Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng máy lạnh năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343326-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Cung cấp dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng máy lạnh năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200821580
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:11:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,061,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Một hợp đồng có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng;Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm.Ghi chú:(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.(3) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự và quy mô của gói thầu đang xét, cụ thể:-Tính chất tương tự: kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khíQuy mô: 01 hợp đồng+Có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng;(4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Yêu cầu về năng lực Chỉ huy trưởng/Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện(ii)Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa lắp đặt hệ thống máy lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện(ii)Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa lắp đặt hệ thống máy lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm áp lực nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm áp lực nước
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Máy hút chân không
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đồng hồ nạp ga
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ nạp ga
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Ampe kìm
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bàn chải sắt có cán 7 hàng (Cung cấp vật tư hàng hóa) Cái 108
2 Bass treo máy lạnh 2 chân inox 304 24000 BTU (Cung cấp vật tư hàng hóa) Bộ 40
3 Bass treo máy lạnh 2 chân inox 304 42000 BTU (Cung cấp vật tư hàng hóa) Bộ 21
4 Block máy lạnh RNE60MV1, 50Hz, 220VAC, 2.5HP, NSX: Daikin (Cung cấp vật tư hàng hóa) Cái 3
5 Cọ sơn 3cm (Cung cấp vật tư hàng hóa) Cái 109
6 Dây cuaro SPA 757 (Cung cấp vật tư hàng hóa) Sợi 32
7 Dây cuaro SPZ 1060 (Cung cấp vật tư hàng hóa) Sợi 28
8 Dây cuaro SPZ 808LW (Cung cấp vật tư hàng hóa) Sợi 12
9 Gas máy lạnh 410A (13,6Kg/bình) (Cung cấp vật tư hàng hóa) Bình 20
10 Gas máy lạnh R22 (22,7Kg/bình) (Cung cấp vật tư hàng hóa) Kg 291
11 Gas máy lạnh R32 (Cung cấp vật tư hàng hóa) Kg 6
12 Gas máy lạnh R407C (Cung cấp vật tư hàng hóa) Kg 6
13 Giẻ lau màu (Cung cấp vật tư hàng hóa) Kg 222
14 Máy lạnh 2.0 HP RAS-H18U2KSG-V, công suất làm lạnh 18000BTU, công suất lạnh 2HP, 200v, 50Hz, 1.5A, ống đồng 6/12, NSX: Toshiba (Cung cấp vật tư hàng hóa) Cái 2
15 Ống đồng máy lạnh phi 12 luồng gen, dày 7 zem, Xuất xứ: Thái Lan (Cung cấp vật tư hàng hóa) Mét 10
16 Ống đồng máy lạnh phi 6 luồng gen, dày 7 zem, Xuất xứ: Thái Lan (Cung cấp vật tư hàng hóa) Mét 10
17 Simili quấn ống gen cách nhiệt lạnh, Màu trắng. Bản rộng 8 phân. (Cung cấp vật tư hàng hóa) Cuộn 2
18 Sơn Bạch Tuyết màu trắng 100 (3kg/hộp) (Cung cấp vật tư hàng hóa) Kg 109
19 Tắc kê nhựa + vít ĐK 8 (Cung cấp vật tư hàng hóa) Bộ 3.374
20 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 15HP- khu vực nhà điều chế Hydro (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
21 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 2HP - khu vực nhà kho (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 32 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
22 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3HP - khu vực nhà kho (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 30 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
23 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3HP - khu vực workshop (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 96 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
24 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3HP - khu vực nhà dầu 300, 5000 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
25 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 7 HP - khu vực căn tin (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 20 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
26 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 10 HP - nhà sữa chữa ô tô (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
27 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 2 HP - khu vực máy phát Diezel (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
28 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 7 HP- khu vực nhà bơm dập bụi kho than (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
29 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5 HP - khu vực nước thải công nghiệp- Xử lý nước thải nhiễm than- thải xĩ đái lò (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 24 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
30 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 2HP - khu vực nhà thí nghiệm Hóa 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 36 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
31 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 7 HP - khu vực nhà thí nghiệm Hóa 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 42 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
32 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 2HP - phòng CEMS (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
33 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 4 HP - khu vực nhà châm clo (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
34 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3 HP - khu vực nhà ĐKTT nhiên liệu 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 64 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
35 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng AHU - khu vực nhà ĐKTT nhiên liệu 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
36 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 2 HP - khu vực nhà silo tro bay nhiên liệu 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
37 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 2HP - khu vực nhà silo tro bay nhiên liệu 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 6 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
38 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5 HP - khu vực nhà silo tro bay nhiên liệu 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
39 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3 HP - khu vực trung tâm cảng (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
40 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 1.5 HP - khu vực trung tâm cảng (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 48 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
41 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 2 HP - khu vực CSU 1, 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 64 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
42 Thay mới 2 máy lạnh phòng điện 1 CSU1, CSU2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 2 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
43 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3 HP - khu vực tháp T 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
44 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 2 HP - khu vực tháp T 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
45 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 10 HP - khu vực nhà Xử lý nước khử khoáng- Xử lý nước lọc (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 24 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
46 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 1.5 HP - khu vực máy đánh phá đống A,B (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
47 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 2 HP - Sub 2 khu vực cảng (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 28 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
48 Thay Block máy nén lạnh số 1, 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 2 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
49 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo trường 2 HP - Sub 1 khu vực cảng (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 28 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
50 Thay Block máy nén lạnh số 1 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 1 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
51 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 10 HP - khu vực nhà điều khiển FGD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 52 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
52 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 10 HP - khu vực phòng điện ESP (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 20 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
53 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1.5HP - khu vực phòng điện than máy lò 1, 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
54 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 10 HP - khu vực phòng điện 6,6kv, 400v gian tuabin s1, s2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 40 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
55 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - cẩu trục 20 tấn trạm tuần hoàn (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
56 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - cabin cẩu trục 50 tấn trạm tuần hoàn (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
57 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - ca bin cẩu trục máy phát (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
58 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 2HP - khu vực phòng bảo vệ (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
59 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - khu vực NH3 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
60 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 2 HP - khu vực lò hơi phụ (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
61 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - nhà khí nén (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
62 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1 HP - khu ECO (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 1
63 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3 HP - khu vực workshop (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 36 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
64 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 2 HP - khu vực workshop (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 40 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
65 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3 HP - khu nhà xử lý nước thô, Xử lý nước sinh hoạt (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
66 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 3HP - khu nhà xử lý nước thô, Xử lý nước sinh hoạt (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
67 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - khu nhà xử lý nước thô, Xử lý nước sinh hoạt (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
68 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu vực nhà Xử lý nước khử khoáng (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
69 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassetle 10HP - khu vực nhà Xử lý nước khử khoáng (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
70 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 2HP - khu vực phòng POLSSING (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
71 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 3HP - khu vực nhà Hydro (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
72 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 15 HP - khu vực nhà Điều khiển trung tâm nhiên liệu 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
73 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 2HP - khu vực nhà Điều khiển trung tâm nhiên liệu 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 24 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
74 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3HP - khu vực nhà Điều khiển trung tâm nhiên liệu 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 28 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
75 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu vực nhà Điều khiển trung tâm nhiên liệu 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 40 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
76 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3 HP - khu vực nhà silo tro bay (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
77 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 5 HP - khu vực nhà silo tro bay (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
78 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 5 HP - khu vực GSU 1,2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 72 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
79 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 2HP - khu vực GSU 1,2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 24 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
80 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - khu vực GSU 1,2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
81 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 2HP - khu vực Tháp 2, 3, 5, 6, máy nghiền (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 48 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
82 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3HP - khu vực Tháp 2, 3, 5, 6, máy nghiền (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
83 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - khu vực đánh phá đống SR1, SR2, SR3 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 24 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
84 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1.5HP - khu vực đánh phá đống SR1, SR2, SR3 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 18 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
85 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 2HP - khu vực đánh phá đống SR1, SR2, SR3 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 18 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
86 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu vực DC-UPS (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
87 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 3HP - khu vực nhà dầu 300, 5000 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
88 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu vực nhà dầu 300, 5000 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
89 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1.5HP - khu vực thí nghiệm Hóa 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
90 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 3HP - khu vực thí nghiệm Hóa 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
91 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 4HP - khu vực thí nghiệm Hóa 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
92 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 2 HP - khu vực ESP-FGD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
93 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 8 HP - khu vực ESP-FGD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
94 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 10 HP - khu vực ESP-FGD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
95 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 12 HP - khu vực ESP-FGD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
96 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - khu vực ESP-FGD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
97 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 2 HP - khu vực nhà kho (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
98 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3 HP - khu vực nhà kho (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
99 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 5 HP - khu vực nhà kho (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
100 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 2HP - khu vực nhà kho (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
101 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu vực nhà kho (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
102 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 10 HP - khu vực phòng kích từ S1,S2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
103 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu vực phòng kích từ S1,S2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
104 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 10 HP - khu vực phòng điện 6,6kv tuabin (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 48 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
105 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu vực tuần hoàn (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
106 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 3HP - khu vực tuần hoàn (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
107 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 10HP - khu vực tuần hoàn (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
108 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 5HP - khu lấy mẫu hơi nước gian máy (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
109 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - cẩu trục 20 tấn trạm tuần hoàn (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
110 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - cabin cẩu trục 50 tấn trạm tuần hoàn (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
111 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - cabin cẩu trục máy phát (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
112 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1HP - phòng Điều khiển trung tâm (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 20 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
113 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3 HP - khu vực căn tin (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 36 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
114 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3 HP - phòng điện 400v thải xĩ S1, S2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
115 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1.5HP - phòng lấy mẫu SCR S1, S2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
116 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng treo tường 1.5HP - nhà xe nhiên liệu 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
117 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 2HP - nhà xe nhiên liệu 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
118 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng 1HP - nhà xe nhiên liệu 2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
119 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng cassette 3 HP - phòng điện 6,6kv khu vực máy nén khí tro bay (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3
120 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng AHU (Chiller A - 8 block, Chiller B - 8 block) - khu vực ESP- FGD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
121 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 14Kw - phòng 6.6KV tuabine (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
122 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 6.8Kw - phòng kích từ (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
123 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - phòng 400 thanh cái 33BJA (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
124 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - phòng 400 thanh cái 33BJB (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
125 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - phòng 400 thanh cái 33BJC (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
126 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - phòng 400 thanh cái 33BJD (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
127 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 10.7Kw - phòng 400 tầng trệt tuabin (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 12 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
128 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng dàn nóng treo Shenling 6.8Kw - phòng C&I gian tuabin (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
129 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 10.7Kw - khu Thải xỉ, Máy Nghiền (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
130 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - nhà Hydro (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
131 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - nhà NH3 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
132 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - nhà Máy nén khí (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
133 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 10.7Kw - nhà Xử lý nước (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
134 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 6.8Kw - nhà Xử lý nước (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 16 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
135 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 10.7Kw - phòng máy phó (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
136 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh thang máy tuabine 10.7Kw - phòng thang máy (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
137 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh thang máy lò 10.7Kw - phòng thang máy (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
138 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 10.7Kw - phòng lấy mẫu (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
139 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng Shenling 4.5Kw - nhà chữa cháy (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
140 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng YORK 25Kw - nhà Trung tâm Nhiên liệu 3MR (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 20 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
141 Kiểm tra, bảo dưỡng máy DAIKIN dạng treo - nhà Trung tâm Nhiên liệu 3MR (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
142 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh dạng đứng YORK 50Kw - nhà Trung tâm Nhiên liệu 3MR (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
143 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh tháp T2 treo tường DAIKIN - tháp T2 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
144 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh tháp T4 DAIKIN dạng đứng 4.5HP - tháp T4 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
145 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh tháp T4 dạng đứng YORK 35Kw - tháp T4 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
146 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh phòng coal jettty dạng đứng YORK 50Kw - các tháp T2, T4 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 8 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
147 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh phòng coal jetty dạng cassetle 10HP - các tháp T2, T4 (Cung cấp dịch vụ nhân công)Như yêu cầu tại Mục II Chương V Bộ 4 Khu vực NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng
148 Ampe kìm (Cung cấp dịch vụ máy thi công) Ca 110
149 Đồng hồ nạp ga (Cung cấp dịch vụ máy thi công) Ca 110
150 Máy bơm áp lực nước (Cung cấp dịch vụ máy thi công) Ca 110
151 Máy hút chân không (Cung cấp dịch vụ máy thi công) Ca 44
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Một hợp đồng có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng;Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm.Ghi chú:(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.(3) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự và quy mô của gói thầu đang xét, cụ thể:-Tính chất tương tự: kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khíQuy mô: 01 hợp đồng+Có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng;(4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Yêu cầu về năng lực Chỉ huy trưởng/Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công: 1 (i)Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện(ii)Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa lắp đặt hệ thống máy lạnh33
2 Công nhân kỹ thuật: 10 (i)Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện(ii)Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa lắp đặt hệ thống máy lạnh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm áp lực nước Máy bơm áp lực nước4
2 Máy hút chân không Máy hút chân không4
3 Đồng hồ nạp ga Đồng hồ nạp ga4
4 Ampe kìm Ampe kìm4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->