Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321895-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210223055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:18:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường
B 1. Công tác chuẩn bị
1 Đập bỏ rãnh xây cũ Mô tả theo chương V 35,02 1 m3
2 Đập bỏ bê tông móng Mô tả theo chương V 4,3 m3
3 Tháo dỡ THL cũ Mô tả theo chương V 44 1 m
4 Vận chuyển xà bần đổ Mô tả theo chương V 14,8 1m3/km
C 2. Nền đường
1 Đào đất (nền, khuôn đường) Mô tả theo chương V 898,74 1 m3
2 Đào rãnh Mô tả theo chương V 120,98 1 m3
3 Đắp đất nền đường đạt K0.95 (bao gồm cả đất tận dụng) Mô tả theo chương V 77,38 1 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 932,27 1m3/km
D *\ Sữa chữa mặt đường
E 1. Sửa chữa mặt đường
1 Cào bóc lớp BTN dày 7cm, tận dụng đắp lề Mô tả theo chương V 70,08 1 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 70,08 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 70,08 1 m2
F 2. Thảm tăng cường C12.5
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 1.065,09 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, bù vênh mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Mô tả theo chương V 38,07 1 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.3kg/m2 Mô tả theo chương V 857,6896 1 m3
4 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR), Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả theo chương V 1.065,09 1 m2
G *\ Gia cố lề + ốp mái taluy
H 1. Gia cố lề láng nhựa
1 Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 Mô tả theo chương V 70,86 1 m3
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm Mô tả theo chương V 354,31 1 m2
3 Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 Mô tả theo chương V 354,31 1 m2
I 2. Gia cố lề BTN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 14,8 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 14,8 1 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương. Lượng nhũ tương 0.3kg/m2 Mô tả theo chương V 14,8 1 m3
4 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả theo chương V 14,8 1 m2
J 2. ốp mái taluy
1 Lớp giấy dầu Mô tả theo chương V 513,04 1 m2
2 Ván khuôn vách ngăn Mô tả theo chương V 0,04 1m3
3 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 102,61 1 m3
4 Chèn khe co bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả theo chương V 86,8 1 m
K *\ An toàn giao thông
L 1. Tường hộ lan
1 Tường hộ lan Mô tả theo chương V 1 TB
2 Đào đất hố móng Mô tả theo chương V 29,7 1 m3
3 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả theo chương V 26,46 1 m3
4 Đệm móng CPĐD Dmax 3.75 Mô tả theo chương V 3,24 1 m3
5 Cước vận chuyển THL Mô tả theo chương V 6,26 1 tấn
6 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả theo chương V 424 1 m
M 2. Vạch sơn tim đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Mô tả theo chương V 14,5495 m2
N *\ Hệ thống thoát nước
O 1. Sữa chữa rãnh cũ
1 Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm Mô tả theo chương V 77,74 1 m2
2 Trát thành rãnh VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 260,42 1 m2
P 2. Rãnh xây mới
1 Đào đất chân khay, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 3,71 1 m3
2 Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 24,51 1 m3
3 Xây rãnh đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 61,02 1 m3
4 Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm Mô tả theo chương V 65,84 1 m2
Q 2. Mương xây đậy đan chịu lực (50x50)
1 Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả theo chương V 0,57 1 m3
2 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 0,86 1 m3
3 Xây thành mương đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 2,07 1 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,05 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) Mô tả theo chương V 0,0804 1 tấn
6 Ván khuôn gối mương Mô tả theo chương V 5,14 1 m2
7 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,53 1 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 3,15 1 m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,54 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo chương V 6 1 c/kiện
11 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả theo chương V 1,2 1 m2
R *\Phần cầu bản
S 1. Công tác chuẩn bị
1 Phát quang mặt bằng công trường Mô tả theo chương V 226 1 m2
2 San lấp đất tạo mặt bằng công trường Mô tả theo chương V 67,8 1 m3
3 Đào đất hai bên mố hiện hữu Mô tả theo chương V 100,8 1 m3
4 Đập bỏ bê tông tường cánh, móng tường cánh Mô tả theo chương V 59,41 m3
5 Đập bỏ đá hộc gia cố lòng, sân cầu Mô tả theo chương V 23,84 m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 83,26 1m3/km
T Biện pháp thi công (thi công 1tháng, LC 4 lần)
1 Đóng cọc thép hình vào đất cấp 2 (phần cọc ngập trong đất) Mô tả theo chương V 114 1 m
2 Đóng cọc thép hình vào đất cấp 2 (phần cọc không ngập trong đất) Mô tả theo chương V 114 1 m
3 Nhổ cọc thép hình Mô tả theo chương V 114 1 m
4 Vòng vây ván thép (luân chuyển 4 lần) Mô tả theo chương V 152 1 m2
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 20,4 1m3/km
U 2. Phần cầu
V 2.1 Mố cầu
1 Gia công lắp đặt cốt thép d14-18 (CB300-V) Mô tả theo chương V 1,1827 Tấn
2 Gia công lắp đặt cốt thép d25 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,8292 Tấn
3 Khoan lỗ d22 vào bê tông Mô tả theo chương V 34 1 m
4 Cấy thép d20 vào bê tông Mô tả theo chương V 0,1677 Tấn
5 Khoan lỗ d40 vào đá Mô tả theo chương V 12 1 m
6 Cấy thép d32 vào móng đá Mô tả theo chương V 0,15 Tấn
7 Bơm vữa chèn lỗ khoan cấy neo thép Mô tả theo chương V 0,75 1 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông thân mố Mô tả theo chương V 139,46 1 m2
9 Bê tông thân, móng mố đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 43,73 1 m3
10 Ván khuôn tường cánh Mô tả theo chương V 153,6 1 m2
11 Bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 60,12 1 m3
12 Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả theo chương V 8,89 1 m3
13 Bê tông gia cố lòng cầu, sân cầu, chân khay đá 2x4M200 Mô tả theo chương V 27,52 1 m3
14 Đắp cát thoát nước sau mố lu lèn đạt K0.95 Mô tả theo chương V 233,7 1 m3
W 2.2 Thanh chống
1 Gia công cốt thép d14 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,03 Tấn
2 Gia công cốt thép d6 (CB240-T) Mô tả theo chương V 0,05 Tấn
3 Ván khuôn Mô tả theo chương V 15,4 1 m2
4 Bê tông thanh chống đá 2x4M200 Mô tả theo chương V 3,06 1 m3
X 2.3 Mũ mố
1 Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,0112 Tấn
2 Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) Mô tả theo chương V 0,1065 Tấn
3 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,17 1 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Mô tả theo chương V 11,04 1 m2
Y 2.4 Kết cấu nhịp
1 Gia công lắp đặt cốt thép d22 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,4703 1 tấn
2 Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,0261 1 tấn
3 Gia công lắp đặt cốt thép d10 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,1311 1 tấn
4 Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) Mô tả theo chương V 0,1477 1 tấn
5 Bê tông dầm bản đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 4,32 1 m3
6 Cẩu lắp dầm cầu bản Mô tả theo chương V 4 Cái
7 Chèn mattit liên kết dầm và mố cầu Mô tả theo chương V 0,0201 m3
8 Bê tông mối nối dọc dầm cầu bản đá 0.5x1 M300 Mô tả theo chương V 0,2496 1 m3
Z 2.5 Bản dẫn
1 Đệm CPĐD trước mố Mô tả theo chương V 19,42 1m3
2 Gia công lắp đặt cốt thép d12-14 (CB300-V) Mô tả theo chương V 0,2512 1 tấn
3 Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) Mô tả theo chương V 0,0677 1 tấn
4 Ván khuôn bản dẫn Mô tả theo chương V 12,8 1 m2
5 Bê tông bản dẫn đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,98 1 m3
6 Cẩu lắp bản dẫn (1.85T/bản) Mô tả theo chương V 4 Cái
AA 2.6 Thi công mố
1 Đào đất hố móng Mô tả theo chương V 100,8 1 m3
2 Đắp đất hố móng đạt K0.95 Mô tả theo chương V 12,6 1 m3
3 Đào đá cấp 4 bằng búa căn, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 34,32 1 m3
4 Sản xuất đà giáo thép phục vụ thi công (Thi công 2 tháng,luân chuyển 4 lần) Mô tả theo chương V 1,75 Tấn
5 Lắp dựng đà giáo thép phục vụ thi công (luân chuyển 4 lần) Mô tả theo chương V 7,01 Tấn
6 Tháo dỡ đà giáo thép phục vụ thi công (luân chuyển 4 lần) Mô tả theo chương V 7,01 Tấn
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván sàn Mô tả theo chương V 2,81 1 m3
AB 2.7. Lan can
1 Lan can mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện Mô tả theo chương V 0,4104 Tấn
2 Cước vận chuyển lan can Mô tả theo chương V 0,4104 1 tấn
3 Lắp dựng lan can Mô tả theo chương V 0,4104 Tấn
4 Sơn 2 lớp trên gờ lan can Mô tả theo chương V 12 1m2
AC *\Đảm bảo giao thông
AD 1. Barie rào chắn
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả theo chương V 2 1 Cái
2 Di chuyển rào chắn barie Mô tả theo chương V 30 1 cái
AE Biển báo
1 Biển báo tam giác A70 Mô tả theo chương V 2 1 Cái
2 Biển báo tròn D70 Mô tả theo chương V 4 1 Cái
3 Lắp đặt biển báo Mô tả theo chương V 6 1 Cái
4 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả theo chương V 30 1 Công
5 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 4 1 Bóng
AF 2. Tấm chắn phía đường xe chạy
1 Thép hộp, thép góc các loại Mô tả theo chương V 0,35 1 tấn
2 Tôn lạnh 4 dem Mô tả theo chương V 122,1 m2
3 Bu lông liên kết Mô tả theo chương V 100 Cái
4 Lắp đặt thép hộp, thép góc, tôn lạnh Mô tả theo chương V 0,75 Tấn
5 Di chuyển tấm chắn thi công Mô tả theo chương V 1,49 Tấn
AG 3. Rào chắn thi công
1 ống nhựa PVC D40 Mô tả theo chương V 66 1 m
2 Dây nhựa Mô tả theo chương V 160 m
3 Sơn trắng đỏ 2 lớp Mô tả theo chương V 7,26 1m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,74 1 m3
5 Lắp đặt cột bê tông Mô tả theo chương V 110 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì cầu bê tông cốt thép, trong đó bao gồm các hạng mục: xây dựng, sửa chữa cầu, thảm bê tông nhựa mặt đường, an toàn giao thông được thi công trên Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->