Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa cầu Xếp Phụng qua đê Hữu sông Cổ Chiên, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349212-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa cầu Xếp Phụng qua đê Hữu sông Cổ Chiên, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 10:57:00 đến ngày 2021-03-29 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,596,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dở cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,31 | m3 |
| 2 | Thép dở lan can ống tráng kẽm D60 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,958 | tấn |
| 3 | Tháo dở dầm cầu dưới nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,834 | tấn |
| B | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,618 | m3 | |
| 3 | Rải cấp phối đá 0-4cm, đường làm mới | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126 | m2 |
| C | Phần 2 dốc cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Rải vải mủ dưới đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,915 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m3 |
| D | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,415 | m3 |
| 2 | Rải nilong mái taluy | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,347 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái taluy | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,118 | m3 |
| E | Công tác cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,033 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,41 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,317 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,197 | tấn |
| 5 | SXLDTD ván khuôn cọc cầu | 7,028 | 100m2 | |
| 6 | Thép tấm cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,685 | tấn |
| F | Sàn đạo | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,768 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,768 | tấn |
| 3 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn ngập đất (6 trụ giữa) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,248 | 100m |
| 4 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn không ngập đất (Km, Knc = 75%) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc sàn đạo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m cọc |
| G | Đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc mố BTCT trên MĐ ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,708 | 100m |
| 2 | Đóng cọc trụ BTCT trên MN ngập đất, cọc đứng bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,644 | 100m |
| 3 | Đóng cọc trụ BTCT trên MN không ngập đất, cọc đứng Knc=Km=0.75 bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | 100m |
| 4 | Đóng cọc trụ BTCT trên MN ngập đất, cọc xiên Knc=Km=1.22 bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,556 | 100m |
| 5 | Đóng cọc trụ BTCT trên MN không ngập đất, cọc xiên Knc=Km=1.22 x 0.75 bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,807 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cọc cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 8 | Beton cọc cũ, BTCT đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| H | Công tác mố | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mố trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,515 | m3 |
| 3 | SXLDTD ván khuôn mố cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mố trên cạn D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố trên cạn 10| Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp |
0,182
|
tấn |
|
| 6 | SXLD cốt thép mố trên cạn >18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | tấn |
| I | Công tác trụ cầu: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,396 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,18 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,957 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,304 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,046 | tấn |
| J | Bản mặt cầu và dầm ngang | |||
| 1 | Beton bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,402 | m3 |
| 2 | Beton dầm ngang M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,434 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,219 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm ngang D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm ngang D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | tấn |
| 6 | SXLDTD ván khuôn mặt cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m2 |
| 7 | SXLDTD ván khuôn dầm ngang | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước D60mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m |
| 10 | Cung cấp dầm GTNT BTDUL I280, L=6m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | dầm |
| 11 | Cung cấp dầm GTNT BTDUL I400, L=10m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | dầm |
| 12 | Lắp dầm BTDUL | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su (2,5x15x30)cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 14 | SX khe co giãn mặt cầu (VL chính theo TK) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,295 | tấn |
| 15 | Thép khe co dãn, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| K | Phần lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,692 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép trụ lan can D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | tấn |
| 4 | SXLDTD ván khuôn lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,974 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,848 | m2 |
| L | Phần biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo P115 và biển tên cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| M | Phần cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,758 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,438 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,304 | 100m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,831 | m2 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình Cầu bê tông cốt thép trong vòng 5 năm: 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ đồng Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi