Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432582-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210406237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 13:56:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,212,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,54 m3
2 Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8286 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,254 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,254 100m3/1km
5 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6478 100m3
6 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,864 1m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3864 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3864 100m3/1km
9 Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3474 100m3
10 Đào đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,686 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6843 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6843 100m3/1km
13 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,432 1m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0573 100m3
15 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6751 100m3
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6751 100m3/1km
17 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,444 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,61 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng khối lượng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9652 100m3
20 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km đầu, ô tô 5T, đất cấp II ( Tận dụng đắp bờ vây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9565 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9565 100m3/1km
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,65 m3
23 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5565 100m3
24 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5565 100m3
25 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5565 100m3/1km
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,457 m3
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,463 100m3
28 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất ( GVL quý IV/2020) ( Tận dụng 30% đất đào khuôn để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.489,2593 m3
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2719 100m3
30 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.205,347 m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3269 100m3
32 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1199 100m2
33 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5497 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 642,4 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,93 m3
B KÈ ĐÁ XÂY
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,09 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,33 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,9 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.061,97 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,69 m2
6 Đắp bờ vây thi công (Tận dụng khối lượng đào hố móng công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8825 100m3
7 Thanh thải bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8825 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8825 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8825 100m3/1km
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh xe, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,254 100m2
11 Bê tông gờ chắn bánh xe, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,29 m3
C ATGT
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Cột biển báo D80 cao 3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (Cống D600 + Cống hộp BxH=1,5x1,5)
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,636 1m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1472 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1173 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0951 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
12 Mua cống tròn đúc sẵn: cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,09 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
16 Xây hoàn trả thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 m3
18 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 100m3
19 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 100m3
20 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 100m3/1km
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,202 1m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1982 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 100m3
25 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 100m3/1km
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,525 100m
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 m3
28 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8678 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1075 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4614 tấn
33 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,47 m3
34 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,27 m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 cái
36 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6612 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,15 m3
38 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m3
2 Ván khuôn rãnh, hố ga (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1543 100m2
3 Ván khuôn tấm đan (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3114 100m2
4 Thép rãnh, hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4417 tấn
5 Thép rãnh, hố ga D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3013 tấn
6 Thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8427 tấn
7 Thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8095 tấn
8 Bê tông rãnh, hố ga M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9 m3
10 Vữa xi măng M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
11 Lắp đặt rãnh, hố ga BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 1 cau kien
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->