Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347108-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:36:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,325,941,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: SCL lưới điện hạ thế các TBA Ai Lao (M2), Tập Thể Cảng, Phạm Minh Đức, Khu nhà ở Máy Tơ, Nguyễn Trãi, Lê Lợi 7, Điện Biên 6, Điện Biên 5, Máy Chai thuộc đội QLTH Máy Chai – Điện lực Ngô Quyền - Quận Ngô Quyền
1 Móng MT4 13 Móng
2 Móng MT3 23 Móng
3 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT-PC-I-8.5-160-3 13 Cột
4 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT-PC-I-7-160-3 23 Cột
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 559 m
6 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 548,0392 m
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 1289.0 1.289 m
8 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 1.264 m
9 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE4x70 2.300 m
10 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE4x70 2.255 m
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 225 m
12 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 221 m
13 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 247 m
14 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 242 m
15 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại 25 Bộ
16 Kẹp hãm + Móc giữ (4x120) 33 Cái
17 Kẹp hãm + Móc giữ (4x95) 93 Cái
18 Kẹp hãm + Móc giữ (4x70) 148 Cái
19 Kẹp hãm + Móc giữ (4x50) 23 Cái
20 Kẹp hãm + Móc giữ (4x35) 13 Cái
21 Khóa đai + Đai thép không rỉ 600 Cái
22 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 534 Cái
23 Ghíp A50 ba bulon 60 Cái
24 Đầu cốt AM120 12 Cái
25 Đầu cốt AM95 16 Cái
26 Đầu cốt AM70 20 Cái
27 Đai thép + Khóa đai 162 Bộ
28 Tháo, lắp hộp công tơ H4,H3 338 Hộp
29 Tháo, lắp hộp công tơ H2 41 Hộp
30 Tháo, lắp hộp công tơ H1 60 Hộp
31 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha 60 Hộp
32 Thu hồi cột Sắt tròn (50kg) 19 cột
33 Thu hồi cột CV7 4 cột
34 Thu hồi cột BH8m 5 cột
35 Thu hồi cột LT8.5m 8 cột
36 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x120 546 M
37 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95 1.288 M
38 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70 2.250 M
39 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50 220 M
40 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x35 242 M
41 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
42 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại 25 Bộ
B Công trình: SCL lưới điện hạ thế các TBA T7, T9 thuộc đội QLTH Vạn Mỹ – Điện lực Ngô Quyền - Quận Ngô Quyền – Thành Phố Hải Phòng
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x95) mm2 539 m
2 Thay cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x150+1x95 mm2 464 m
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70) mm2 60 m
4 Thay cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x120+1x70 mm2 51 m
5 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50) mm2 306 m
6 Thay cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x95+1x50 mm2 276 m
7 Thay cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x150+1x95 mm2 qua đường ( tận dụng lại ống qua đường cũ ) 75 m
8 Thay cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x120+1x70 mm2 qua đường ( tận dụng lại ống qua đường cũ ) 9 m
9 Thay cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x95+1x50 mm2 qua đường ( tận dụng lại ống qua đường cũ ) 30 m
10 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp trong nhà 3x150+1x95 mm2 6 Hộp
11 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp trong nhà 3x120+1x70 mm2 2 Hộp
12 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp trong nhà 3x95+1x50 mm2 2 Hộp
13 Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông 756 m
14 Hào 2 cáp đi dưới hè nền bê tông 35 m
15 Đóng cọc tiếp địa đất cấp III 5 cọc
16 Rải dây tiếp địa F10 37 kg
17 Lắp ống nhựa f 25x2,8 16 m
18 Cung cấp và kéo cáp LV ABC - A4 x 95mm2 1.112 m
19 Cung cấp và kéo cáp LV ABC - A4 x 70mm2 89 m
20 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa 5 bộ
21 Kẹp hãm + Móc giữ (4x120) 4 Cái
22 Kẹp hãm + Móc giữ (4x95) 53 Cái
23 Kẹp hãm + Móc giữ (4x70) 12 Cái
24 Kẹp treo+ Móc giữ (4x70) 6 Cái
25 Khóa đai + Đai thép không rỉ 114 Bộ
26 Ghíp A50/120 33 Cái
27 Ghíp IPC25/95 142 Cái
28 Đấu nối Hộp H3; H4 16 Hộp
29 Đấu nối hộp H1 ,H2 48 Hộp
30 Đấu nối hộp 3 pha 51 Hộp
31 Thu hồi cáp LV ABC - A4 x 120mm2 130 m
32 Thu hồi cáp LV ABC - A4 x 95mm2 1.107 m
33 Thu hồi cáp LV ABC - A4 x 70mm2 88 m
34 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
35 Thí nghiệm tiếp địa 5 vị trí
36 Hoàn trả đường bê tông dày 10cm 317 m2
C Công trình: SCL lưới điện hạ thế các TBA Lương Khánh Thiện 3, Lương Khánh Thiện 4, Mai Viên 2, May Hoa Phượng, T14, T15 thuộc đội QLTH Lê Lợi – Điện lực Ngô Quyền.
1 Móng MT4 2 Móng
2 Móng MT3 2 Móng
3 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC.I-8-160-3 2 Cột
4 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC.I-7-160-3 2 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại 2 Bộ
6 Kẹp hãm + Móc giữ (4x120) 2 Cái
7 Kẹp hãm + Móc giữ (4x95) 3 Cái
8 Khóa đai + Đai thép không rỉ 10 Cái
9 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 24 Cái
10 Tháo lắp hộp công tơ H4,H3 14 Hộp
11 Tháo lắp hộp công tơ H1 2 Hộp
12 Tháo lắp hộp công tơ 3 pha 5 Hộp
13 Thu hồi cột Sắt tròn (50kg) 2 cột
14 Thu hồi cột BH7 2 cột
15 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 196 m
16 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 72 m
17 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
18 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại 2 Bộ
19 Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x120+1x70mm2 673 m
20 Cung cấp và lắp đặt hộp đầu cáp 3x120+1x70mm2 16 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại 3 Bộ
22 Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông 600 m
23 Viên báo hiệu tuyến cáp 30 m
24 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x120+1x70mm2 654 m
25 Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x120+1x70mm2 1 sợi
26 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại 3 Bộ
27 Hoàn trả đường bê tông dày 10cm 240 m2
D Công trình: SCL lưới điện hạ thế các TBA An Đà 2, Đông Khê 3, Đông Khê 5, An Đà 1, An Đà 5A, Đổng Quốc Bình 3, Đổng Quốc Bình 11, Đổng Quốc Bình 4, An Đà 4A, Đổng quốc Bình 2, Cầu Rào 1, Văn Cao 1, Nam Pháp 2, Đổng Quốc Bình 1, An Đà 3 thuộc đội QLTH Đằng Giang - Điện lực Ngô Quyền - Quận Ngô Quyền
1 Móng cột MT3 16 móng
2 Móng cột MT4 3 móng
3 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC -I-8-160-3 3 cột
4 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC -I-7-160-3 16 cột
5 Cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 35mm2 61 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 35mm2 59,8 m
7 Cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 50mm2 81 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 50mm2 79,5 m
9 Cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 70mm2 50 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 70mm2 49 m
11 Cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 120mm2 2.258,0046 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 120mm2 2.213,73 m
13 Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 35 6 cái
14 Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 50 10 cái
15 Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 70 12 cái
16 Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 95 5 cái
17 Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 120 115 cái
18 Đai thép + khóa đai 284 cái
19 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại (20,29kg) 19 bộ
20 Ghíp IPC 25/95 (2 bu lông) 286 cái
21 Ghíp A50/120 (3 bu lông) 49 cái
22 Đầu cốt AM 120 28 cái
23 Đai thép + khóa đai 82 cái
24 Tháo, lắp hộp công tơ H3, H4 206 hộp
25 Tháo, lắp hộp công tơ H2 16 hộp
26 Tháo, lắp hộp công tơ H1 49 hộp
27 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha 34 hộp
28 Đấu nối hòm công tơ vào đường trục 305 hộp
29 Thu hồi cột BH 8m 1 cột
30 Thu hồi cột CV 7m 14 cột
31 Thu hồi cột LT 8m 2 cột
32 Thu hồi cột sắt (TT-50kg) 2 cột
33 Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 35mm2 60 m
34 Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 50mm2 80 m
35 Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 70mm2 50 m
36 Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC- A4 x 120mm2 2.225 m
37 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
38 Thí nghiệm tiếp địa đường dây 19 Vị trí
E Thí nghiệm tại ETC1
1 Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi 11 mẫu
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 phục vụ thí nghiệm 18 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 phục vụ thí nghiệm 18 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 phục vụ thí nghiệm 18 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 phục vụ thí nghiệm 6 m
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 phục vụ thí nghiệm 6 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 1 mẫu
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 phục vụ thí nghiệm 6 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 1 mẫu
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 phục vụ thí nghiệm 6 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 1 mẫu
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 phục vụ thí nghiệm 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.489E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.297E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình lưới điện hạ thế trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->