Gói thầu: Nâng cấp thay thế 02 bộ PIC cho van PCV trạm VeDan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp thay thế 02 bộ PIC cho van PCV trạm VeDan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317513 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 103 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 11:49:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 627,488,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp vật tư, thiết bị: Pneumatic Indicating Controller (PIC): + Remote Seal Diaphragm: 3.5 Mpa; + Calibration Range: 0 – 20 bar; + Flange Material/Diaphragm/Flange Rating: SUS304/SUS316L/2", Equivalent to ANSI300RF, Standard Flange; + Capillary Length: 5m; + Air Piping Connection: 1/4 NPT Internal; + Pneumatic Signal: 0.2 to 1.0 bar; + Mounting: 2-inch Pipe; + With External SP Manual Setting knob. MFR: Azbil – Model: KFKB12 Hoặc thiết bị hãng khác có đặc tính kỹ thuật tương đương. | Pneumatic Indicating Controller (PIC): + Remote Seal Diaphragm: 3.5 Mpa; + Calibration Range: 0 – 20 bar; + Flange Material/Diaphragm/Flange Rating: SUS304/SUS316L/2", Equivalent to ANSI300RF, Standard Flange; + Capillary Length: 5m; + Air Piping Connection: 1/4 NPT Internal; + Pneumatic Signal: 0.2 to 1.0 bar; + Mounting: 2-inch Pipe; + With External SP Manual Setting knob. | Bộ | 2 | |
| 2 | Cung cấp vật tư, thiết bị: Spool 1.5 inch Class 150 to 2.0 inch Class 300, bao gồm: 1. Flange 1-½" #150 A 105, WN RF (02 cái) 2. Flange 2" #300 A 105, WN RF. (02 cái) 3. Reducer 1-½”x 2” #150 Concentric Reducer, Sch 40 BW, API 5L Gr.B. (02 cái) 4. SG Gasket kim loại 2”, #300 B16.20. (02 cái) 5. SG Gasket kim loại 1-½”, #150 B16.20. (bao gồm chứng chỉ vật liệu) (02 cái) 6. Bu lông 5/8” x 90mm (A 193B7,A 194 2H). (16 bộ) 7. Bu lông 1/2”x 70mm (A 193B7, A 194 2H). (08 bộ) | Spool 1.5 inch Class 150 to 2.0 inch Class 300, bao gồm: 1. Flange 1-½" #150 A 105, WN RF (02 cái) 2. Flange 2" #300 A 105, WN RF. (02 cái) 3. Reducer 1-½”x 2” #150 Concentric Reducer, Sch 40 BW, API 5L Gr.B. (02 cái) 4. SG Gasket kim loại 2”, #300 B16.20. (02 cái) 5. SG Gasket kim loại 1-½”, #150 B16.20. (bao gồm chứng chỉ vật liệu) (02 cái) 6. Bu lông 5/8” x 90mm (A 193B7,A 194 2H). (16 bộ) 7. Bu lông 1/2”x 70mm (A 193B7, A 194 2H). (08 bộ) | Bộ | 2 | |
| 3 | Chế tạo Spool 1.5”, #150 to 2.0”, #300. | Chế tạo Spool 1.5”, #150 to 2.0”, #300. | Cái | 2 | |
| 4 | Kiểm tra RT/MT mối hàn Spool. | Kiểm tra RT/MT mối hàn Spool. | Gói | 1 | |
| 5 | Thử thủy lực Spool. | Thử thủy lực Spool. | Gói | 1 | |
| 6 | Phun cát làm sạch và sơn 3 lớp bằng sơn Jotun dày 300 micron. | Phun cát làm sạch và sơn 3 lớp bằng sơn Jotun dày 300 micron. | Gói | 1 | |
| 7 | Nhân công lắp đặt PIC, Spool, Gasket. | Nhân công lắp đặt PIC, Spool, Gasket. | Gói | 1 | |
| 8 | Vận chuyển thiết bị. | Vận chuyển thiết bị. | Gói | 1 | |
| 9 | Cấu hình lại PIC; Kiểm tra hoạt động Offline; Căn chỉnh PIC, Positioner. | Cấu hình lại PIC; Kiểm tra hoạt động Offline; Căn chỉnh PIC, Positioner. | Gói | 1 | |
| 10 | Kiểm tra hoạt động Online chạy thử. | Kiểm tra hoạt động Online chạy thử. | Gói | 1 | |
| 11 | Bản vẽ hoàn công P&ID | Bản vẽ hoàn công P&ID | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.274884E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 188.246.520 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
627.488.400(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 188.246.520 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp, lắp đặt, căn chỉnh, sửa chữa van điều áp trong công trình khí (*)), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
Công trình khí (*): là các công trình, thiết bị phục vụ cho việc thu gom, xử lý và vận chuyển khí (đường ống dầu khí ngoài khơi, đường ống dẫn khí trên bờ, nhà máy chế biến, xử lý khí, các trạm, trung tâm phân phối, đường ống dẫn khí từ nhà máy chế biến – xử lý đến hộ tiêu thụ, hệ thống các thiết bị, cảng xuất, nhập, kho chứa, trạm chiết nạp, phân phối khí và các sản phẩm khí.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 439.241.880 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi