Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:20:00 đến ngày 2021-03-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,860,941,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,642 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, BT lót | Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,202 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, BT móng | Chương V E-HSMT | 1,594 | 100m2 |
| 5 | Đổ Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,867 | m3 |
| 6 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 87,155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,163 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 1,268 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 3,145 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,261 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 6,41 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tận dụng tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 17 | Đổ Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,036 | m3 |
| 18 | Đổ Bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 39,622 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,246 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,308 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,556 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,446 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,295 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,856 | tấn |
| 33 | Đổ Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,678 | m3 |
| 34 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 39,258 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,429 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,048 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,534 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 40 | Đổ Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 92,158 | m3 |
| 41 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 93,54 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,361 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,182 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 137,015 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,977 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,337 | m3 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ. | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính 6,38mm (chưa có phụ kiện + tay cài). | Chương V E-HSMT | 42,361 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính 6,38mm (chưa có phụ kiện + tay cài) | Chương V E-HSMT | 34,792 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 10 | Vách kính cố định, kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 11 | Lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 12 | Mua Inox hộp 304 làm lan can hành lang - (gia công, lăp đặt). | Chương V E-HSMT | 1.289,957 | kg |
| 13 | Thép vuông đặc KT 12x12 làm hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1.686,499 | kg |
| 14 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,645 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 104,248 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,867 | 1m2 |
| 17 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compac | Chương V E-HSMT | 57,096 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,512 | m2 |
| 22 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,287 | m2 |
| 24 | Mua thép hộp Inox 304 - (đã bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 208,999 | kg |
| 25 | Tay vịn gỗ cầu thang KT60x80 mm. | Chương V E-HSMT | 10,8 | md |
| 26 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm | Chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 28 | Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2 mm | Chương V E-HSMT | 2.024,544 | kg |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,985 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,985 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 126,423 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mm. | Chương V E-HSMT | 54,62 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 651,937 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.337,718 | m2 |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 722,516 | m2 |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,572 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 90,508 | m2 |
| 40 | Trát trụ cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,298 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 83,542 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 98,68 | m |
| 43 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,436 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Định mức 1,5kg/m2, quét 2 lớp) | Chương V E-HSMT | 103,148 | m2 |
| 45 | Chống thấm màng khò nóng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 29,944 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 723,734 | m2 |
| 47 | Ốp đá bóc lồi vào chân tường ngoài nhà KT 50x200mm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 83,092 | m2 |
| 48 | Ốp tường WC gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 117,84 | m2 |
| 49 | Ốp tường trong và mặt ngoài nhà gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 260,876 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,259 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao chịu nước | Chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 828,017 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.164,074 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công) | Chương V E-HSMT | 7,285 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m 18W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học FS-40/35x2 CM1*EH (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D320 18W | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 66 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ kích thước 450x350x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bảng điện phòng 10 module | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1P 63A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 2P 63A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCCB 4P 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 2.700 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng - Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Băng đồng tiếp đất 40x3mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - D16-0,8m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Đo điện trở chống sét | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| E | Hạng mục 5: Nhà lớp học 2 tầng - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Mua tấm Inox 304 gia công máng tiểu, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 235,68 | kg |
| 11 | Mua tấm Inox 304 gia công chậu rửa tay, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 174,143 | kg |
| 12 | Inox 304 chế tạo khung đỡ chậu KT 40x20x2 mm, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 35,534 | kg |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, màu vàng | Chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van PPR - ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR, ĐK25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu chắn rác - ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước - ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Nhà lớp học 2 tầng - Phần bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,882 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,343 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,591 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 11 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,957 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 69,477 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhà lớp học 2 tầng - Phần điều hòa thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 16 | máy |
| 2 | Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D6.35x12.7mm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Nhà lớp học 2 tầng - Phần hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm tín hiệu Tivi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ổ cắm tín hiệu điện thoại | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V E-HSMT | 8 | Ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu B-A/U-V | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia 6 cổng tín hiệu truyền hình | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp đồng trục RG6 75 ôm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 75 ôm | Chương V E-HSMT | 12 | 10m |
| 10 | Cáp mạng UTP cat6e | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| I | Hạng mục 9: Nhà lớp học 2 tầng - Phần phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 77,364 | 1m3 |
| 2 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V E-HSMT | 435,166 | m2 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 28,9 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 30,9 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 392,7 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Nhà thể chất - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,103 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,893 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,611 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Chương V E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 2,396 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16,18mm | Chương V E-HSMT | 2,545 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =22mm | Chương V E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 10 | Đổ Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 93,053 | m3 |
| 11 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 94,449 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,153 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 5,993 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 16 | Đổ Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 49,418 | m3 |
| 17 | Mua Bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 50,159 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Nhà thể chất - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,207 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,375 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14, 18 mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,415 | tấn |
| 9 | Đổ Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,657 | m3 |
| 10 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 17,922 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,608 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,732 | tấn |
| 13 | Đổ Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,578 | m3 |
| 14 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 30,022 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 20 | Mua bu long M20x400 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 21 | Mua thép tấm làm bản mã vì kèo | Chương V E-HSMT | 2.047,55 | kg |
| 22 | Mua thép V75x6 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 10.716,674 | kg |
| 23 | Mua thép V50x5 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 4.735,894 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 17,026 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 17,026 | tấn |
| 26 | Mua thép V50x5 làm giằng đứng vì kèo | Chương V E-HSMT | 213,869 | kg |
| 27 | Mua thép tấm làm bản mã giằng vì kèo | Chương V E-HSMT | 41,213 | kg |
| 28 | Mua thép D12 làm giằng vì kèo | Chương V E-HSMT | 165,748 | kg |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Chương V E-HSMT | 2,993 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,993 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 937,277 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 5,844 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 64,128 | m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 155,187 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,108 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,361 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 768,475 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,044 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.066,388 | m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 81,052 | m2 |
| 44 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 179,716 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,772 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 115,4 | m |
| 47 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 110,6 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,12 | m |
| 49 | Vét chỉ lõm | Chương V E-HSMT | 193,75 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 129,509 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 129,509 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.144,235 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 977,235 | m2 |
| 54 | Ốp đá bóc lồi vào chân tường ngoài nhà KT 50x200mm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,501 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 490,769 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 | Chương V E-HSMT | 21,403 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,373 | m2 |
| 58 | Ốp tường WC- gạch KT 250x400mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm, khu WC. | Chương V E-HSMT | 14,977 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh compac | Chương V E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 61 | Khuôn đơn 60x135 gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 384,7 | m |
| 62 | Cửa đi pano kính 6,38mm, gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 63 | Cửa sổ pano kính 6,38mm, gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 81,712 | m2 |
| 64 | Nẹp cửa 10x40, gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 325,5 | m2 |
| 65 | Bản lề cửa 125-NO-No1 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 395 | cái |
| 66 | Cremon cửa (có khóa) | Chương V E-HSMT | 12 | cụm |
| 67 | Cremon cụm 23 cửa sổ | Chương V E-HSMT | 59 | cụm |
| 68 | Khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 384,7 | m |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 114,272 | 1m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 239,71 | m2 |
| 72 | Mua thép đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 1.371,019 | kg |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,797 | 1m2 |
| 76 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm, khu hội trường | Chương V E-HSMT | 581,358 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,705 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 5,151 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, 3 lần | Chương V E-HSMT | 15,453 | 100m2 |
| 80 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết | Chương V E-HSMT | 2.117,372 | kg |
| 81 | Thép ống D60x2.5mm | Chương V E-HSMT | 203,65 | kg |
| 82 | Thép ống D18x3mm | Chương V E-HSMT | 31,362 | kg |
| 83 | Bulong M16x150 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 84 | Gia công dầm mái thép | Chương V E-HSMT | 2,247 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dầm mái thép | Chương V E-HSMT | 2,247 | tấn |
| 86 | Kẹp kính Inox Spider 200 - 4 chân. (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 87 | Kẹp kính Inox Spider 200 - 3 chân. (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Kính cường lực dày 10mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,647 | 1m2 |
| 90 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,169 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 94 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,457 | m2 |
| 95 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 13,457 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,04 | m |
| 97 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,511 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,511 | m2 |
| 107 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,447 | m2 |
| 108 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 37,447 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,6 | m |
| 110 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 114 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 5,921 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 116 | Lát gạch Terrazo 40x40cm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,916 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova | Chương V E-HSMT | 2,916 | m2 |
| 119 | Inox 304 làm lan can đường dốc, thành phẩm. | Chương V E-HSMT | 99,19 | kg |
| L | Hạng mục 12: Nhà thể chất - Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,612 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,612 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 21,183 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,571 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=6mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| M | Hạng mục 13: Nhà thể chất - Phần bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,674 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,246 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,246 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,274 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| N | Hạng mục 14: Nhà thể chất - Phần điện (Lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1x18W L=1,2m | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led tube máng tán quang 3x20W L=1,2m | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led tube máng tán quang 3x10W L=0,6m | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D320 18W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 30W | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 80W | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ kích thước 600x400x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bảng điện phòng 6 module | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 55 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1P 25A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCCB 4P 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cầu trì 3P-2A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.268 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1.808 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1.205 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 204 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 34 | Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D6.35x9.52mm | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 37 | Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D6.35x12.7mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 44 | Giắc cắm cái. | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Giắc cắm đực | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 50 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 51 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 2,4m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Băng kẹp | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| O | Hạng mục 15: Nhà thể chất - Phần điện (Lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Chương V E-HSMT | 5 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ Thiết bị mạng Từ 15 đến 33U | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 400 w | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bàn gọi thông báo | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 12 kênh) | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt míc không dây | Chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| P | Hạng mục 16: Nhà thể chất - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110/60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90/60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Quả càu chắn rác D100 Inox | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Nhà thể chất - Phần phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 77,364 | 1m3 |
| 2 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V E-HSMT | 538,366 | m2 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 39,384 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 444,32 | m2 |
| R | Hạng mục 18: Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, BT lót | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, BT móng | Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đổ Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm tĩnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,559 | m3 |
| 6 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 6,657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,915 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tận dụng tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 27 | Đổ Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 28 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 31 | Đổ Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 32 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 2,797 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,888 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,664 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,853 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,849 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 91,401 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,853 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,334 | m2 |
| 42 | Lát sàn mái gạch Toto (hoặc tương đương) KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,012 | m2 |
| 43 | Ốp đá bóc lồi vào chân tường ngoài nhà KT 50x200mm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,109 | m2 |
| 44 | Mua Inox hộp 304 - (gia công, lăp đặt). | Chương V E-HSMT | 295,377 | kg |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 51 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 53 | Lát gạch Terrazo 40x40cm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova | Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 56 | Inox 304 làm lan can đường dốc, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 71,464 | kg |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,868 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán, màu đen | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 6 | Mua Inox thành phẩm làm cột cờ | Chương V E-HSMT | 71,944 | kg |
| 7 | Bu long D18x360 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Quả cầu Inox trên đỉnh cột | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | Hạng mục 20: Cổng khu vui chơi | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng BT lót | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,288 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,061 | m2 |
| 19 | Đắp trang trí cây nấm (loại to). | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 20 | Đắp trang trí cây nấm (loại bé). | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 21 | Mua Inox làm máng nước rửa tay | Chương V E-HSMT | 72,487 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm-PN10 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| U | Hạng mục 21: Giếng khoan sâu 100m | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Chương V E-HSMT | 1 | lắp dựng+Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V E-HSMT | 45 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V E-HSMT | 5 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm, ống bơm | Chương V E-HSMT | 48 | m ống |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm, ống bơm | Chương V E-HSMT | 48 | m ống |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110/34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chèn sét | Chương V E-HSMT | 0,8761 | m3 |
| 11 | Chèn sỏi | Chương V E-HSMT | 0,1095 | m3 |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V E-HSMT | 5 | m ống lọc |
| V | Hạng mục 22: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 5 | Khung bu long móng M24x300x300x650 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Lắp đèn led 150W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 10 | đầu |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 10 | đầu |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn | Chương V E-HSMT | 78,3 | kg |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V E-HSMT | 2,25 | 100 m |
| 15 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 17 | Sứ bảo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| W | Hạng mục 23: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E-HSMT | 5 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| X | Hạng mục 24: PCCC - Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 18 | Kẹp ống D16 | Chương V E-HSMT | 550 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 377 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Kẹp ống D32 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Hạng mục 25: PCCC - Bình chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 1150x600x180mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,399 | m3 |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (BC) | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh. | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển cấm lửa + cấm thuốc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| Z | Hạng mục 26: PCCC - Đèn Exit + đèn sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 8 | Kẹp ống D16. Tiền Phong | Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| AA | Hạng mục 27: PCCC - Chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, (SQD100-1.6 không có tay vặn) (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Trụ cứu hoả 3 họng Bộ Quốc phòng TN125 (D100, cao 1,5m). (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều - ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,97 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1100x550x180 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Vòi rồng chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lăng phun chữa cháy D65-16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Chương V E-HSMT | 2 | mặt |
| 30 | Lơ thu D15. | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D50-13 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối. | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 39 | Gioăng cao su D50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây đồng chống sét bảo vệ tủ trung tâm dưới mương đất Fi =8mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Bình tích áp US 100 361- dung tích 100 lít | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| AB | Hạng mục 28: Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Tăng âm truyền thanh | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Loa thùng treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | đôi |
| 3 | Amply công suất 4 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Micro không dây | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Micro cổ ngỗng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn trộn âm thanh | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Loa nén | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Dây loa truyền thanh | Chương V E-HSMT | 100 | Mét |
| 9 | Tủ đựng thiết bị 16U, có ngăn để mixer | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (trọn gói) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | Hạng mục 29: Thiết bị ngoài trời | |||
| 1 | Xích đu sàn lắc | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Xích đu treo | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Cầu trượt đôi (loại nhỏ) | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Cầu thăng bằng dao động | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Thang leo | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Cầu trượt hươu cao cổ | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Khung thành | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Xe đạp chân | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Ô tô đạp chân | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Xe lắc | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Nhà vui chơi hình nấm | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Nhà vui chơi cây đa | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AD | Hạng mục 30: Thiết bị điều hòa + máy chiếu + tivi | |||
| 1 | Điều hòa 12.000BTU | Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa 18.000BTU | Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ khếch đại tín hiệu | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bộ chia | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy chiếu | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Màn chiếu điện treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Tivi 55 Inch | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tivi 65 Inch | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Cây máy tính để bàn | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Bàn phím máy tính | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Con chuột máy tính | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| AE | Hạng mục 31: Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Phông rèm | Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Biển quốc hiệu | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Bộ sao vàng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tượng bác | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bục để tương bác | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AF | Hạng mục 32: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy Bơm chữa cháy bù áp | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm tự động | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.558282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.606.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi