Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311813-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210236583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:08:00 đến ngày 2021-03-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,268,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG BTCT B800
1 Cắt mặt đường BTN hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,83 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,988 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m3
4 Cung cấp lắp đặt cốt thép D8 mương đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.652,297 kg
5 Cung cấp lắp đặt cốt thép D12 mương đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.266,726 kg
6 Khối lượng bê tông đá 1x2 M250 mương đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,242 m3
7 Cung cấp lắp đặt thép hình đan thép TH, sơn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.522,54 kg
8 Cung cấp lắp đặt cốt thép D12 đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.463,6 kg
9 Mua ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
10 Bê tông đan mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
11 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
12 Nạo vét mương BT hiện hữu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,103 m3
B HẠNG MỤC: MƯƠNG B500 XÂY GẠCH THẺ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,412 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,739 m3
3 Đắp đất bằng lu cầm tay trọng lượng 70kg đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,525 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
5 Xây mương B500 bằng gạch thẻ (kích thước 4x8x18cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,045 m3
6 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,225 m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 thành mương B500 đỗ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M200 mương B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
9 Cung cấp lắp đặt cốt thép D8 đan mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,662 kg
10 Cung cấp lắp đặt cốt thép D10 đan mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,831 kg
11 Cung cấp lắp đặt cốt thép D12 đan mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,14 kg
12 Cung cấp lắp đặt thép hình đan mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,28 kg
13 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
14 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
15 Nạo vét mương đất hiện hữu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,009 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x2x2M
1 Tháo dỡ cống D600 đoạn dài 3m hoàn trả địa phương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
2 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,168 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,537 m3
4 Bê tông móng cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
5 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường đầu (D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,41 kg
6 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường đầu (D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,56 kg
7 Bê tông tường đầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
8 Cung cấp lắp đặt cốt thép sân cống (D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,55 kg
9 Bê tông sân cống đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
10 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường cánh (D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 kg
11 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường cánh (D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,838 kg
12 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường cánh (D16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,434 kg
13 Bê tông tường cánh đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
14 Mua cống hộp 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
15 Mua jont cống hộp 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sợi
16 Lắp đặt cống hộp 2mx2m đốt dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn cống
17 Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
18 Bê tông lót bản quá độ đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
19 Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ (D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,528 kg
20 Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ (D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.789,832 kg
21 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
22 Rót bitum chèn kín bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 kg/m3
23 Đắp đất cấp 2, lu lèn bằng máy đầm 16T đạt độ chặt K95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,544 m3
24 Đắp sỏi đỏ, lu lèn đạt độ chặt K>=0,98 (bao gồm mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,736 m3
25 Ra đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,825 m2
26 Ra đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,825 m2
27 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,825 m2
28 Thảm BTN C12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,825 m2
29 Bê tông đá 1x2 M250 phần gia cố thượng lưu + hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,489 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.32E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục làm mới hệ thống mương thoát nước bằng BTCT và cống hộp ngang đường kích thước 2mx2m trở lên đáp ứng điều kiện sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->