Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417283-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210417150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:56:00 đến ngày 2021-04-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,903,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8196 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,49 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3698 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 91,475 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,636 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,889 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,807 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,448 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50,8333 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,2502 m3
11 Ván khuôn móng cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3532 100m2
12 Ván khuôn móng dài Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,017 100m2
13 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,1601 m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1813 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,1055 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2071 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,487 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,024 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6814 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,454 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4808 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,856 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6356 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6304 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,1959 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,8798 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4954 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,5415 m3
29 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,017 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,017 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 83,9 m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4872 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,518 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,12 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,2224 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 66,9253 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,4406 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,2209 m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1731 100m3
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,3275 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0372 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,465 m3
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,4869 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,088 m2
45 Láng granitô bậc tam cấp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,088 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 94,52 m
47 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6712 m3
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9069 m3
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,58 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,704 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 108,2256 m2
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1653 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1334 tấn
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3561 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 cái
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1339 100m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 239,7953 m2
58 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,615 m2
59 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 ngoài nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90,4256 m2
60 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 trong nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 223,8476 m2
61 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 657,1605 m2
62 Công kẻ lõm trang trí mặt đứng (lấy 1/2 công trát gờ chỉ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 297,12 m
63 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ Giếng Đáy 240x60x10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,275 m2
64 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 261,9629 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90,954 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,542 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 229,555 m2
68 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,414 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 896,5501 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 683,1378 m2
71 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ khung 100x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,34 m2
72 Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉ khung 80x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,66 m2
73 Khóa cửa Việt Tiệp ốp INOX loại tay gạt 3 chìa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 bộ
74 Clemon Việt Tiệp chất liệu hợp kim, loại không khóa cửa đi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33 bộ
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,92 md
76 Khuôn cửa 250x60 gỗ chò chỉ (cả nẹp) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 111,88 md
77 Lắp dựng khuôn cửa kép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 111,88 md
78 Khuôn cửa 140x60 gỗ chò chỉ (cả nẹp) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40,32 md
79 Lắp dựng khuôn cửa đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40,32 md
80 Gia công hoa sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,1228 m2
82 Gia công kim thu sét, dài 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
83 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
84 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cọc
85 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 m
87 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
88 Lắp đặt quạt treo tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 bộ
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 hộp
93 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt dây đôi Cu/XLPE/DATE/PVC 2x4mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
100 Lắp đặt dây đôi Cu/XLPE/DATE/PVC 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
101 Lắp đặt dây đôi Cu/XLPE/DATE/PVC 2x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 250 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300 m
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,127 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,175 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0522 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,5375 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,646 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,285 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,274 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,0145 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0078 m3
10 Ván khuôn móng dài Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3307 100m2
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5273 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0805 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2989 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,4983 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4492 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,079 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0853 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6767 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,4166 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4037 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7565 tấn
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,546 m2
23 Lát gạch chống nóng 22x15x10,6 lỗcm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,6204 m2
24 Lát gạch xi măng 30x30cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 63,2408 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80,619 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,8532 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,546 m2
28 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,464 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 115,1048 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,9264 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,0918 m2
32 Tấm Composit làm vách ngăn vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,89 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,3172 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 127,6508 m2
35 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ khung 100x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,8 m2
36 Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉ khung 80x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,48 m2
37 Khóa cửa Việt Tiệp ốp INOX loại tay gạt 3 chìa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 bộ
38 Khuôn cửa 140x60 gỗ chò chỉ (cả nẹp) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,9 md
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,9 md
40 Gia công hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,015 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,2 m2
42 Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 350x450x200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 hộp
43 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
45 Lắp đặt đèn Đèn Compact ốp trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
46 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 m
53 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
54 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
58 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,16 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
62 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng d=25mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng d=20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
65 Lắp đặt van phao đồng F 20 MBV PN10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x1,2mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong (hàn nhiệt) D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
75 Lắp đặt cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25x20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
78 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D110 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 100m
79 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 100m
80 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D76 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
81 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 100m
82 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 100m
83 Cút nhựa u.PVC xiên D110 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
84 Cút nhựa u.PVC xiên D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
85 Cút nhựa u.PVC xiên D76 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
86 Cút nhựa u.PVC xiên D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
87 Tê nhựa xiên u.PVC D110x110 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
88 Tê nhựa xiên u.PVC D90x60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
89 Tê nhựa xiên u.PVC D90x42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
90 Tê nhựa xiên u.PVC D76x60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
91 Tê nhựa xiên u.PVC D76x42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
92 Tê nhựa xiên u.PVC D60x42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN NÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,218 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,9 m3
3 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 609 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1952 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,88 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0413 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,271 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2561 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,55 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,79 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,75 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3165 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cố thép tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,214 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,5613 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 190 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,766 m3
17 Đào móng băng, thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4483 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4048 m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,3625 100m
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0644 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5993 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5063 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5225 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,097 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,055 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,146 tấn
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1824 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8 m3
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,24 m2
30 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,548 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,524 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,84 m2
33 Bánh xe D50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
34 Mũi mác bằng gang đúc loại to Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 cái
35 Mũi mác bằng gang đúc loại nhỏ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,416 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,1387 m3
38 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1996 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,077 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,493 tấn
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,104 m3
42 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,557 m3
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,1551 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,046 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,205 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3415 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4276 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,2161 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6839 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,0502 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 174,4074 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75,7328 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 246,3352 m2
54 Sản xuất thép hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,456 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 78,2234 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99,33 m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 127,8073 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,6384 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,1242 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,1926 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,72 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,45 tấn
7 Tháo dỡ quạt trần (= 60% lắp đặt mới) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
8 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (= 60% lắp đặt mới) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
9 Tháo dỡ đèn thường có chụp (= 60% lắp đặt mới) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 bộ
10 Tháo dỡ dây đơn ≤ 0,7mm2 (= 60% lắp đặt mới) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 150 m
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 186,6383 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3559115E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.71E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.032.758.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->