Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4B; QL.31, tỉnh Lạng Sơn (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223201-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4B; QL.31, tỉnh Lạng Sơn (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210214427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 18:51:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,593,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 677,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 4B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,9169 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 37,8037 Km
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 39,4372 Km
5 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1,6761 Km
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 37,8037 Km
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 39,4372 Km
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1,6761 Km
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 37,8037 Km
12 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 39,4372 Km
13 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1,6761 Km
14 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
15 Công tác Quản lý cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.083,06 md
16 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 901,21 md
17 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 181,85 md
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 31 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 22,2965 Km
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 35,2197 Km
5 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2,8321 Km
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 22,2965 Km
8 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 35,2197 Km
9 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2,8321 Km
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
11 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 22,2965 Km
12 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 35,2197 Km
13 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2,8321 Km
14 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
15 Công tác Quản lý cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 651,68 md
16 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 567,56 md
17 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 84,12 md
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 4B (từ 01/01/2022 đến 31/12/2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,9169 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,4649 Km
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 18,4521 Km
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,4649 Km
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 18,4521 Km
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
9 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,4649 Km
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 18,4521 Km
11 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
12 Công tác Quản lý cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.083,06 md
13 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 927,21 md
14 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 155,85 md
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 31 (từ 01/01/2022 đến 31/12/2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 45,1286 Km
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,2197 Km
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 45,1286 Km
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,2197 Km
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
9 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 45,1286 Km
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,2197 Km
11 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
12 Công tác Quản lý cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 651,68 md
13 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 567,56 md
14 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 84,12 md
E Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 4B (từ 01/01/2023 đến 31/12/2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,9169 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,0789 Km
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0,8381 Km
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0.0
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,0789 Km
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0,8381 Km
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
9 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,0789 Km
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0,8381 Km
11 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 0 0
12 Công tác Quản lý cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.083,06 md
13 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 927,21 md
14 Công tác BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 155,85 md
F Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 31 (từ 01/01/2023 đến 31/12/2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
5 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 651,68 md
G Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 4B (từ 01/01/2024 đến 30/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,9169 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,9169 Km
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,9169 Km
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 78,9169 Km
5 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.083,06 md
H Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 31 từ (01/01/2024 đến 30/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 60,3483 Km
5 Công tác Quản lý, BDTX cầu (L Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 651,68 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.882E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 15.817.000.000 VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 15.817.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.817.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.817.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->