Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603209-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Hùng Thắng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:44:00 đến ngày 2021-06-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,178,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU PHỤC VỤ BÁN TRÚ&WC
1 Đào móng công trình  Theo HSTK và Chương 5 98,4311 m3
2 Đóng cọc tre vào đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 53,368 100m
3 Vét bùn đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 7,624 m3
4 Đệm cát đen đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 7,624 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Theo HSTK và Chương 5 8,9208 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 20,3826 m3
7 Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 3,7971 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo HSTK và Chương 5 0,9187 100m2
9 Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,3286 tấn
10 Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 1,661 tấn
11 Công tác gia công giằng móng  Theo HSTK và Chương 5 0,0953 tấn
12 Công tác giằng móng  Theo HSTK và Chương 5 0,2803 tấn
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 21,3138 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 1,7285 m3
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 9,474 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 23,958 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm (thoát từ ga vào rãnh)  Theo HSTK và Chương 5 0,2 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d150mm  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo HSTK và Chương 5 0,5581 100m3
20 Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 0,4216 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100  Theo HSTK và Chương 5 10,5398 m3
22 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,1669 tấn
23 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,7436 tấn
24 Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 1,5322 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 8,1315 m3
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 12,5303 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo HSTK và Chương 5 0,6339 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Theo HSTK và Chương 5 1,2692 100m2
29 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 34,1686 m3
30 Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)  Theo HSTK và Chương 5 14,832 10m
31 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (chống nứt tường)  Theo HSTK và Chương 5 44,496 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 151,272 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 184,134 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 46,117 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 29,9 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 63,39 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 126,92 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 84,88 m
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 96,4436 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo HSTK và Chương 5 47,0844 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Theo HSTK và Chương 5 1,1064 m2
42 Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304 )  Theo HSTK và Chương 5 63,072 m2
43 Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5  Theo HSTK và Chương 5 162,8 kg
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 6 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Theo HSTK và Chương 5 142,5984 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Theo HSTK và Chương 5 142,5984 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 266,867 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 184,135 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT = 18.5kg/m2)  Theo HSTK và Chương 5 0,1765 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 19,08 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo HSTK và Chương 5 9,54 m2
52 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm ( trọn bộ cả phụ kiện)  Theo HSTK và Chương 5 15,125 m2
53 Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (trọn bộ, cả phụ kiện)  Theo HSTK và Chương 5 10,98 0.0
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo HSTK và Chương 5 26,105 m2
55 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (Nối từ nhà hiệu bộ xuống)  Theo HSTK và Chương 5 40 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 40 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 60 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 60 m
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo HSTK và Chương 5 16 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường  Theo HSTK và Chương 5 5 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
64 Gia công móc quạt trần bằng thép fi 12, đế thép bản vuông 120*120  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
65 Lắp đặt bu lông treo quạt trần  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 9 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đơn  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
70 Lắp đặt hộp nối, đế âm  Theo HSTK và Chương 5 16 hộp
71 Hạt đèn báo  Theo HSTK và Chương 5 4 hạt
72 Vật tư phụ  Theo HSTK và Chương 5 1
73 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo HSTK và Chương 5 16 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo)  Theo HSTK và Chương 5 12 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù  Theo HSTK và Chương 5 12 bộ
77 Lắp đặt gương treo - khung nhôm  Theo HSTK và Chương 5 6,4 m2
78 Lắp đặt giá treo Inox  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
79 Lắp đặt hộp đựng  Theo HSTK và Chương 5 28 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3  Theo HSTK và Chương 5 2 bể
81 Máy bơm nước tăng áp  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
82 Lắp đặt van d25mm  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
83 Lắp đặt van d 20mm  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm,  Theo HSTK và Chương 5 0,32 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm,  Theo HSTK và Chương 5 0,8 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mm  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mm  Theo HSTK và Chương 5 80 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái  Theo HSTK và Chương 5 0,2 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
90 Rọ chắn rác  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm  Theo HSTK và Chương 5 0,6 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm  Theo HSTK và Chương 5 0,4 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm  Theo HSTK và Chương 5 0,4 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm  Theo HSTK và Chương 5 0,08 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm  Theo HSTK và Chương 5 40 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm  Theo HSTK và Chương 5 36 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm  Theo HSTK và Chương 5 48 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
99 Lắp đặt ga thoát sàn  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
100 Vật tư phụ  Theo HSTK và Chương 5 1
B NHÀ WC HỌC SINH
1 Đào móng công trình đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 63,089 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 34,258 100m
3 Vét bùn đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 4,894 m3
4 Đệm cát đen đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 4,894 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Theo HSTK và Chương 5 5,6708 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 13,3089 m3
7 Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 2,4033 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo HSTK và Chương 5 0,6276 100m2
9 Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,2551 tấn
10 Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 1,1735 tấn
11 Công tác gia công giằng móng  Theo HSTK và Chương 5 0,0605 tấn
12 Công tác giằng móng  Theo HSTK và Chương 5 0,1789 tấn
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 13,0713 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 1,7285 m3
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 9,474 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 23,958 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát từ ga vào rãnh)  Theo HSTK và Chương 5 0,2 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d150mm  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo HSTK và Chương 5 0,3594 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 0,2253 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100  Theo HSTK và Chương 5 5,6306 m3
22 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,1008 tấn
23 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,5067 tấn
24 Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,9001 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 4,3409 m3
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 7,2268 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo HSTK và Chương 5 0,3327 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Theo HSTK và Chương 5 0,7388 100m2
29 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 23,1398 m3
30 Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)  Theo HSTK và Chương 5 9,396 10m
31 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung ( chống nứt tường)  Theo HSTK và Chương 5 28,188 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 106,596 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 116,829 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 29,198 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 14,1 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 33,27 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 73,88 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 48,88 m
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 81,3296 m2
40 Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304 )  Theo HSTK và Chương 5 63,072 m2
41 Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5  Theo HSTK và Chương 5 162,8 kg
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 6 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Theo HSTK và Chương 5 82,1184 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Theo HSTK và Chương 5 82,1184 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 150,448 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 116,829 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT = 18.5kg/m2)  Theo HSTK và Chương 5 0,0533 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 5,76 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo HSTK và Chương 5 2,88 m2
50 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm ( trọn bộ cả phụ kiện)  Theo HSTK và Chương 5 6,05 m2
51 Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( trọn bộ, cả phụ kiện)  Theo HSTK và Chương 5 4,32 0.0
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo HSTK và Chương 5 10,37 m2
53 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( Nối từ nhà lớp học xuống)  Theo HSTK và Chương 5 40 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 30 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo HSTK và Chương 5 8 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đơn  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
64 Lắp đặt hộp nối, đế âm  Theo HSTK và Chương 5 8 hộp
65 Hạt đèn báo  Theo HSTK và Chương 5 2 hạt
66 Vật tư phụ  Theo HSTK và Chương 5 1
67 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo HSTK và Chương 5 16 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo)  Theo HSTK và Chương 5 12 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù  Theo HSTK và Chương 5 12 bộ
71 Lắp đặt gương treo - khung nhôm  Theo HSTK và Chương 5 6,4 m2
72 Lắp đặt giá treo Inox  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
73 Lắp đặt hộp đựng  Theo HSTK và Chương 5 28 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3  Theo HSTK và Chương 5 2 bể
75 Máy bơm nước tăng áp  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
76 Lắp đặt van D25mm  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
77 Lắp đặt van D20mm  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm,  Theo HSTK và Chương 5 0,32 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm,  Theo HSTK và Chương 5 0,8 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mm  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mm  Theo HSTK và Chương 5 80 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái  Theo HSTK và Chương 5 0,2 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
84 Rọ chắn rác  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm  Theo HSTK và Chương 5 0,6 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm  Theo HSTK và Chương 5 0,4 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm  Theo HSTK và Chương 5 0,4 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm  Theo HSTK và Chương 5 0,08 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm  Theo HSTK và Chương 5 40 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm  Theo HSTK và Chương 5 36 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm  Theo HSTK và Chương 5 48 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
93 Lắp đặt ga thoát sàn  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
94 Vật tư phụ  Theo HSTK và Chương 5 1
C RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN LÁT GẠCH
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 28,798 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 5,5013 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 7,6032 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 77,96 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (Láng 2 lần)  Theo HSTK và Chương 5 43,44 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 3,84 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo HSTK và Chương 5 0,2208 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo HSTK và Chương 5 0,3113 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 72 cái
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống  Theo HSTK và Chương 5 8,4348 m3
11 Ghi chắn rác đầu ga  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
12 Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm  Theo HSTK và Chương 5 0,4 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 32 m3
14 Lát gạch terazoo 400*400 vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 400 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.53E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->