Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337511-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210334377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:20:00 đến ngày 2021-03-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,860,941,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng - Phần kết cấu
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 8,642 100m3
2 Ván khuôn móng, BT lót Chương V E-HSMT 0,327 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 20,202 m3
4 Ván khuôn móng, BT móng Chương V E-HSMT 1,594 100m2
5 Đổ Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 85,867 m3
6 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 87,155 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,671 100m2
8 Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,163 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Chương V E-HSMT 1,017 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,314 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 1,822 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Chương V E-HSMT 1,268 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 3,145 tấn
14 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 58,261 m3
15 Đắp hoàn trả móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 6,41 100m3
16 Đắp cát tận dụng tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,823 100m3
17 Đổ Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 39,036 m3
18 Đổ Bê tông thương phẩm M150 Chương V E-HSMT 39,622 m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1,409 100m3
20 Vận chuyển đất, trong phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1,409 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1,409 100m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,7 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,465 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,246 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,308 tấn
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 17,556 m3
27 Ván khuôn dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,446 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,034 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,432 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,139 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 4,295 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,856 tấn
33 Đổ Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 38,678 m3
34 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 39,258 m3
35 Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,429 m3
36 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 8,048 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,903 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 6,534 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,592 tấn
40 Đổ Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 92,158 m3
41 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 93,54 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,232 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,183 tấn
44 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,361 m3
45 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 1,797 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,258 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,149 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,134 tấn
49 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 13,182 m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng - Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 137,015 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 13,977 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 4,337 m3
4 Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V E-HSMT 49,92 m2
5 Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V E-HSMT 8,64 m2
6 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ. Chương V E-HSMT 20 bộ
7 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính 6,38mm (chưa có phụ kiện + tay cài). Chương V E-HSMT 42,361 m2
8 Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính 6,38mm (chưa có phụ kiện + tay cài) Chương V E-HSMT 34,792 m2
9 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V E-HSMT 65 bộ
10 Vách kính cố định, kính 6,38mm Chương V E-HSMT 60,54 m2
11 Lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm Chương V E-HSMT 42 m2
12 Mua Inox hộp 304 làm lan can hành lang - (gia công, lăp đặt). Chương V E-HSMT 1.289,957 kg
13 Thép vuông đặc KT 12x12 làm hoa sắt Chương V E-HSMT 1.686,499 kg
14 Gia công hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 1,645 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 104,248 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 69,867 1m2
17 Vách ngăn nhà vệ sinh Compac Chương V E-HSMT 57,096 m2
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,025 100m2
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,866 m3
20 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 6,55 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ, PCB30 Chương V E-HSMT 23,512 m2
22 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,781 m3
23 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, PCB30 Chương V E-HSMT 24,287 m2
24 Mua thép hộp Inox 304 - (đã bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V E-HSMT 208,999 kg
25 Tay vịn gỗ cầu thang KT60x80 mm. Chương V E-HSMT 10,8 md
26 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm Chương V E-HSMT 10,8 m
28 Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang Chương V E-HSMT 3,024 m2
29 Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2 mm Chương V E-HSMT 2.024,544 kg
30 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,985 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,985 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 126,423 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm Chương V E-HSMT 4,672 100m2
34 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mm. Chương V E-HSMT 54,62 m
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 651,937 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 1.337,718 m2
37 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 722,516 m2
38 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 85,572 m2
39 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 90,508 m2
40 Trát trụ cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 20,298 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 83,542 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 98,68 m
43 Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 91,436 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Định mức 1,5kg/m2, quét 2 lớp) Chương V E-HSMT 103,148 m2
45 Chống thấm màng khò nóng dày 3mm Chương V E-HSMT 29,944 m2
46 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 723,734 m2
47 Ốp đá bóc lồi vào chân tường ngoài nhà KT 50x200mm, PCB30 Chương V E-HSMT 83,092 m2
48 Ốp tường WC gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 117,84 m2
49 Ốp tường trong và mặt ngoài nhà gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 260,876 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 51,259 m2
51 Trần thạch cao chịu nước Chương V E-HSMT 51,84 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 828,017 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2.164,074 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công) Chương V E-HSMT 7,285 100m2
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng - Phần điện
1 Lắp đặt đèn led 1,2m 18W Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học FS-40/35x2 CM1*EH (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 50 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D320 18W Chương V E-HSMT 30 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Chương V E-HSMT 42 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Chương V E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 44 cái
11 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Chương V E-HSMT 66 hộp
12 Lắp đặt tủ kích thước 450x350x180mm Chương V E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt bảng điện phòng 10 module Chương V E-HSMT 4 hộp
14 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A Chương V E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A Chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 1P 32A Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1P 20A Chương V E-HSMT 21 cái
18 Lắp đặt các automat MCB 1P 63A Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt các automat MCB 2P 63A Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt các automat MCCB 4P 63A Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.600 m
22 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 1.100 m
23 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V E-HSMT 130 m
24 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V E-HSMT 100 m
25 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Chương V E-HSMT 140 m
26 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Chương V E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 2.700 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 130 m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V E-HSMT 0,9 100 m
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng - Phần chống sét
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,148 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,148 100m3
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 87 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 12 cọc
5 Băng đồng tiếp đất 40x3mm Chương V E-HSMT 30 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt kim thu sét - D16-0,8m Chương V E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
9 Đo điện trở chống sét Chương V E-HSMT 1 ca
E Hạng mục 5: Nhà lớp học 2 tầng - Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt giá treo khăn Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 2 bể
7 Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Mua tấm Inox 304 gia công máng tiểu, thành phẩm Chương V E-HSMT 235,68 kg
11 Mua tấm Inox 304 gia công chậu rửa tay, thành phẩm Chương V E-HSMT 174,143 kg
12 Inox 304 chế tạo khung đỡ chậu KT 40x20x2 mm, thành phẩm Chương V E-HSMT 35,534 kg
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, màu vàng Chương V E-HSMT 2,178 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,32 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,48 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,72 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
19 Lắp đặt van PPR - ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van PPR, ĐK40mm Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt van PPR, ĐK25mm Chương V E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 50mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50/40mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 26 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40/32mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 24 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 10 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 32 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 16 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 40 cái
35 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 108 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 76mm Chương V E-HSMT 0,42 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 90mm Chương V E-HSMT 1,29 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 60mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
41 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm Chương V E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm Chương V E-HSMT 16 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76mm Chương V E-HSMT 16 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 76mm Chương V E-HSMT 24 cái
45 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm Chương V E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90mm Chương V E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76mm Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 16 cái
49 Lắp đặt phễu chắn rác - ĐK 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt phễu thu nước - ĐK 100mm Chương V E-HSMT 32 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 42mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
52 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,45 100m
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 14 cái
58 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90mm Chương V E-HSMT 24 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 34mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
F Hạng mục 6: Nhà lớp học 2 tầng - Phần bể phốt
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,025 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 1,882 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,319 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,343 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Chương V E-HSMT 0,219 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,095 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Chương V E-HSMT 0,069 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 8,591 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 59,52 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 59,52 m2
11 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 9,957 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 69,477 m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,386 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Chương V E-HSMT 0,117 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm Chương V E-HSMT 0,048 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm Chương V E-HSMT 0,098 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 24 1cấu kiện
18 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm Chương V E-HSMT 4 cái
G Hạng mục 7: Nhà lớp học 2 tầng - Phần điều hòa thông gió
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 16 máy
2 Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D6.35x12.7mm Chương V E-HSMT 180 m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 1,8 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 1,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 2 100m
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 2 100m
H Hạng mục 8: Nhà lớp học 2 tầng - Phần hệ thống điện nhẹ
1 Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Ổ cắm tín hiệu Tivi Chương V E-HSMT 4 cái
3 Ổ cắm tín hiệu điện thoại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt ổ cắm chìm Chương V E-HSMT 8 Ổ cắm
5 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Chương V E-HSMT 1 Thiết bị
6 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu B-A/U-V Chương V E-HSMT 1 thiết bị
7 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia 6 cổng tín hiệu truyền hình Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Cáp đồng trục RG6 75 ôm Chương V E-HSMT 120 m
9 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 75 ôm Chương V E-HSMT 12 10m
10 Cáp mạng UTP cat6e Chương V E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V E-HSMT 1,2 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 240 m
I Hạng mục 9: Nhà lớp học 2 tầng - Phần phòng chống mối
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 77,364 1m3
2 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V E-HSMT 435,166 m2
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 28,9 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 30,9 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V E-HSMT 392,7 m2
J Hạng mục 10: Nhà thể chất - Phần móng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 7,103 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 1,893 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 22,611 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,69 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm Chương V E-HSMT 0,915 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,215 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 2,396 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16,18mm Chương V E-HSMT 2,545 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =22mm Chương V E-HSMT 1,378 tấn
10 Đổ Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 93,053 m3
11 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 94,449 m3
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 58,153 m3
13 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 5,993 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,143 100m3
15 Đắp đất tôn nền tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 1,297 100m3
16 Đổ Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 49,418 m3
17 Mua Bê tông thương phẩm M150 Chương V E-HSMT 50,159 m3
K Hạng mục 11: Nhà thể chất - Phần thân
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,207 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,386 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,904 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,729 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 13,79 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,375 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,485 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14, 18 mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,415 tấn
9 Đổ Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 17,657 m3
10 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 17,922 m3
11 Ván khuôn sàn mái, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,608 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,732 tấn
13 Đổ Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 29,578 m3
14 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 30,022 m3
15 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,45 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,06 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,011 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,401 tấn
19 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,831 m3
20 Mua bu long M20x400 Chương V E-HSMT 96 cái
21 Mua thép tấm làm bản mã vì kèo Chương V E-HSMT 2.047,55 kg
22 Mua thép V75x6 làm vì kèo Chương V E-HSMT 10.716,674 kg
23 Mua thép V50x5 làm vì kèo Chương V E-HSMT 4.735,894 kg
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 17,026 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 17,026 tấn
26 Mua thép V50x5 làm giằng đứng vì kèo Chương V E-HSMT 213,869 kg
27 Mua thép tấm làm bản mã giằng vì kèo Chương V E-HSMT 41,213 kg
28 Mua thép D12 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 165,748 kg
29 Gia công giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,417 tấn
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V E-HSMT 0,417 tấn
31 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 Chương V E-HSMT 2,993 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,993 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 937,277 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V E-HSMT 5,844 100m2
35 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Chương V E-HSMT 64,128 m
36 Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,037 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 155,187 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 5,108 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 10,361 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 768,475 m2
41 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 29,044 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 1.066,388 m2
43 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 81,052 m2
44 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 179,716 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 11,772 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 115,4 m
47 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 110,6 m
48 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 21,12 m
49 Vét chỉ lõm Chương V E-HSMT 193,75 m
50 Quét dung dịch chống thấm sê nô Chương V E-HSMT 129,509 m2
51 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 129,509 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.144,235 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 977,235 m2
54 Ốp đá bóc lồi vào chân tường ngoài nhà KT 50x200mm, PCB30 Chương V E-HSMT 64,501 m2
55 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 490,769 m2
56 Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 Chương V E-HSMT 21,403 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 15,373 m2
58 Ốp tường WC- gạch KT 250x400mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 58,2 m2
59 Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm, khu WC. Chương V E-HSMT 14,977 m2
60 Vách ngăn vệ sinh compac Chương V E-HSMT 14,352 m2
61 Khuôn đơn 60x135 gỗ lim Nam Phi Chương V E-HSMT 384,7 m
62 Cửa đi pano kính 6,38mm, gỗ lim Nam Phi Chương V E-HSMT 32,56 m2
63 Cửa sổ pano kính 6,38mm, gỗ lim Nam Phi Chương V E-HSMT 81,712 m2
64 Nẹp cửa 10x40, gỗ lim Nam Phi Chương V E-HSMT 325,5 m2
65 Bản lề cửa 125-NO-No1 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 395 cái
66 Cremon cửa (có khóa) Chương V E-HSMT 12 cụm
67 Cremon cụm 23 cửa sổ Chương V E-HSMT 59 cụm
68 Khóa tay bẻ Chương V E-HSMT 11 cái
69 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 384,7 m
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 114,272 1m2
71 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 239,71 m2
72 Mua thép đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổ Chương V E-HSMT 1.371,019 kg
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 1,338 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 88,56 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 56,797 1m2
76 Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm, khu hội trường Chương V E-HSMT 581,358 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 8,705 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 5,151 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, 3 lần Chương V E-HSMT 15,453 100m2
80 Mua thép tấm làm bản mã liên kết Chương V E-HSMT 2.117,372 kg
81 Thép ống D60x2.5mm Chương V E-HSMT 203,65 kg
82 Thép ống D18x3mm Chương V E-HSMT 31,362 kg
83 Bulong M16x150 Chương V E-HSMT 44 cái
84 Gia công dầm mái thép Chương V E-HSMT 2,247 tấn
85 Lắp dựng dầm mái thép Chương V E-HSMT 2,247 tấn
86 Kẹp kính Inox Spider 200 - 4 chân. (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 22 bộ
87 Kẹp kính Inox Spider 200 - 3 chân. (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 11 cái
88 Kính cường lực dày 10mm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V E-HSMT 44,4 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 53,647 1m2
90 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,021 100m2
91 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,089 m3
92 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 4,169 m3
93 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 0,282 m3
94 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 13,457 m2
95 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT 13,457 m2
96 Trát granitô gờ tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 32,04 m
97 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,032 100m3
98 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,003 100m3
99 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,02 100m3
100 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,038 100m2
101 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,769 m3
102 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 6,73 m3
103 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 0,621 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 0,939 m3
105 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 5,511 m2
106 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,511 m2
107 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 37,447 m2
108 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT 37,447 m2
109 Trát granitô gờ tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 50,6 m
110 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,029 100m2
111 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,612 m3
112 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 1,26 m3
113 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,034 100m3
114 Nilong chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT 5,921 m2
115 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,108 m3
116 Lát gạch Terrazo 40x40cm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 6,39 m2
117 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2,916 m2
118 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova Chương V E-HSMT 2,916 m2
119 Inox 304 làm lan can đường dốc, thành phẩm. Chương V E-HSMT 99,19 kg
L Hạng mục 12: Nhà thể chất - Phần bể phốt
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,105 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,023 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,021 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Chương V E-HSMT 0,03 tấn
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,685 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,582 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,149 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 17,612 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 17,612 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 21,183 m2
11 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 3,571 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Chương V E-HSMT 0,029 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,582 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=6mm Chương V E-HSMT 0,009 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm Chương V E-HSMT 0,028 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
M Hạng mục 13: Nhà thể chất - Phần bể nước sạch
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,175 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,07 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,012 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,864 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,017 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,1 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,125 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 3,674 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 15,246 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 15,246 m2
11 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 5,274 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 20,52 m2
13 Ván khuôn nắp bể Chương V E-HSMT 0,06 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,069 tấn
15 Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,63 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Chương V E-HSMT 0,003 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,064 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
N Hạng mục 14: Nhà thể chất - Phần điện (Lắp đặt vật tư)
1 Lắp đặt đèn led tube 1x18W L=1,2m Chương V E-HSMT 19 bộ
2 Lắp đặt Đèn led tube máng tán quang 3x20W L=1,2m Chương V E-HSMT 38 bộ
3 Lắp đặt Đèn led tube máng tán quang 3x10W L=0,6m Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D320 18W Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 30W Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường 80W Chương V E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Chương V E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt tủ kích thước 600x400x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt bảng điện phòng 6 module Chương V E-HSMT 5 hộp
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Chương V E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 46 cái
13 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Chương V E-HSMT 55 hộp
14 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A Chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A Chương V E-HSMT 16 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 1P 20A Chương V E-HSMT 22 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1P 25A Chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt các automat MCB 2P 20A Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các automat MCB 2P 25A Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt các automat MCCB 4P 63A Chương V E-HSMT 1 cái
21 Đèn báo pha Chương V E-HSMT 3 cái
22 Cầu trì 3P-2A Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 Chương V E-HSMT 1.268 m
24 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 Chương V E-HSMT 1.050 m
25 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 170 m
26 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V E-HSMT 100 m
27 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 Chương V E-HSMT 525 m
28 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 Chương V E-HSMT 170 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 1.808 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 1.205 m
31 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 42 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 204 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 136 m
34 Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D6.35x9.52mm Chương V E-HSMT 16 m
35 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
36 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
37 Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D6.35x12.7mm Chương V E-HSMT 20 m
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
39 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 0,52 100m
41 Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 90 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 25 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 65 m
44 Giắc cắm cái. Chương V E-HSMT 12 cái
45 Giắc cắm đực Chương V E-HSMT 12 cái
46 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,18 100m3
47 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,18 100m3
48 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 200 m
49 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Chương V E-HSMT 53 m
50 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 16 cọc
51 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 3 hộp
52 Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 2,4m Chương V E-HSMT 4 cái
53 Băng kẹp Chương V E-HSMT 20 cái
O Hạng mục 15: Nhà thể chất - Phần điện (Lắp đặt thiết bị)
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 8 máy
2 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Chương V E-HSMT 5 thiết bị
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ Thiết bị mạng Từ 15 đến 33U Chương V E-HSMT 1 Tủ
4 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 400 w Chương V E-HSMT 1 thiết bị
5 Lắp đặt bàn gọi thông báo Chương V E-HSMT 1 Thiết bị
6 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 12 kênh) Chương V E-HSMT 1 thiết bị
7 Lắp đặt míc không dây Chương V E-HSMT 2 Thiết bị
P Hạng mục 16: Nhà thể chất - Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van PPR, ĐK40mm Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,059 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,7 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,03 100m
21 Lắp đặt kép Inox D15 Chương V E-HSMT 11 cái
22 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
25 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110mm Chương V E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110/60mm Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90/60mm Chương V E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Chương V E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Chương V E-HSMT 3 cái
36 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 42mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 60mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,14 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,685 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
43 Quả càu chắn rác D100 Inox Chương V E-HSMT 8 cái
Q Hạng mục 17: Nhà thể chất - Phần phòng chống mối
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 77,364 1m3
2 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V E-HSMT 538,366 m2
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 39,384 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 37,98 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V E-HSMT 444,32 m2
R Hạng mục 18: Hành lang cầu
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,775 100m3
2 Ván khuôn móng, BT lót Chương V E-HSMT 0,029 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,429 m3
4 Ván khuôn móng, BT móng Chương V E-HSMT 0,126 100m2
5 Đổ Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm tĩnh M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,559 m3
6 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 6,657 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,088 100m2
8 Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,482 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm Chương V E-HSMT 0,092 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,021 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,12 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Chương V E-HSMT 0,295 tấn
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 4,915 m3
14 Đắp hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,595 100m3
15 Đắp cát tận dụng tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,021 100m3
16 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,993 m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,159 100m3
18 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,159 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,159 100m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,32 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,057 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,348 tấn
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,844 m3
24 Ván khuôn dầm, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,262 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,089 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,698 tấn
27 Đổ Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,782 m3
28 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 1,809 m3
29 Ván khuôn sàn mái, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,199 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,274 tấn
31 Đổ Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,756 m3
32 Mua Bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 2,797 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 0,177 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,436 m3
35 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 30,888 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 48,664 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 19,853 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 11,849 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 91,401 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 19,853 m2
41 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 22,334 m2
42 Lát sàn mái gạch Toto (hoặc tương đương) KT 400x400mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 12,012 m2
43 Ốp đá bóc lồi vào chân tường ngoài nhà KT 50x200mm, PCB30 Chương V E-HSMT 1,109 m2
44 Mua Inox hộp 304 - (gia công, lăp đặt). Chương V E-HSMT 295,377 kg
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,821 100m2
46 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,009 100m3
47 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,024 100m2
48 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,496 m3
49 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 0,824 m3
50 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,015 100m3
51 Nilong chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT 13,68 m2
52 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,368 m3
53 Lát gạch Terrazo 40x40cm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 13,68 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 1,62 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova Chương V E-HSMT 1,62 m2
56 Inox 304 làm lan can đường dốc, thành phẩm Chương V E-HSMT 71,464 kg
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,005 100m2
58 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,307 m3
59 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,078 m3
60 Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ, PCB30 Chương V E-HSMT 3,868 m2
S Hạng mục 19: Cột cờ
1 Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,864 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,032 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,144 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,67 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán, màu đen Chương V E-HSMT 1,8 m2
6 Mua Inox thành phẩm làm cột cờ Chương V E-HSMT 71,944 kg
7 Bu long D18x360 Chương V E-HSMT 4 cái
8 Quả cầu Inox trên đỉnh cột Chương V E-HSMT 1 cái
T Hạng mục 20: Cổng khu vui chơi
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,035 100m3
2 Ván khuôn móng BT lót Chương V E-HSMT 0,013 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,021 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn Chương V E-HSMT 0,012 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,012 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V E-HSMT 0,041 tấn
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,283 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,993 m3
10 Ván khuôn cột - Cột tròn Chương V E-HSMT 0,033 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,005 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,037 tấn
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,181 m3
14 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,022 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,015 tấn
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,181 m3
17 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,288 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 4,061 m2
19 Đắp trang trí cây nấm (loại to). Chương V E-HSMT 2 cây
20 Đắp trang trí cây nấm (loại bé). Chương V E-HSMT 2 cây
21 Mua Inox làm máng nước rửa tay Chương V E-HSMT 72,487 kg
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm-PN10 Chương V E-HSMT 0,35 100m
23 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 6 bộ
U Hạng mục 21: Giếng khoan sâu 100m
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Chương V E-HSMT 1 lắp dựng+Tháo dỡ
2 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT 45 1m khoan
3 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT 5 1m khoan
4 Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V E-HSMT 50 1m khoan
5 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm, ống bơm Chương V E-HSMT 48 m ống
6 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm, ống bơm Chương V E-HSMT 48 m ống
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110/34mm Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34mm Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34mm Chương V E-HSMT 1 cái
10 Chèn sét Chương V E-HSMT 0,8761 m3
11 Chèn sỏi Chương V E-HSMT 0,1095 m3
12 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V E-HSMT 5 m ống lọc
V Hạng mục 22: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần xây dựng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,83 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,16 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 3,2 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,798 100m3
5 Khung bu long móng M24x300x300x650 Chương V E-HSMT 5 bộ
6 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m Chương V E-HSMT 5 cột
7 Lắp đèn led 150W Chương V E-HSMT 5 bộ
8 Làm đầu cáp khô Chương V E-HSMT 10 đầu
9 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 5 bảng
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT 10 đầu
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Chương V E-HSMT 0,4 100m
12 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn Chương V E-HSMT 78,3 kg
13 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V E-HSMT 2,25 100 m
15 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Chương V E-HSMT 220 m
16 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 2,3 100m
17 Sứ bảo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 2 cái
W Hạng mục 23: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Chương V E-HSMT 5 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT 2 sợi
X Hạng mục 24: PCCC - Hệ thống báo cháy tự động
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Chương V E-HSMT 10 m
3 Lắp đặt đế đầu báo khói Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt Chương V E-HSMT 3,6 10 đầu
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 0,8 5 nút
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn Chương V E-HSMT 4 hộp
9 Điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V E-HSMT 2,2 5 đèn
11 Lắp đặt hộp nối phân dây Chương V E-HSMT 3 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 Chương V E-HSMT 950 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1mm2 Chương V E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 1.100 m
15 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 34mm Chương V E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 500 cái
18 Kẹp ống D16 Chương V E-HSMT 550 cái
19 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Chương V E-HSMT 50 hộp
20 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mm Chương V E-HSMT 377 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm Chương V E-HSMT 50 cái
22 Kẹp ống D32 Chương V E-HSMT 50 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm Chương V E-HSMT 34 cái
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,096 m3
25 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 1 cái
Y Hạng mục 25: PCCC - Bình chữa cháy
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 1150x600x180mm Chương V E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Chương V E-HSMT 12 hộp
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 1,399 m3
4 Bình chữa cháy bột MFZ4 (BC) Chương V E-HSMT 24 cái
5 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh. Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt biển cấm lửa + cấm thuốc Chương V E-HSMT 12 cái
Z Hạng mục 26: PCCC - Đèn Exit + đèn sự cố
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 1,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 4 5 đèn
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối phân dây Chương V E-HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 270 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 270 m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 135 cái
8 Kẹp ống D16. Tiền Phong Chương V E-HSMT 135 cái
9 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Chương V E-HSMT 30 hộp
10 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E-HSMT 7 cái
AA Hạng mục 27: PCCC - Chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - ĐK 100mm Chương V E-HSMT 0,84 100m
2 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, (SQD100-1.6 không có tay vặn) (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 1 cái
3 Trụ cứu hoả 3 họng Bộ Quốc phòng TN125 (D100, cao 1,5m). (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 1 chiếc
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cặp bích
17 Lắp đặt van mặt bích - ĐK 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt van mặt bích - ĐK 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều - ĐK 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
23 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 0,84 100m
24 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Chương V E-HSMT 0,42 100m
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 32,97 1m2
26 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1100x550x180 Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Vòi rồng chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lăng phun chữa cháy D65-16 Chương V E-HSMT 2 cái
29 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước Chương V E-HSMT 2 mặt
30 Lơ thu D15. Chương V E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 6 cái
33 Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối Chương V E-HSMT 6 cái
34 Lăng phun chữa cháy D50-13 Chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V E-HSMT 1 bể
36 Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối. Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V E-HSMT 20 m
38 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,24 m3
39 Gioăng cao su D50 Chương V E-HSMT 10 cái
40 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V E-HSMT 2 1 máy
41 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V E-HSMT 1 trung tâm
42 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cọc
43 Kéo rải dây đồng chống sét bảo vệ tủ trung tâm dưới mương đất Fi =8mm Chương V E-HSMT 5 m
44 Bình tích áp US 100 361- dung tích 100 lít Chương V E-HSMT 1 cái
45 Công tắc áp lực Chương V E-HSMT 3 bộ
AB Hạng mục 28: Thiết bị âm thanh
1 Tăng âm truyền thanh Chương V E-HSMT 1 chiếc
2 Loa thùng treo tường Chương V E-HSMT 1 đôi
3 Amply công suất 4 kênh Chương V E-HSMT 1 chiếc
4 Micro không dây Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Micro cổ ngỗng Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Bàn trộn âm thanh Chương V E-HSMT 1 chiếc
7 Loa nén Chương V E-HSMT 2 Chiếc
8 Dây loa truyền thanh Chương V E-HSMT 100 Mét
9 Tủ đựng thiết bị 16U, có ngăn để mixer Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Phụ kiện lắp đặt (trọn gói) Chương V E-HSMT 1 Bộ
AC Hạng mục 29: Thiết bị ngoài trời
1 Xích đu sàn lắc Chương V E-HSMT 1 Chiếc
2 Xích đu treo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
3 Cầu trượt đôi (loại nhỏ) Chương V E-HSMT 1 Chiếc
4 Cầu thăng bằng dao động Chương V E-HSMT 1 Chiếc
5 Thang leo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
6 Cầu trượt hươu cao cổ Chương V E-HSMT 1 Chiếc
7 Khung thành Chương V E-HSMT 1 Chiếc
8 Xe đạp chân Chương V E-HSMT 1 Chiếc
9 Ô tô đạp chân Chương V E-HSMT 2 Chiếc
10 Xe lắc Chương V E-HSMT 2 Chiếc
11 Nhà vui chơi hình nấm Chương V E-HSMT 1 Chiếc
12 Nhà vui chơi cây đa Chương V E-HSMT 1 Chiếc
AD Hạng mục 30: Thiết bị điều hòa + máy chiếu + tivi
1 Điều hòa 12.000BTU Chương V E-HSMT 4 Chiếc
2 Điều hòa 18.000BTU Chương V E-HSMT 20 Chiếc
3 Switch 16 cổng Chương V E-HSMT 1 Cái
4 Bộ khếch đại tín hiệu Chương V E-HSMT 1 Cái
5 Bộ chia Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Máy chiếu Chương V E-HSMT 2 Chiếc
7 Màn chiếu điện treo tường Chương V E-HSMT 2 Chiếc
8 Tivi 55 Inch Chương V E-HSMT 1 Chiếc
9 Tivi 65 Inch Chương V E-HSMT 1 Chiếc
10 Cây máy tính để bàn Chương V E-HSMT 2 Chiếc
11 Bàn phím máy tính Chương V E-HSMT 2 Chiếc
12 Con chuột máy tính Chương V E-HSMT 2 Chiếc
AE Hạng mục 31: Thiết bị nội thất
1 Phông rèm Chương V E-HSMT 70 m2
2 Biển quốc hiệu Chương V E-HSMT 6 m
3 Bộ sao vàng Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Tượng bác Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bục để tương bác Chương V E-HSMT 1 chiếc
6 Bục phát biểu Chương V E-HSMT 1 chiếc
AF Hạng mục 32: Thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V E-HSMT 1 Chiếc
2 Máy Bơm chữa cháy bù áp Chương V E-HSMT 1 Chiếc
3 Tủ điều khiển bơm tự động Chương V E-HSMT 1 Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.558282E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->