Gói thầu: XL29_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | XL29_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của ĐNoPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 21:08:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,219,135,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/39 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33.133 | m |
| 2 | Kéo rải Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(1x240) mm2-24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, (loại lưỡi chém đứng), đầy đủ điều kiện kèm theo để lắm đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép TK 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.692 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm bọc 0.6 KV-M(1x35) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 736 | Quả |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 120kN) kèm phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Chuỗi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/39 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 294 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-120/19 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/39 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét; KĐ-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét ; KN-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép CSS-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 240/39; KĐR-XLPE-A240/39 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-240/35(T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong);KR-120/35(T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong);KR-95/35(T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp; OSC-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp cho dây 240mm2; MP-240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 240mm2;CTĐ-ĐD(240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240/240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-240/39mm2 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.256 | Sợi |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Sợi |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-120/19mm2 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Sợi |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Sợi |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây thép TK-50;ONDT-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-240 mm2;COCA-240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 700mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 240/39;OCNDB-240/39 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-fi85/65 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m bảo vệ dây nối đất chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | ống |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 60 dày 1.1mm và dài 3m bảo vệ cáp ngầm lên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | ống |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm làm bằng sứ tráng men | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo tại cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cột |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (7,2KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cột |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (9,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cột |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (6,5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cột |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (8,5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cột |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (9,2KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Cột |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 16m ứng lực trước nhóm I (9,2KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cột |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 16m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cột |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 16m ứng lực trước nhóm I (13,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cột |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo II trên 2 cột BTLT cách nhau 1,5m;XNII-1.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm 1 pha trên 2 cột BTLT; GĐC-2LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp ngầm 1 pha trên 2 cột BTLT; GĐCN-1LT(1P) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp ngầm 3 pha trên 2 cột BTLT; GĐCN-2LT(3P) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc lắp cách đầu cột 2,3m; XNGĐL-1a(2,3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp chống sét trên 2 cột BTLT 14m, 16m, 18m tại vị trí cột néo góc đúp ngang tuyến; CDNN-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 143 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà lệch; XDCSDT-1LT-1G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc lắp cách đầu cột 2,3m; XNGTG-2LTDB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp chống sét trên 2 cột BTLT 14m, 16m, 18m tại vị trí cột néo góc đúp chuyển hướng; CDNN-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây trần; XĐGĐL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc lớn và néo dừng cột đơn xà lệch; XDCS-1LT-2G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc chuyển hướng dùng xà tam giác; XDCS-2LT-GTG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch dây trần; XNGĐL-2a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTL-2(2,2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Dao cách ly 3 pha trên 1 cột BTLT có lắp chụp đầu cột; XDCL-C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2.5m; CĐC(190)-2.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng dùng cho đường dây 35kV lắp trên chụp đầu cột;XĐT-13C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng; CDT-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ trên 1 cột BTLT; XĐ-CSV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 1 cột BTLT lắp cách đầu cột 4,3m; XNG-1(4,3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp chống sét trên 2 cột BTLT 14m, 16m, 18m tại vị trí cột néo góc đúp dọc tuyến; CDND-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc lắp cách đầu cột 2,3m; XNGĐL-1(2,3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; XNGĐL-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc 35kV; XNGĐ-12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XDCS-2LT-NGN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2 cột BTLT 10,5m và 12m dài 1.5m; CĐCĐ(190)-1.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Móng |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Móng |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Móng |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta đối với cột 14 mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Móng |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-3T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Móng |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2Ta | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Móng |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm bê tông dài 18m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mương |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm bê tông dài 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mương |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngâm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột loại khoang giếng; RG-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa xây dựng mới; TĐG-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 14m hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Bộ |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m lắp XCS); TĐN-6C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ đứng 35 KV + Ty ( SĐ-35 ) (Sử dụng lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm 3 pha XLPE/PVC/DATA-M(3x95) mm2-24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm 3 pha XLPE/PVC/DATA-M(3x120) mm2-24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | m |
| 5 | Di dời hộp lắp 1 công tơ 3 pha; H1-3F | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hộp |
| 6 | Di dời hộp lắp 4 công tơ 1 pha; H4-1F | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hộp |
| 7 | Thu hồi cột BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, kéo dây chống sét và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 7,7 km; Dây chống sét ≥ 7,7km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi