508 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 3,8433 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4956 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,5182 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,442 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6773 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,1892 | m3 |
| 22 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 12,87 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 6,12 | m2 |
| 24 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Như trên | 0,81 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 9 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 11 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 103,5232 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 62,52 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 11,154 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 44,2012 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,948 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 39,9 | m |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 126,127 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Như trên | 35,705 | m2 |
| 35 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 53,4624 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 7,0844 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Như trên | 47,884 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 117,875 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 103,523 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 22w (D LN04/22w) | Như trên | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Như trên | 2 | hộp |
| 47 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,254 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,248 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1601 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1192 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0262 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,7191 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,0363 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,3177 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,6956 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,75 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,375 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0305 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Như trên | 20 | cái |
| 61 | Cút sành D110 lắp trong bể | Như trên | 4 | cái |
| 62 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0173 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt bể nước 1m3 | Như trên | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Như trên | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Như trên | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Như trên | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 7 | cái |
| 72 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Như trên | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 76 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Như trên | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Như trên | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 80 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Như trên | 1 | cái |
| 81 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Như trên | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Như trên | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 109 | Tê chếch 45độ D110mm | Như trên | 2 | cái |
| 110 | Tê chếch 45độ D110/60mm | Như trên | 2 | cái |
| 111 | Tê chếch 45độ D90mm | Như trên | 2 | cái |
| 112 | Tê D90/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Như trên | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Như trên | 2 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Sân, cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,4595 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1664 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 4,6175 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0213 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,2829 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 8,3682 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 16,0684 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1494 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2686 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,8381 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1556 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 10,1107 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 8,4427 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 4,2601 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 264,947 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 45,252 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,2969 | tấn |
| 20 | Gia công hoa sắt tường rào | Như trên | 0,5304 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện cổng + hoa sắt | Như trên | 827 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 9,3 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Như trên | 40,2845 | m2 |
| 24 | Bánh xe thép | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Bộ then cổng TC40 | Như trên | 1 | bộ |
| 26 | Bản lề 125NO-No1 | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Khóa treo MK-06E | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 310,199 | m2 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,0188 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,6266 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,193 | m3 |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Như trên | 6,2656 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1635 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 32,7 | m3 |
| 35 | Đánh bóng nền sân | Như trên | 327 | m2 |
| 36 | Cắt khe sân bê tông | Như trên | 68 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.303E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.120.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi