Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369635-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20201293094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 12:32:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,274,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC TP. CÀ MAU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,304 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cột
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0336 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4532 m3
5 Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,3928 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45,4534 m3
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,53 100 m ống
8 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,3876 m3
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,4188 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Hoàn trả mặt bằng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,0358 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Hoàn trả mặt bằng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 86,254 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,3186 m3
13 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bể
14 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bể
15 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bể
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống, loại nắp đan 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bể
17 Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hè Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 nắp đan
18 Lắp đặt cút cong D=110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 1cái
19 Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,771 km
20 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cột
21 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 112 cột
22 Kẹp 2 rãnh 3 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 121 bộ
23 Bulong 14x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 bộ
24 Bulong 14x350 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 97 bộ
25 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,381 1km cáp
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,504 1km cáp
27 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ măng sông
28 Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp máy
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 1 bộ ODF
30 Lắp ống PVC vào thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 m
31 Lắp đặt giá dự trữ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cột
32 Lắp đặt biển báo cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 cái
33 Lắp đặt biển báo độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 cái
34 Lắp đặt thẻ xác định cáp tại bể cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 1cái/bể
35 Lắp đặt thẻ tài sản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 120 1cái/cột
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,9 m3
37 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 điện cực
38 Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 140 m
39 Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 80 m
40 Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 bộ
41 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 điện cực
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,9 m3
43 ODF 96FO indoor lắp rack , SC/UPC, phụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
44 Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 CT
B KHU VỰC HUYỆN THỚI BÌNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 190,08 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,456 m3
3 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 254,76 100m
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,37 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 628,794 m3
6 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 651,375 m3
7 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 358 cột
8 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12m, cột không trang bị thu lôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cột
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,9768 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 154,4074 m3
11 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 193 thanh
12 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,50m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 thanh
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,08 m3
14 Chỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cột
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Lăp đất sau khi chỉnh cột) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 m3
16 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 71 m
17 Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 m
18 Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6136 km
19 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 624 cột
20 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 168 cột
21 Kẹp 2 rãnh 3 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 792 bộ
22 Bulong 14x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 727 bộ
23 Bulong 14x350 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 66 bộ
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,272 1km cáp
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 bộ măng sông
26 Lắp đặt giá dự trữ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65 cột
27 Lắp đặt biển báo cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 141 cái
28 Lắp đặt biển báo độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
29 Lắp đặt thẻ tài sản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 508 1cái/cột
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32,83 m3
31 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 134 điện cực
32 Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 938 m
33 Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 536 m
34 Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 402 bộ
35 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 134 điện cực
36 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32,83 m3
37 Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.585E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.236.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->