Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602143-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210544705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:17:00 đến ngày 2021-06-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,980,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 38,29 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 49,649 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (Máy 90%) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,468 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,348 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,348 100m3
B Mặt đường giao thông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,465 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 15cm) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,271 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,809 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,809 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,809 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (BTN chặt C9.5) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,809 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 18,283 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 18,283 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 18,283 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (BTN chặt C9.5) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 18,283 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 26,251 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 26,251 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20,213 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (BTN chặt C9.5) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20,213 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,286 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,286 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,05 100m3
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển km tiếp theo, ôtô tự đổ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11,844 100tấn
C Vỉa hè lát đá
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.298,43 m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,264 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,264 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,298 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 344,76 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 25,634 m3
7 Lát đá tự nhiên 200x400x30 mm, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.554,77 m2
D Bó vỉa đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16,672 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,167 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,167 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,842 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23,997 m3
6 Đá đan rãnh Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 126,3 m2
7 Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 355 m
8 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 66 m
E Cải tạo bồn cây
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 17,6 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,176 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,176 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,008 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,03 100m3
6 Bó vỉa bồn cây kích thước 150x100x700 mm, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 281,6 m
7 Lát đá granit tự nhiên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20 m2
8 Rải sỏi trang trí bồn cây Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,84 m3
F Hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10,201 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,102 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,102 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,53 m3
5 Cung cấp đế cống D800 bê tông mác 200 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24 Cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24 cái
7 Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D800 bê tông mác 300, dài 2.5m/1 ống cống Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15 m
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,476 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,065 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,065 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,245 m3
14 Cung cấp đế cống D600 bê tông mác 200 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24 Cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24 cái
16 Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D600 bê tông mác 300, dài 2.5m/1 ống cống Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15 m
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 mối nối
G Hố ga thăm kết hợp cống tròn D800 (05 Cái)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,28 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,98 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,921 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,43 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,318 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,076 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,008 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,189 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
10 Cung cấp và lắp đặt bộ ga thu nước , kích thước khung 850x850x75 mm, nắp 650x60 mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 bộ
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,092 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,092 tấn
H Hố ga thăm kết hợp cống tròn D600 (05 Cái)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,28 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,002 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,834 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,023 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,318 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,076 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,008 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,223 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
10 Cung cấp và lắp đặt bộ ga thu nước , kích thước khung 850x850x75 mm, nắp 650x60 mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 bộ
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,078 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,078 tấn
I Hố ga thu nước trực tiếp (SL:5)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Thủ công 10%) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (Máy 90%) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,09 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,1 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,1 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,016 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,003 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,003 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,38 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,129 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,282 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,69 m3
12 Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác, kích thước nắp 960x530 phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 bộ
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
J Cống thoát nước D300+ Rãnh B300
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13,8 m3
2 Đào xúc bùn trong rãnh Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10,35 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,03 100m3
4 Cắt nền đường đào rãnh thoát nước Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 10m
5 Đào rãnh đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16,4 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,397 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,397 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,6 m3
9 Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D300 bê tông mác 300, dài 2,5m/1 ống cống Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 40 m
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 64 cái
11 Cung cấp đế cống D300 mác 200 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 64 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15 mối nối
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,4 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,699 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 41,57 m3
17 Bộ song chắn rác Grating KT 1000x500x50 mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 136 cái
K Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng xung quanh vỉa hè(16 cột đèn chiếu sáng; mỗi cột đèn 5 bóng)
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 450 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 450 m
3 Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng ngoài trời Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 80 bộ
4 Bu long chân cột M20*200 ( Mỗi cột 4 cái) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 64 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.094E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hạng mục công trình hạ tầng xung quanh công trình dân dụng; có các hạng mục cơ bản sau: - Thi công đường bê tông nhựa; - Thi công vỉa hè; - Thi công hệ thống ống cống và hố ga thoát nước có đường kính ống cống thoát nước ≥800mm; - Thi công hệ thống chiếu sáng. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương. * Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->