Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 17:43:00 đến ngày 2021-03-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,900,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,1686 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3498 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,01 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6201 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,1874 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,9415 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.465,634 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.174,3895 | m3 |
| B | GIAO THÔNG: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7711 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.459,38 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2467 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310,39 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,111 | 10m |
| 6 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,44 | 10m |
| 7 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,8429 | kg |
| 8 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó đứng phân cách, khuôn viên, bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6493 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| D | THOÁT NƯỚC: CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8739 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, tải trọng C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1846 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6734 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC: HỐ GA THU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8824 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,17 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,37 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4926 | 100m3 |
| F | RÃNH XÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép V50x50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép V50x50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 6 | Mua Ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm ghi gang thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B400: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2329 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4668 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8296 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,83 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,42 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7318 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5055 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 229 | 1cấu kiện |
| I | CỐNG BẢN 1.6X1.6M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,7669 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,361 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | 1 đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | mối nối |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2685 | 100m3 |
| J | HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5708 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1449 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1449 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ bản đáy hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7435 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0764 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9945 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ bản nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản nắp hố ga, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| 20 | Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,9875 | 100m3 |
| 2 | Mua đất (đã bao gồm vận chuyển, đào xúc, phí môi trường, tài nguyên...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,8633 | 100m3 |
| L | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4678 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 11 | Mua cột bê tông LT16D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 mối nối |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,25 | kg |
| 15 | Mua dây tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,9 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Mua xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.279,84 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,08 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 26 | Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 10 sứ |
| 28 | Mua dây buộc cổ sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bát |
| 29 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bát |
| 30 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35(24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | bát |
| 33 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 666 | m |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 1km/1 dây |
| 37 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Ống nối AON-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| M | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4278 | 1km dây |
| 4 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ cách điện |
| N | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198 | bát |
| O | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,42 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | 1km/1 dây |
| 3 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| P | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 500KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tiếp địa, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4176 | 100m3 |
| Q | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 500KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14C - PC- 14- 190- 11,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,18 | kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 cọc |
| 8 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 587,44 | kg |
| 9 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1987 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3581 | tấn |
| 11 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,68 | kg |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3069 | 100kg |
| 14 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Quả |
| 15 | Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 17 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 19 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 20 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7009 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 m |
| 22 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 m |
| 24 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 26 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 32 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 33 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Khóa đồng Minh Khai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| R | THÍ NGHIỆM TBA KDC 500KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| S | THÁO DỠ TBA THÔN HẬU 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 1km dây |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10 sứ |
| 5 | Thay chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 6 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3pha) |
| T | THIẾT BỊ: Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện cho TBA | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | THIẾT BỊ: Trạm biến áp Compact KDC 500kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | MBA 500 kVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | FCO 24 KV - Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | LA 24 KV (Cooper) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Công suất 800A- 04 lộ ra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.851398E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.770279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; cấp thoát nước). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 4.130.652.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.652.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi