Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343403-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210337400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:43:00 đến ngày 2021-03-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,900,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật 41,1686 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3498 100m3
3 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 62,01 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6201 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6201 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật 68,1874 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 36,9415 100m3
8 Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 7.465,634 m3
9 Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 4.174,3895 m3
B GIAO THÔNG: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 2,7711 100m3
2 Nilon chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 1.459,38 m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 3,2467 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 310,39 m3
5 Cắt khe dọc Theo yêu cầu kỹ thuật 20,111 10m
6 Cắt khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật 33,44 10m
7 Nhựa đường làm khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật 170,8429 kg
8 Gỗ làm khe giãn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0775 m3
C VỈA HÈ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó đứng phân cách, khuôn viên, bó hè Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6493 100m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,06 m3
3 Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cm Theo yêu cầu kỹ thuật 289 m
4 Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cm Theo yêu cầu kỹ thuật 36 m
D THOÁT NƯỚC: CỐNG D600
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8739 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật 13,84 m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm, tải trọng C Theo yêu cầu kỹ thuật 29,5 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 29 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, tải trọng C Theo yêu cầu kỹ thuật 68 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 67 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 136 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 59 cái
9 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1846 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6734 100m3
E THOÁT NƯỚC: HỐ GA THU
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8824 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,24 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1279 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,17 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 87,37 m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2538 100m2
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1346 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1346 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 1,87 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1602 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0936 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật 26 1cấu kiện
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4926 100m3
F RÃNH XÔNG:
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0413 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,14 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,97 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,41 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0499 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0354 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0269 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật 12 1cấu kiện
G RÃNH THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG:
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1716 100m2
2 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
4 Sản xuất thép V50x50x3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0563 tấn
5 Lắp đặt thép V50x50x3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0563 tấn
6 Mua Ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
7 Lắp đặt tấm ghi gang thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B400:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2329 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật 21,5 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 21,5 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4668 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,09 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8296 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 47,83 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 217,42 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 13,72 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7318 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,988 tấn
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5055 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật 229 1cấu kiện
I CỐNG BẢN 1.6X1.6M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 9,7669 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật 25,574 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4038 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 38,361 m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 112 1 đoạn cống
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 110 mối nối
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2685 100m3
J HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4948 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5708 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0966 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1449 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1449 tấn
8 Ván khuôn gỗ bản đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1176 100m2
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,49 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0104 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7435 tấn
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,0764 100m2
13 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 19,73 m3
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0314 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 2,9945 tấn
16 Ván khuôn gỗ bản nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1232 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,92 m3
18 Lắp dựng cốt thép bản nắp hố ga, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép bản nắp hố ga, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7027 tấn
20 Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cấu kiện
K SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật 152,9875 100m3
2 Mua đất (đã bao gồm vận chuyển, đào xúc, phí môi trường, tài nguyên...) Theo yêu cầu kỹ thuật 113,8633 100m3
L DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,676 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3672 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,281 tấn
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,72 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 14,84 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4678 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m3
9 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 29 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m3
11 Mua cột bê tông LT16D Theo yêu cầu kỹ thuật 4 Cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cột
13 Nối cột bê tông bằng mặt bích Theo yêu cầu kỹ thuật 9 1 mối nối
14 Mua thép làm tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 249,25 kg
15 Mua dây tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 73,9 kg
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,441 100kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật 2 10 cọc
18 Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
20 Mua xà thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 1.279,84 kg
21 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật 17 bộ
23 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
24 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Theo yêu cầu kỹ thuật 142,08 kg
25 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1421 tấn
26 Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
27 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3 10 sứ
28 Mua dây buộc cổ sứ đứng Theo yêu cầu kỹ thuật 9 bát
29 Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV Theo yêu cầu kỹ thuật 18 bát
30 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35(24kV Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
31 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật 6 1 chuỗi sứ
32 Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kN Theo yêu cầu kỹ thuật 180 bát
33 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
34 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật 30 1 chuỗi sứ
35 Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 666 m
36 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật 0,666 1km/1 dây
37 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
38 Ống nối AON-95 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
M THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
3 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4278 1km dây
4 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ cách điện
N THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 5 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật 1 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo yêu cầu kỹ thuật 198 bát
O XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24kV 1X70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 48,42 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0484 1km/1 dây
3 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 10 đầu cốt
5 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
6 Biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
P XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 500KVA-22/0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1646 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1168 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0771 tấn
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,92 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m3
8 Đào móng tiếp địa, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4176 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4176 100m3
Q XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 500KVA-22/0,4KV
1 Mua cột bê tông LT14C - PC- 14- 190- 11,0 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo yêu cầu kỹ thuật 2 1 mối nối
4 Mua thép làm tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 299,18 kg
5 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) Theo yêu cầu kỹ thuật 15 m
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8568 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4 10 cọc
8 Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật 587,44 kg
9 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1987 tấn
10 Lắp đặt giá đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3581 tấn
11 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Theo yêu cầu kỹ thuật 213,68 kg
12 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2137 tấn
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3069 100kg
14 Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 Quả
15 Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
16 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 10 sứ
17 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 36 m
18 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
19 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật 8 m
20 Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật 2,7009 kg
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật 14 1 m
22 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 49 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật 49 1 m
24 Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy Theo yêu cầu kỹ thuật 14 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
26 Mua đầu cos đồng M50 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 10 đầu cốt
28 Mua đầu cos đồng M240 Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4 10 đầu cốt
30 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5 10 đầu cốt
32 Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật 9 Bộ
33 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
34 Khóa đồng Minh Khai Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
36 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
37 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
38 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
R THÍ NGHIỆM TBA KDC 500KVA-22/0,4KV
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật 1 sợi
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật 1 sợi
15 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 mẫu
16 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
18 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
19 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 mẫu
S THÁO DỠ TBA THÔN HẬU 250KVA-22/0,4KV
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 2 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo yêu cầu kỹ thuật 7 1 bộ
3 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật 0,036 1km dây
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Theo yêu cầu kỹ thuật 10 10 sứ
5 Thay chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật 1 3 pha
6 Thay máy biến áp 3 pha công suất Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
7 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ (3pha)
T THIẾT BỊ: Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện cho TBA
1 Cầu dao cách ly 24kV Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
U THIẾT BỊ: Trạm biến áp Compact KDC 500kVA-22/0,4kV
1 MBA 500 kVA-22/0,4KV Theo yêu cầu kỹ thuật 1 máy
2 FCO 24 KV - Polymer Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 LA 24 KV (Cooper) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Công suất 800A- 04 lộ ra Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.851398E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.770279E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; cấp thoát nước). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 4.130.652.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.652.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->