Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Hùng Thắng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:44:00 đến ngày 2021-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU PHỤC VỤ BÁN TRÚ&WC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK và Chương 5 | 98,4311 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 53,368 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 7,624 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 7,624 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 8,9208 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 20,3826 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,7971 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,9187 | 100m2 |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3286 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,661 | tấn |
| 11 | Công tác gia công giằng móng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0953 | tấn |
| 12 | Công tác giằng móng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2803 | tấn |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 21,3138 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,7285 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 9,474 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 23,958 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm (thoát từ ga vào rãnh) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d150mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5581 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4216 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 10,5398 | m3 |
| 22 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1669 | tấn |
| 23 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,7436 | tấn |
| 24 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,5322 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 8,1315 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 12,5303 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6339 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và Chương 5 | 1,2692 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 34,1686 | m3 |
| 30 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK và Chương 5 | 14,832 | 10m |
| 31 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (chống nứt tường) | Theo HSTK và Chương 5 | 44,496 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 151,272 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 184,134 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 46,117 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 29,9 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 63,39 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 126,92 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 84,88 | m |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 96,4436 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 47,0844 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 1,1064 | m2 |
| 42 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304 ) | Theo HSTK và Chương 5 | 63,072 | m2 |
| 43 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5 | Theo HSTK và Chương 5 | 162,8 | kg |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 6 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK và Chương 5 | 142,5984 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 142,5984 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 266,867 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 184,135 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT = 18.5kg/m2) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1765 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 19,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 9,54 | m2 |
| 52 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm ( trọn bộ cả phụ kiện) | Theo HSTK và Chương 5 | 15,125 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (trọn bộ, cả phụ kiện) | Theo HSTK và Chương 5 | 10,98 | 0.0 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương 5 | 26,105 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (Nối từ nhà hiệu bộ xuống) | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 64 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi 12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | hộp |
| 71 | Hạt đèn báo | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | hạt |
| 72 | Vật tư phụ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương treo - khung nhôm | Theo HSTK và Chương 5 | 6,4 | m2 |
| 78 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK và Chương 5 | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bể |
| 81 | Máy bơm nước tăng áp | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van d25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van d 20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK và Chương 5 | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 80 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 100 | Vật tư phụ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| B | NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 63,089 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 34,258 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 4,894 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 4,894 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 5,6708 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 13,3089 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,4033 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6276 | 100m2 |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2551 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,1735 | tấn |
| 11 | Công tác gia công giằng móng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0605 | tấn |
| 12 | Công tác giằng móng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1789 | tấn |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 13,0713 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,7285 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 9,474 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 23,958 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát từ ga vào rãnh) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d150mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3594 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2253 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 5,6306 | m3 |
| 22 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1008 | tấn |
| 23 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5067 | tấn |
| 24 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,9001 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 4,3409 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 7,2268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3327 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và Chương 5 | 0,7388 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 23,1398 | m3 |
| 30 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK và Chương 5 | 9,396 | 10m |
| 31 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung ( chống nứt tường) | Theo HSTK và Chương 5 | 28,188 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 106,596 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 116,829 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 29,198 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 14,1 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 33,27 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 73,88 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 48,88 | m |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 81,3296 | m2 |
| 40 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304 ) | Theo HSTK và Chương 5 | 63,072 | m2 |
| 41 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5 | Theo HSTK và Chương 5 | 162,8 | kg |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 6 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK và Chương 5 | 82,1184 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 82,1184 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 150,448 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 116,829 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT = 18.5kg/m2) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0533 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 5,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 2,88 | m2 |
| 50 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm ( trọn bộ cả phụ kiện) | Theo HSTK và Chương 5 | 6,05 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( trọn bộ, cả phụ kiện) | Theo HSTK và Chương 5 | 4,32 | 0.0 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương 5 | 10,37 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( Nối từ nhà lớp học xuống) | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | hộp |
| 65 | Hạt đèn báo | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | hạt |
| 66 | Vật tư phụ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương treo - khung nhôm | Theo HSTK và Chương 5 | 6,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK và Chương 5 | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bể |
| 75 | Máy bơm nước tăng áp | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van D25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van D20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK và Chương 5 | 0,32 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 80 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 94 | Vật tư phụ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 28,798 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 5,5013 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 7,6032 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 77,96 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (Láng 2 lần) | Theo HSTK và Chương 5 | 43,44 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,84 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2208 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3113 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 | 72 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK và Chương 5 | 8,4348 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 12 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 32 | m3 |
| 14 | Lát gạch terazoo 400*400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 400 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi