Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337549-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210328038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 08:47:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà công vụ giáo viên
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2976 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0441 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1083 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 4,3953 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,161 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,154 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,2367 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,4893 100m2
9 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 12,4361 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 8,0313 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1414 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1792 100m3
13 Mua đất cấp 3 Như trên 4,11 m3
14 Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 5,1207 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0339 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3644 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,2871 100m2
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,8005 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 21,7848 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 3,8464 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 0,4719 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0786 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0301 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,068 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,4289 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,4962 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1221 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,7917 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 4,2681 m3
30 Ván khuôn sàn mái Như trên 0,7754 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,1371 tấn
32 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 8,2471 m3
33 Gia công xà gồ thép Như trên 0,3143 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 17,7936 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,6315 100m2
36 Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm Như trên 30,64 m
37 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 10,965 m2
38 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 7,44 m2
39 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm Như trên 3,9 m2
40 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 2 bộ
41 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 3 bộ
42 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 1 bộ
43 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 4 bộ
44 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 1 bộ
45 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Như trên 9,24 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 151,305 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 138,995 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 24,1725 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 69,119 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 11,878 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 55,32 m
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40 Như trên 4,359 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Như trên 22,2102 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Như trên 43,6928 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Như trên 11,2875 m2
56 Láng granitô cầu thang Như trên 9,895 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 24,06 m
58 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Như trên 28,8218 m2
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 16,9418 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 219,992 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 175,478 m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 4 bộ
63 Lắp đặt đèn LED ốp trần 22w (D LN04/22w) Như trên 2 bộ
64 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 5 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 11 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
68 Lắp đặt quạt trần Như trên 2 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 60 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 75 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 75 m
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Như trên 2 hộp
74 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,0707 100m3
75 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,459 m3
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0691 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0377 tấn
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0262 100m2
79 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,7191 m3
80 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,0363 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 0,3177 m3
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 15,6956 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 3,75 m2
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,375 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,02 100m2
86 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0305 tấn
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Như trên 5 cái
88 Cút sành D110 lắp trong bể Như trên 4 cái
89 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,0173 100m3
90 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Như trên 1 bể
91 Lắp đặt xí bệt Như trên 1 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) Như trên 1 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 1 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Như trên 1 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa (chậu rửa bát) Như trên 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu rửa bát) Như trên 1 bộ
98 Lắp đặt gương soi Như trên 1 cái
99 Lắp đặt kệ kính Như trên 1 cái
100 Lắp đặt giá treo Như trên 1 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 1 cái
102 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Như trên 1 cái
103 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Như trên 1 cái
104 Dây mềm cấp nước A-703-5 Như trên 4 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Như trên 0,01 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Như trên 0,08 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,4 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) Như trên 0,1 100m
109 Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) Như trên 1 cái
110 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
112 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Như trên 2 cái
113 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Như trên 2 cái
114 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 Như trên 1 cái
115 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 Như trên 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 135độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
123 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
124 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,15 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,04 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,03 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 4 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 4 cái
134 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
135 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
136 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 2 cái
141 Tê chếch 45độ D110mm Như trên 2 cái
142 Tê chếch 45độ D110/60mm Như trên 2 cái
143 Tê chếch 45độ D90mm Như trên 2 cái
144 Tê D90/34mm Như trên 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,06 100m
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Như trên 2 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 4 cái
148 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,08 100m
150 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
152 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Như trên 2 cái
154 Cầu chắn rác Như trên 2 cái
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 8 phòng
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 1,4589 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,196 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,4268 100m2
4 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 17,7672 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,6281 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 5,1609 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 1,0591 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,6351 100m2
9 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 54,0365 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 45,6094 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp trả lại móng) Như trên 0,7902 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tân nền) Như trên 1,8535 100m3
13 Mua đất cấp 3 Như trên 118,48 m3
14 Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 29,2175 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2468 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,5729 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 2,112 100m2
18 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 12,0032 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 130,8331 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 5,9673 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 15,3573 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1123 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3727 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,6244 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 4,6957 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 4,0485 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,4014 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,6473 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,6723 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 33,6163 m3
31 Ván khuôn sàn mái Như trên 6,3058 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 6,0419 tấn
33 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 71,0341 m3
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3278 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,126 tấn
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,319 100m2
37 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,149 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 0,8762 m3
39 Gia công xà gồ thép Như trên 1,4217 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,4217 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 120,7411 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 3,5961 100m2
43 Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm Như trên 53,12 m
44 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 45,615 m2
45 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 56,88 m2
46 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm Như trên 35,52 m2
47 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 16 bộ
48 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 2 bộ
49 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 48 bộ
50 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 2 bộ
51 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Như trên 77,76 m2
52 Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh Như trên 13,4266 kg
53 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Như trên 1 cái
54 Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng Như trên 1 cái
55 Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi Như trên 10,12 md
56 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm Như trên 1 cái
57 Gia công lan can Như trên 1,5766 tấn
58 Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện Như trên 1.576,6 kg
59 Lắp dựng lan can sắt Như trên 92,7516 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 639,7547 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 745,5425 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 296,5162 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 616,449 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 114,3904 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 241,76 m
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Như trên 31,95 m2
67 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40 Như trên 27,328 m2
68 Láng granitô cầu thang Như trên 72,8552 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 124,95 m
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Như trên 571,032 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Như trên 8,1759 m2
72 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Như trên 89,9836 m2
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 60,7436 m2
74 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Như trên 5,832 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.476,3819 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 936,2709 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 7,1744 100m2
78 Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa Như trên 2 cái
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 72 bộ
80 Lắp đặt đèn LED ốp trần 22w (D LN04/22w) Như trên 12 bộ
81 Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6 Như trên 1 Bộ
82 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Như trên 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như trên 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Như trên 8 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 18 cái
86 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 32 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
88 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như trên 2 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
90 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 50 cái
91 Lắp đặt quạt trần Như trên 32 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 50 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 80 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 40 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 395 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.080 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 950 m
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Như trên 10 hộp
99 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,1416 100m3
100 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1416 100m3
101 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 6 cọc
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 60 m
103 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 45 m
104 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 6 cái
105 Bầu sứ Như trên 6 cái
106 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Như trên 6 cái
107 Đệm lá chì Như trên 0,4 m
108 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm Như trên 1 cái
109 Kẹp đồng tiếp địa Như trên 2 bộ
110 Sắt đỡ chân bật Như trên 5 kg
111 Đo điện trở Như trên 1 ca
112 Lắp đặt tủ điện nhẹ 150x200mm Như trên 1 1 tủ
113 ổ cắm mạng lan RJ45 âm tường,Bao gồm đế âm Như trên 8 1 ổ cắm
114 Moderrn ADSL Như trên 1 cái
115 Cáp UTP Cat6e: Như trên 160 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mm Như trên 160 m
117 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,0707 100m3
118 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,459 m3
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0691 tấn
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0377 tấn
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0262 100m2
122 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,7191 m3
123 Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,0363 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 0,3177 m3
125 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 15,6956 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 3,75 m2
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Như trên 0,375 m3
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,02 100m2
129 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0305 tấn
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Như trên 5 cái
131 Cút sành D110 lắp trong bể Như trên 4 cái
132 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0173 100m3
133 Lắp đặt bể nước 2m3 Như trên 1 bể
134 Lắp đặt xí bệt Như trên 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) Như trên 2 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Như trên 2 bộ
139 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
140 Lắp đặt kệ kính Như trên 2 cái
141 Lắp đặt giá treo Như trên 2 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 2 cái
143 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Như trên 2 cái
144 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
145 Dây mềm cấp nước A-703-5 Như trên 4 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Như trên 0,01 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Như trên 0,05 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,1 100m
149 Van phao đồng (có bóng) Như trên 1 cái
150 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Như trên 1 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
152 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Như trên 2 cái
153 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Như trên 2 cái
154 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 Như trên 1 cái
155 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 Như trên 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
157 Lắp đặt cút nhựa 135độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
159 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
160 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
162 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
163 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm Như trên 4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m Như trên 0,8 100 m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,15 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,12 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,04 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,02 100m
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Như trên 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Như trên 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 1 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 2 cái
175 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
176 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
177 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 1 cái
178 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 2 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,3 100m
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Như trên 1 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Như trên 1 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 8 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 3 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,64 100m
185 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 16 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 8 cái
187 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Như trên 8 cái
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Như trên 8 cái
189 Cầu chắn rác Như trên 8 cái
190 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,2617 100m3
191 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 3,7212 m3
192 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 6,8022 m3
193 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,7405 m3
194 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 34,7716 m2
195 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,4257 m3
196 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0996 tấn
197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1009 100m2
198 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Như trên 55 cái
199 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0695 100m3
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh chung
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,3138 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0816 100m2
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 2,5119 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 6,5702 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 8,2602 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1532 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0316 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2369 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,4962 m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1602 100m3
11 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0486 100m3
12 Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 3,5874 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 19,3508 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 3,8433 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,28 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,096 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4956 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,5182 m3
19 Ván khuôn sàn mái Như trên 0,442 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6773 tấn
21 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 5,1892 m3
22 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 12,87 m2
23 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 6,12 m2
24 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm Như trên 0,81 m2
25 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 9 bộ
26 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 11 bộ
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 103,5232 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 62,52 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 11,154 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 44,2012 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 1,948 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 39,9 m
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Như trên 126,127 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Như trên 35,705 m2
35 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Như trên 53,4624 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 7,0844 m2
37 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Như trên 47,884 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 117,875 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 103,523 m2
40 Lắp đặt đèn LED ốp trần 22w (D LN04/22w) Như trên 9 bộ
41 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 9 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 90 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 140 m
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Như trên 2 hộp
47 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,254 100m3
48 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 1,248 m3
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,1601 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,1192 tấn
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0262 100m2
52 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,7191 m3
53 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,0363 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 0,3177 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 15,6956 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 3,75 m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Như trên 0,375 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,02 100m2
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0305 tấn
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Như trên 20 cái
61 Cút sành D110 lắp trong bể Như trên 4 cái
62 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0173 100m3
63 Lắp đặt bể nước 1m3 Như trên 1 bể
64 Lắp đặt xí bệt Như trên 7 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) Như trên 7 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 6 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 6 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Như trên 6 bộ
69 Lắp đặt giá treo Như trên 7 cái
70 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Như trên 7 cái
71 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Như trên 7 cái
72 Dây mềm cấp nước A-703-5 Như trên 13 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Như trên 0,4 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,35 100m
76 Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) Như trên 1 cái
77 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Như trên 1 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Như trên 1 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Như trên 1 cái
80 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 Như trên 1 cái
81 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 Như trên 1 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 17 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
90 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
91 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
93 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm Như trên 7 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,04 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,06 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 4 cái
102 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
103 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
104 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 2 cái
109 Tê chếch 45độ D110mm Như trên 2 cái
110 Tê chếch 45độ D110/60mm Như trên 2 cái
111 Tê chếch 45độ D90mm Như trên 2 cái
112 Tê D90/34mm Như trên 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,06 100m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Như trên 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,08 100m
118 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
120 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Như trên 2 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Như trên 2 cái
122 Cầu chắn rác Như trên 2 cái
D Hạng mục 4: Sân, cổng, tường rào
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,4595 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,01 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1664 100m2
4 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 4,6175 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0213 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0544 100m2
7 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,2829 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 8,3682 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 16,0684 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1494 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2686 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,8381 m3
13 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1556 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 10,1107 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 8,4427 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 4,2601 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 264,947 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 45,252 m2
19 Gia công cổng sắt Như trên 0,2969 tấn
20 Gia công hoa sắt tường rào Như trên 0,5304 tấn
21 Sơn tĩnh điện cổng + hoa sắt Như trên 827 kg
22 Lắp dựng cửa khung sắt Như trên 9,3 m2
23 Lắp dựng hoa sắt tường rào Như trên 40,2845 m2
24 Bánh xe thép Như trên 1 cái
25 Bộ then cổng TC40 Như trên 1 bộ
26 Bản lề 125NO-No1 Như trên 4 cái
27 Khóa treo MK-06E Như trên 1 cái
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 310,199 m2
29 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,0188 100m3
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,6266 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,193 m3
32 Miết mạch tường gạch loại lồi Như trên 6,2656 m2
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1635 100m3
34 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Như trên 32,7 m3
35 Đánh bóng nền sân Như trên 327 m2
36 Cắt khe sân bê tông Như trên 68 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.303E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->