Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 3). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:00:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,8135 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.470,1478 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.470,1478 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.470,1478 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong - vị trí nhà vệ sinh 3,4 lấu thấm xuống tường tầng trệt (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,215 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,215 | m2 |
| 7 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,215 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.383,2711 | m2 |
| 9 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 10 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm. Vị trí sân sau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,5 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 154,145 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 179,335 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 179,335 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 179,335 | m2 |
| 16 | Đục lớp bê tông sàn dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (NC x 2, do dày 2cm, HPVT x 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 21 | Ốp tường KT gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 22 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,75 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5125 | m3 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,75 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm, NC giảm 1/2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,75 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,75 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm prima 60x60cm hoa văn khung xương nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox, dây rửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm, chống hôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng bản lề cửa bật khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 48 | Tháo dỡ van khóa nước, vòi xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| B | TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,2977 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột Trục 16-18 (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 665,2926 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột Trục 1-15 (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.876,035 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.541,3276 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.716,4416 | m2 |
| 6 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 7 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | m2 |
| 8 | Ốp tường KT gạch 250x400mm (Phòng Hiệu trưởng, hành chánh, ... tầng trệt trục 1-15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,0196 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 412,7145 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 590,9548 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 590,9548 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 590,9548 | m2 |
| 13 | Đục lớp bê tông sàn dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (NC x 2, do dày 2cm, HPVT x 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lỗ |
| 16 | Bê tông sàn SN1, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,387 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5375 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1072 | m3 |
| 19 | Cung cấp trải tấm lưới thép 10x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5268 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | m2 |
| 21 | Cắt ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 10 mối |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 23 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,18 | m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,18 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm, NC giảm 1/2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,18 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,18 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,18 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cm khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,18 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox, dây rửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm inox, chống hôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 47 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu thủ công (Tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt lavabo (tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt (thay mới do hư hỏng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 56 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lỗ |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ kim loại trên lan can, hàng rào song sắt (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 496,2528 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 496,2528 | m2 |
| 59 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,3074 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,1639 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.874,4344 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.874,4344 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.874,4344 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.593,035 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 20% những vị trí bong tróc, thấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 518,607 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 518,607 | m2 |
| 8 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 9 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 10 | Cung cấp, LĐ tấm nhôm bản rộng 150 tại các khe lún và dạ đà sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0393 | 100m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 551,1219 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 551,1219 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.110,8116 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.110,8116 | m2 |
| 15 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.110,8116 | m2 |
| 16 | Đục lớp bê tông sàn dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m2 |
| 17 | Trát sênô trát dày 2cm, vữa XM mác 75 (HPVL x 2, NC x 2, do dày 2cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 688,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM M100 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm, HPVL, NC, MTC x 1/2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,28 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,28 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 475,13 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm nổi ô vuông hoa văn 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 543,425 | m2 |
| 25 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164 | m |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,48 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,48 | m2 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,785 | m2 |
| 29 | CC, Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng nhôm, sơn tĩnh điện trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,87 | m2 |
| 30 | CC, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,87 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0084 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0043 | tấn |
| 34 | Sản xuất bê tông lam gió, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,106 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0101 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0212 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,16 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,323 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,275 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0242 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7288 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,22 | m2 |
| 45 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,22 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0117 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0117 | tấn |
| 48 | Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0416 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | m2 |
| 50 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,352 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm, HPVL, NC, MTC x 1/2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | m2 |
| 53 | CC, LĐ cửa sổ bật khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | m2 |
| 55 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,9 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,264 | m3 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,7 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm, HPVL, NC, MTC x 1/2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,9 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,9 | m2 |
| 60 | Hút hầm cầu (tạm tính 1 xe 3m3, tạm tính tổng thể tích hút 18m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,52 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm, inox chống hôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 80 | Di dời lắp đặt tận dụng lại đường dây điện chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 158,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,015 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,015 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 177,7042 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 177,7042 | m2 |
| 6 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 177,7042 | m2 |
| 7 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,529 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,529 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,529 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sắt cổng khung đẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,58 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa cổng rào phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,94 | m2 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON TRÀ AN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.385,7067 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.385,7067 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.385,7067 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.774,21 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 754,842 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 754,842 | m2 |
| 8 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| 9 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m2 |
| 10 | Ốp tường KT gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ kim loại trên lan can (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 218,484 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 218,484 | m2 |
| 13 | Đục lớp bê tông sàn dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,26 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (NC x 2, do dày 2cm, HPVT x 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,26 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lỗ |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,7132 | m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái tôn mạ kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,7132 | m2 |
| 18 | Cắt rãnh bê tông đặt ống D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 384,0762 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 222,847 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 376,2608 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 376,2608 | m2 |
| 23 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 376,2608 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.132,654 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi ô vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.132,654 | m2 |
| 26 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,2 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (HPVT, NC, MTC giảm 1/2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,2 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | m2 |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,252 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,252 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,252 | m2 |
| 34 | Ốp tường KT gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,252 | m2 |
| 35 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,7 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,92 | m3 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,7 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,7 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,24 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi ô vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,24 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,52 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa D90 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 62 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu thủ công (Tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ, vệ sinh lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt lavabo (tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (thay mới do hư hỏng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 71 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lỗ |
| F | TRƯỜNG THCS BÌNH THỦY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,1226 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,0456 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài 4,5m, ĐK gốc > 8cm, ĐK ngọn > 3,8cm, bằng thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,4913 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,906 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,906 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,265 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1026 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,127 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1268 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4752 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5216 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,213 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,3709 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván xà dầm, giằng, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,004 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2988 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4522 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3192 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0399 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0461 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0221 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2023 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1006 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam Z, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4911 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam Z, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0253 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam Z | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1892 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,8594 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,8594 | m2 |
| 33 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,8594 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,68 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4032 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0216 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | tấn |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4672 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,754 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,6416 | m3 |
| 43 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 184,76 | m2 |
| 44 | Ốp gạch vào bồn rửa tay, kích thước gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,014 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trừ ốp gạch cao 2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,88 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,69 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,23 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,88 | m2 |
| 49 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,35 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2123 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1232 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng mác 100 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm, HPVL, NC, MTC giảm 1/2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,585 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,115 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm lamri | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,8 | m2 |
| 56 | Xây tường gạch thông gió, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,84 | m2 |
| 57 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi ô vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,185 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2664 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2664 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6171 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt hộp âm đôi + Mặt 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp âm MCB + Mặt MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang 36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,076 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 77 | Cung cấp cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox, dây rửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt máy bơm 200W và Phao tự động ngắt điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | máy |
| 96 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,5364 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4744 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,452 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | m2 |
| 100 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,682 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5551 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,525 | m2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7039 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0281 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0521 | tấn |
| 106 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 107 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 108 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 109 | Làm tầng lọc bằng than củi, than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 110 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0008 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng. Trong đó 8.100.000.000 đồng = 3 x 2.700.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị, tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành >= 2.700.000.000 đồng/1 hợp đồng. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh). * Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi