Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:46:00 đến ngày 2021-03-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Trần tôn giả gỗ dày 0,35ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 2 | Phào trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20,4 | m |
| 3 | Sản xuất dầm trần Thép hộp (20x40x1.4)mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm trần thép hộp (20x40x1.4)mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,376 | 1m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 41,104 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% tổng diện tích tường ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,793 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (10% tổng diện tích tường ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,793 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% tổng diện tích tường ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 106,137 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 117,93 | 1m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10%DT (10% tổng diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,563 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (10% tổng diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,563 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% tổng diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 86,067 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 95,63 | 1m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột + má hèm cửa (10% tổng diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,7536 | m2 |
| 16 | Trát cột + má hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (10% tổng diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,7536 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột + má hèm cửa (90% tổng diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24,7824 | m2 |
| 18 | Sơn cột + má hèm cửa, không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - (90% tổng diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,536 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=60 Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp gen luồn 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Bình chữa cháy loại MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 32 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,8334 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6771 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3311 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Xà gồ C100x50x20x2,5 + Kèo U140x58x4,9) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 168,0427 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 176,0521 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép (Bổ sung 5%) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép (Bổ sung 5%) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,9354 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,9728 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6168 | 1m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ nhỏ Mác>=75, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8687 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,976 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,976 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72,7988 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72,7988 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 655,1892 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 727,988 | 1m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 47,8519 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 47,8519 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 430,6668 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 430,6668 | 1m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,159 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,159 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 284,3077 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 315,8974 | 1m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,4503 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,4503 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 256,0527 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 256,0527 | 1m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,0751 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,0751 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 54,6755 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60,7506 | 1m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt phào chỉ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,1089 | m2 |
| 34 | Sơn phào chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,1089 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 163,68 | m |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,522 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 144,301 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 81,9168 | 1m2 |
| 41 | Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36,834 | 1m2 |
| 43 | SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31,8024 | m2 |
| 44 | Gioăng cao su đệm kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 486,528 | md |
| 45 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36,7815 | kg |
| 46 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4.416 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 48 | Khoá cửa đi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Tay kéo cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 100Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=50Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=25Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 105 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 290 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 28x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 210 | m |
| 69 | Bình chữa cháy trung quốc loại MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 70 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 75 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,3879 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,6483 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 10% DT | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,0694 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,0694 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,6242 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,6936 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10% DT tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,091 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,091 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 54,8186 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60,9096 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% tổng diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,5301 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,5301 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40,7713 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 45,3014 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% tổng diện tích) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7961 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7961 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,1651 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,9612 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x60x1.4 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,0896 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,136 | 1m2 |
| 22 | Sắt vuông lập là 30x3 nẹp quanh phần ốp tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5673 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 25 | Chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn đui xoắn 36W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn đui xoắn 12W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Công tắc một ( cả đế + hạt ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tắc hai ( cả đế + hạt ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 35 | LĐ ống, máng nhựa 14x8 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1358 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,431 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR 40/20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút ren trong D40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa nước PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Zacco PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lăp đặt cút PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3717 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,9322 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72 | lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5702 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3209 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,6572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8043 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 92,7712 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 92,7712 | 1m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8288 | tấn |
| 16 | Xây gạch gạch tuynen rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 46,1403 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31,1696 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31,1696 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 116,7101 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 116,7101 | 1m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 273,288 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 273,288 | 1m2 |
| 23 | Xây gạch tuynen rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, mác 75, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6659 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,1002 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,1002 | 1m2 |
| 26 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40,56 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6602 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6602 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 137,0201 | 1m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 225,0048 | 1m2 |
| 31 | Máng nước khổ rộng 600 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 66,2637 | md |
| 32 | Thép tròn D10 làm giá đỡ máng tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép đỡ máng tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,208 | 1m2 |
| 35 | Quả cầu + phễu thu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3875 | 100m |
| 37 | LĐ chếch nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa đk 90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | LĐ măng sông D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 41 | Sản xuất dầm trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,204 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng dầm trần thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 44 | Trần tôn giả gỗ dày 0.35ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2131 | 100m2 |
| 45 | Phào trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 127,08 | m |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 111,6768 | 1m2 |
| 47 | Xây gạch tuynen rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5973 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2794 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 52 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,128 | m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,05 | 1m2 |
| 54 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x40x1.4 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,628 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,7264 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1677 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1677 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 2 lỗ nhỏ Mác>75, mác 75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3078 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm chống trơn 300x300 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,604 | 1m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép 12x12 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,8367 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép dày 1,2 ly, kính trắng 5 mm (ARTWINDOW hoặc tương đương), phụ kiện trọn bộ (GQ, Kinlong hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ARTWINDOW: cửa nhựa lõi thép dày 1,2 ly, kính trắng dày 5mm, phụ kiện GQ và Kinlong | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 66 | Vách nhựa lõi thép: cửa nhựa lõi thép dày 1,2 ly, kính trắng dày 5mm (ARTWINDOW hoặc tương đương), phụ kiện trọn bộ (GQ, Kinlong hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 100Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=30Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp AL/XLP 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 185 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp gen luồn 28x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 210 | m |
| 82 | Bình chữa cháy trung quốc loại MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 83 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,73 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 90 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6012 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6012 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,9322 | m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,374 | 100m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI + BỂ PHỐT+ GIÁ ĐẶT TÉC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,2277 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2575 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 6 | Xây gạch đặc không nung , M>=100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8538 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung , M>=100, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5983 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6531 | m3 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1161 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ nhỏ Mác>75, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3238 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,562 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,562 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,697 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,697 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25,234 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25,234 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,5948 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3419 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 24 | Lợp mái dày 0,45ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 25 | Máng nước khổ rộng 600 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,55 | md |
| 26 | Thép tròn D10 làm giá đỡ máng tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép đỡ máng tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3678 | m2 |
| 29 | Quả cầu + phễu thu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 31 | LĐ cút nhựa đk 90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | LĐ măng sông D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt thép hộp 40x80x1,4 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,0896 | m2 |
| 36 | Sản xuất tôn bị cửa dày 2 ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 38 | Sản xuất Sắt vuông lập là 30x3 nẹp quanh phần ốp tôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8275 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 41 | Chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 52 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 40x20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | LĐ tê nhựa PPR, đk 40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | LĐ cút nhựa PPR, đk 40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | LĐ cút nhựa PPR, đk 20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 58 | LĐ chếch D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | LĐ cút D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0636 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0611 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,8514 | m3 |
| 63 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1962 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0667 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 75 | Xây gạch đặc không nung, M>=100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9394 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 77 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,829 | m2 |
| 79 | Cút sành D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5056 | m3 |
| 81 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0843 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1633 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 84 | Gia công hệ khung đỡ téc nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,329 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung thép đỡ téc nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2837 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,3738 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5627 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,5984 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống D60x3ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,5352 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 13 | Bu lông | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép ống D60x3ly khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6691 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,8281 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số khu vực miền núi vùng cao.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi