Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:17:00 đến ngày 2021-06-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,980,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 38,29 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 49,649 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (Máy 90%) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,468 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,348 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,348 | 100m3 |
| B | Mặt đường giao thông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 15cm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,809 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,809 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,809 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (BTN chặt C9.5) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,809 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,283 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,283 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,283 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (BTN chặt C9.5) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,283 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26,251 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26,251 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,213 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (BTN chặt C9.5) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,213 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,286 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,286 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển km tiếp theo, ôtô tự đổ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,844 | 100tấn |
| C | Vỉa hè lát đá | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.298,43 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,264 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,298 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 344,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,634 | m3 |
| 7 | Lát đá tự nhiên 200x400x30 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.554,77 | m2 |
| D | Bó vỉa đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16,672 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,842 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,997 | m3 |
| 6 | Đá đan rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 126,3 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 355 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 66 | m |
| E | Cải tạo bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bó vỉa bồn cây kích thước 150x100x700 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 281,6 | m |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | m2 |
| 8 | Rải sỏi trang trí bồn cây | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,84 | m3 |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,201 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 5 | Cung cấp đế cống D800 bê tông mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D800 bê tông mác 300, dài 2.5m/1 ống cống | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,476 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,245 | m3 |
| 14 | Cung cấp đế cống D600 bê tông mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D600 bê tông mác 300, dài 2.5m/1 ống cống | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | mối nối |
| G | Hố ga thăm kết hợp cống tròn D800 (05 Cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,921 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ ga thu nước , kích thước khung 850x850x75 mm, nắp 650x60 mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| H | Hố ga thăm kết hợp cống tròn D600 (05 Cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,834 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,023 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ ga thu nước , kích thước khung 850x850x75 mm, nắp 650x60 mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| I | Hố ga thu nước trực tiếp (SL:5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Thủ công 10%) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (Máy 90%) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác, kích thước nắp 960x530 phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| J | Cống thoát nước D300+ Rãnh B300 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc bùn trong rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Cắt nền đường đào rãnh thoát nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | 10m |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,397 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 9 | Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D300 bê tông mác 300, dài 2,5m/1 ống cống | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 64 | cái |
| 11 | Cung cấp đế cống D300 mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,699 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 41,57 | m3 |
| 17 | Bộ song chắn rác Grating KT 1000x500x50 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 136 | cái |
| K | Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng xung quanh vỉa hè(16 cột đèn chiếu sáng; mỗi cột đèn 5 bóng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng ngoài trời | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 80 | bộ |
| 4 | Bu long chân cột M20*200 ( Mỗi cột 4 cái) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 64 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hạng mục công trình hạ tầng xung quanh công trình dân dụng; có các hạng mục cơ bản sau: - Thi công đường bê tông nhựa; - Thi công vỉa hè; - Thi công hệ thống ống cống và hố ga thoát nước có đường kính ống cống thoát nước ≥800mm; - Thi công hệ thống chiếu sáng. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương. * Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi