Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333534-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20210322842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 17:28:00 đến ngày 2021-03-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,260,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, THOÁT NƯỚC
1 Đào hữu cơ nền bờ đất chắn cát - Cấp đất I 55,676 m3
2 Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 2,5681 100m3
3 Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 65,398 100m3
4 San đầm đất khu cây xanh không yêu cầu độ chặt 6,4623 100m3
5 Đắp cát đen san nền khu cây xanh không yêu cầu độ chặt 1,5986 100m3
6 Đào móng - Cấp đất I 653,776 m3
7 Đắp cát đen hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 4,2637 100m3
8 Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng rãnh - Cấp đất I 201 100m
9 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 66,63 m3
10 Ván khuôn móng cống, rãnh, hố ga, mương 1,5184 100m2
11 Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, mương M150, đá 2x4 125,85 m3
12 Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn BTCT, tải trọng HL93, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm 35 đoạn ống
13 Nối cống hộp đơn vữa XMCV M125, quy cách: 1000x1000mm 33 mối nối
14 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m 2 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 800mm 3 mối nối
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 235,85 m3
18 Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga, mương 3,3072 100m2
19 Cốt thép xà mũ rãnh, hố ga, mương, ĐK ≤10mm 2,1015 tấn
20 Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, mương M200, đá 1x2 29,1 m3
21 Trát tường rãnh, hố ga, mương, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 1.316,69 m2
22 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 1,2853 100m2
23 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm 1,9192 tấn
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm 1,3837 tấn
25 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 18,64 m3
26 Ván khuôn thanh chống đúc sẵn 0,324 100m2
27 Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm 0,1194 tấn
28 Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤18mm 0,449 tấn
29 Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 2,24 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 415 cấu kiện
31 Đào bùn, hữu cơ nền hè 2,6316 100m3
32 Đào móng tường bó gáy hè - Cấp đất I 3,65 m3
33 Đắp đất tường bo gáy hè, độ chặt Y/C K = 0,90 0,021 100m3
34 Đắp cát đen nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 15,5339 100m3
35 Đắp cát vàng đệm móng vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7522 100m3
36 Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm 752,24 m2
37 Ván khuôn móng bó vỉa 0,175 100m2
38 Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 5,25 m3
39 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn 1,2298 100m2
40 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 7,53 m3
41 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, KT190x300x1000 165 m
42 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, KT190x300x250 10 m
43 Làm lớp đệm móng tường bo gáy hè bằng đá dăm 2x4 5,62 m3
44 Xây tường bó gáy hè, ô trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 15,19 m3
45 Trát tường bo gáy hè, ô trồng cây, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 67,3 m2
46 Ốp ô trồng cây bằng gạch thẻ màu đỏ, kích thước 240x60 16,9 m2
B CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột - Cấp đất I 8,98 m3
2 Đắp hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,09 100m3
3 Ván khuôn móng cột 0,3368 100m2
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4072 tấn
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 5,92 m3
6 Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 0,4 m3
7 Cột điện PC.I-10-4,3 3 cột
8 Cột điện PC.I-10-5,0 4 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 7 cột
10 Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm cả keo dán biển 5 cái
11 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-ABC-4x120mm2 191,1 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 0,1911 km
13 Kẹp siết cáp 4x25-150 10 cái
14 Mã ốp phi 20 10 cái
15 Bịt đầu cáp 4 cái
16 Đai thép inox 9,6 m
17 Khóa đai thép 12 cái
18 Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng 2 cọc
19 Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa 3,82 kg
20 Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I 0,2 10cọc
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm 0,0356 100kg
22 Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại 16 m
23 Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 0,16 100m
24 Ghíp nối A(25-150)-3BL 2 0.0
25 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 0,2 10đầu
26 Bulong M16x50 2 cái
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa 0,05 100m
28 Đai thép inox 8 m
29 Khóa đai thép 8 cái
30 Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện 12P-200A (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 200A, cầu đấu dây, phụ kiện treo hộp lên cột) 4 cái
31 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-ABC-4x50mm2 18 m
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 0,018 km
33 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 1,6 10đầu
34 Ghíp nối A(25-150)-2BL (2 ghíp/1pha) 32 cái
35 Vòng treo + mã ốp bổ trợ (2 bộ/1 vị trí cột) 8 bộ
36 Đai thép inox (2m/1 vị trí) 8 m
37 Khóa đai thép (2 khóa/1 vị trí) 8 cái
38 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ruột) 2 sợi
39 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông 2 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->