Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332563-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 3).
Số hiệu KHLCNT 20210153423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do quận quản lý.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:00:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,8135 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.470,1478 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.470,1478 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.470,1478 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong - vị trí nhà vệ sinh 3,4 lấu thấm xuống tường tầng trệt (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 160,215 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 160,215 m2
7 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 160,215 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.383,2711 m2
9 Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
10 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
11 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm. Vị trí sân sau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,5 m2
12 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 154,145 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 179,335 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 179,335 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 179,335 m2
16 Đục lớp bê tông sàn dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (NC x 2, do dày 2cm, HPVT x 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
21 Ốp tường KT gạch 250x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
22 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36,75 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,5125 m3
24 Quét Flinkote chống thấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36,75 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm, NC giảm 1/2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36,75 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36,75 m2
27 Tháo dỡ trần cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2 m2
28 Làm trần bằng tấm prima 60x60cm hoa văn khung xương nhôm nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100m
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
35 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
36 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
38 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
39 Lắp đặt van nhựa D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
40 Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
41 Lắp đặt bộ xả bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox, dây rửa inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
43 Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm, chống hôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
44 Cung cấp, lắp dựng bản lề cửa bật khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22 cái
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
47 Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
48 Tháo dỡ van khóa nước, vòi xả tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
49 Lắp đặt van nhựa D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
50 Lắp đặt vòi xả tiểu nam inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
52 Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
B TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22,2977 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột Trục 16-18 (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 665,2926 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột Trục 1-15 (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.876,035 m2
4 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.541,3276 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.716,4416 m2
6 Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 35 m
7 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 m2
8 Ốp tường KT gạch 250x400mm (Phòng Hiệu trưởng, hành chánh, ... tầng trệt trục 1-15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,0196 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 412,7145 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 590,9548 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 590,9548 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 590,9548 m2
13 Đục lớp bê tông sàn dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (NC x 2, do dày 2cm, HPVT x 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
15 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 lỗ
16 Bê tông sàn SN1, đá 1x2, vữa mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,387 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5375 m2
18 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,1072 m3
19 Cung cấp trải tấm lưới thép 10x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5268 100m2
20 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 m2
21 Cắt ống thoát nước PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 10 mối
22 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
23 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,18 m2
24 Quét Flinkote chống thấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,18 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm, NC giảm 1/2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,18 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,18 m2
27 Tháo dỡ trần cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,18 m2
28 Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cm khung nhôm nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,18 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,44 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 100m
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
35 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
36 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
37 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
39 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
40 Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
41 Lắp đặt bộ xả bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox, dây rửa inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
43 Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm inox, chống hôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21 bộ
46 Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
47 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu thủ công (Tận dụng vật tư cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
51 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
52 Lắp đặt lavabo (tận dụng vật tư cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
53 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
54 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
55 Lắp đặt xí bệt (thay mới do hư hỏng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
56 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 lỗ
57 Cạo bỏ lớp sơn cũ kim loại trên lan can, hàng rào song sắt (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 496,2528 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 496,2528 m2
59 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 53,3074 m2
C TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30,1639 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.874,4344 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.874,4344 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.874,4344 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.593,035 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 20% những vị trí bong tróc, thấm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 518,607 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 518,607 m2
8 Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
9 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
10 Cung cấp, LĐ tấm nhôm bản rộng 150 tại các khe lún và dạ đà sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0393 100m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 551,1219 m2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 551,1219 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.110,8116 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.110,8116 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.110,8116 m2
16 Đục lớp bê tông sàn dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,27 m2
17 Trát sênô trát dày 2cm, vữa XM mác 75 (HPVL x 2, NC x 2, do dày 2cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,27 m2
18 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 688,4 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM M100 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm, HPVL, NC, MTC x 1/2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 726,8 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 726,8 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 110,28 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 110,28 m2
23 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 475,13 m2
24 Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm nổi ô vuông hoa văn 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 543,425 m2
25 Đục tường, sàn tạo rãnh sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 164 m
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11,48 m2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11,48 m2
28 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,785 m2
29 CC, Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng nhôm, sơn tĩnh điện trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,87 m2
30 CC, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,87 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,042 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0084 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0043 tấn
34 Sản xuất bê tông lam gió, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,106 m3
35 Sản xuất, lắp đặt lam gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0101 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0212 100m2
37 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
38 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,16 m2
39 Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,323 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,275 m3
41 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,035 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0242 tấn
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7288 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18,22 m2
45 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18,22 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0117 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0117 tấn
48 Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0416 100m2
49 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,52 m2
50 Bê tông đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,352 m3
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm, HPVL, NC, MTC x 1/2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,52 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,52 m2
53 CC, LĐ cửa sổ bật khung nhôm, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 m2
54 Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,52 m2
55 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 77,9 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,264 m3
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 50,7 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm, HPVL, NC, MTC x 1/2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 77,9 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 77,9 m2
60 Hút hầm cầu (tạm tính 1 xe 3m3, tạm tính tổng thể tích hút 18m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,52 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m
65 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
67 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
68 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
72 Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
73 Lắp đặt bộ xả bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
74 Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm, inox chống hôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
75 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
77 Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
79 Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
80 Di dời lắp đặt tận dụng lại đường dây điện chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 500 m
D TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 158,91 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,015 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,015 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 177,7042 m2
5 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 177,7042 m2
6 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 177,7042 m2
7 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 103,529 m2
8 Lắp dựng hàng rào song sắt. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 103,529 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 103,529 m2
10 Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sắt cổng khung đẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,58 m2
11 Cung cấp, lắp dựng các loại cửa cổng rào phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,94 m2
E TRƯỜNG MẦM NON TRÀ AN
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 23 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.385,7067 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.385,7067 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.385,7067 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3.774,21 m2
6 Bả bằng matít vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 754,842 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 754,842 m2
8 Cắt và đục tường xử lý vết nứt, sâu 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 160 m
9 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 m2
10 Ốp tường KT gạch 250x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 60 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ kim loại trên lan can (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 218,484 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 218,484 m2
13 Đục lớp bê tông sàn dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,26 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (NC x 2, do dày 2cm, HPVT x 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,26 m2
15 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 lỗ
16 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 119,7132 m2
17 Lợp thay thế mái tôn mạ kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 119,7132 m2
18 Cắt rãnh bê tông đặt ống D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m
19 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 384,0762 m2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 222,847 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 376,2608 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 376,2608 m2
23 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 376,2608 m2
24 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.132,654 m2
25 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi ô vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.132,654 m2
26 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 148,2 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m3
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (HPVT, NC, MTC giảm 1/2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 148,2 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 148,2 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,52 m2
31 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,252 m2
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,252 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,252 m2
34 Ốp tường KT gạch 250x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,252 m2
35 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 59,7 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,92 m3
37 Quét flinkote chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 59,7 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 59,7 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 59,7 m2
40 Tháo dỡ trần cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 90,24 m2
41 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi ô vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 90,24 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,42 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,52 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,42 100m
47 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
50 Lắp đặt co lơi nhựa D90 miệng bát nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
52 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
55 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 48 cái
56 Lắp đặt cần gạt nước bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
57 Lắp đặt bộ xả bồn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
58 Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
61 Lắp đặt van khóa mở nước bồn tiều nam D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
62 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu thủ công (Tận dụng vật tư cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
65 Tháo dỡ, vệ sinh lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
66 Lắp đặt lavabo (tận dụng vật tư cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
67 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
69 Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
70 Lắp đặt xí bệt trẻ em (thay mới do hư hỏng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
71 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 lỗ
F TRƯỜNG THCS BÌNH THỦY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 42,1226 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 34,0456 m3
3 Đóng cọc tràm, dài 4,5m, ĐK gốc > 8cm, ĐK ngọn > 3,8cm, bằng thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 15,4913 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,906 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,906 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,265 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1026 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,127 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1268 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4752 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông, chữ nhật, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5216 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,213 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,3709 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,004 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2988 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4522 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3192 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0399 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0461 tấn
20 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6 m2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0221 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2023 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1006 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam Z, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4911 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam Z, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0253 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam Z Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1892 100m2
29 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
30 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,8594 m2
32 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,8594 m2
33 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,8594 m2
34 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,68 m2
35 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,4032 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0216 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 tấn
39 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
40 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4672 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,754 m3
42 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,6416 m3
43 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 184,76 m2
44 Ốp gạch vào bồn rửa tay, kích thước gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,014 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trừ ốp gạch cao 2m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 57,88 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 93,69 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 149,23 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 57,88 m2
49 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 91,35 m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2123 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1232 m3
52 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng mác 100 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm, HPVL, NC, MTC giảm 1/2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 61,585 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 63,115 m2
54 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,64 m2
55 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm lamri Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16,8 m2
56 Xây tường gạch thông gió, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,84 m2
57 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm nổi ô vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 56,185 m2
58 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2664 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2664 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6171 100m2
61 Lắp đặt hộp âm đôi + Mặt 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
62 Lắp đặt hộp âm MCB + Mặt MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
63 Lắp đặt MCB 1P-15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang 36W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 70 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 25 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 100m
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
71 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,076 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100m
74 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
76 Lắp đặt phểu thu inox 200x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
77 Cung cấp cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49x2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
83 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
84 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
88 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
89 Lắp đặt van khóa D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
90 Lắp đặt van khóa D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox, dây rửa inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
92 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bể
95 Lắp đặt máy bơm 200W và Phao tự động ngắt điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 máy
96 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19,5364 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,4744 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,452 m3
99 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 m2
100 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,682 m3
101 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5551 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58,525 m2
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7039 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0281 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0521 tấn
106 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
107 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
108 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
109 Làm tầng lọc bằng than củi, than xỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001 100m3
110 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0008 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 đồng. Trong đó 8.100.000.000 đồng = 3 x 2.700.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị, tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành >= 2.700.000.000 đồng/1 hợp đồng. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh). * Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->