Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trạm Y tế xã Gia Hòa 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Trạm Y tế xã Gia Hòa 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vận động tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) – Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:19:00 đến ngày 2021-04-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,374,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3,9688 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,6459 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 154,9575 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 15,656 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 15,656 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,4091 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,4936 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,7665 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 48,315 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0991 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,6114 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,66 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,2986 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,5236 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,4222 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, đà sàn trệt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 14,908 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,1823 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,4265 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,9436 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đà sàn tầng 1 M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 9,45 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,3595 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,0846 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0249 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,4781 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đà mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 12,557 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,387 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,974 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,3211 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 7,6306 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6,9323 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,1215 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0159 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan kệ tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền tầng trệt, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,0528 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,212 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,1308 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3,3286 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 23,5771 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,5094 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0508 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can, đà hộp gen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, giằng lan can, đà hộp gen M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6,226 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0398 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,3017 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,8914 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 5,2927 | m3 |
| 52 | Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8,1 | m2 |
| 53 | Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 9,5255 | m2 |
| 54 | Láng bậc cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8,07 | m2 |
| 55 | Lát đá granite bậc tam cấp, bậc thang (VL+NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 26,3875 | M2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 5,3937 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 13,4104 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 13,1328 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 32,0256 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 47,1402 | m3 |
| 61 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3,9072 | m3 |
| 62 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3,1968 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x450 mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 501,81 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 845,27 | m2 |
| 65 | Ốp gạch trang trí Đồng Nai chân tường bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 23,535 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 464,3176 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng tường gối đỡ máng rửa tay, M150, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,3 | m3 |
| 68 | Xây móng gối đỡ bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,144 | m3 |
| 69 | Xây gối đỡ máng rửa tay bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,5189 | m3 |
| 70 | Ốp tường bàn rửa tay gạch ceramic kích thước gạch 300x450 mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 15,144 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,09 | m3 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 126,178 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 77,26 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 218,3 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 15,5144 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 9,84 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 186,46 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 113,8933 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 57,1133 | m2 |
| 80 | Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 38,28 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 95,3933 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 796,5109 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 677,35 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 281,6344 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 796,5109 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 958,9844 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính NC, MTC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,9257 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 21,068 | m3 |
| 89 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,64 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 359,614 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 26,52 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 12,48 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 59,3458 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 96,88 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 7,16 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 94,88 | m2 |
| 97 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm, khung trần nổi (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 175,14 | M2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Duraflex chống thấm nước, khung xương chìm (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 13,26 | M2 |
| 99 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,5mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,713 | Tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,713 | tấn |
| 101 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,4186 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất tay vịn lan can, sảnh đón, cầu thang, bằng inox ống D76x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0555 | tấn |
| 103 | Sản xuất tay vịn lan can, sảnh đón, cầu thang, bằng inox ống D27x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0032 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sảnh đón, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,52 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,765 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 34 | bộ |
| 110 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng compact 16W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn mâm LED tròn D200 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 434 | m |
| 114 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 294 | m |
| 115 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 40 | m |
| 116 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 110 | m |
| 117 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 1 hạt + hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 2 hạt + hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 3 hạt + hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt đảo trần (bao gồm Dimmer đảo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 50 | cái |
| 124 | Lắp đặt CB 1 pha, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1 pha, 32A (chống giật) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A (chống giật) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1 pha 125A (chống giật) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 728 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 417 | m |
| 130 | Lắp đặt tủ đồng hồ điện (VL+NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | máy |
| 132 | Lắp đặt xí bệt, có vòi xịt, dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt lavabo, có vòi, bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam, có vòi xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xả loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt phểu thu sàn inox 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi kích thước 450x600mm, bộ kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,72 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,7 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,9 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,55 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 38 | cái |
| 145 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 34-27 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 28 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | bể |
| 154 | Đào đất hầm vệ sinh, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát lót hầm vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,42 | m3 |
| 156 | Bê tông lót hầm vệ sinh, hố ga, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,462 | m3 |
| 157 | Bê tông đáy và hầm vệ sinh, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,441 | m3 |
| 158 | Bê tông nắp hầm vệ sinh, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,2224 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ tấm đan đáy hầm vệ sinh, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hầm vệ sinh, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm vệ sinh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0702 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm vệ sinh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0176 | tấn |
| 163 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,0218 | m3 |
| 164 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,2725 | m3 |
| 165 | Láng đáy hầm vệ sinh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,04 | m2 |
| 166 | Láng nắp hầm vệ sinh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,78 | m2 |
| 167 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 14,43 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 16,47 | m2 |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 32 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,32 | 100m |
| 173 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, L=2,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6 | cọc |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=65m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 175 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | Trụ |
| 176 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, bao gồm bộ đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | hộp |
| 177 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0283 | tấn |
| 178 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 18 | M |
| B | ĐIỆN - NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất rãnh đặt ống điện uPVC bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cần đèn đơn CD-01 (liên kết bu lông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn đường loại bóng LED 150w có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện (450x350x180) sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3,07 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 210 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 97 | m |
| 10 | Lắp dựng trụ điện cao 7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 4 | Trụ |
| 11 | Bulon mạ kẽm 20x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bulon D16 + rack sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van vòi nước nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 2 HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | Cái |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bờ bao bằng máy đào bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,3809 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,3809 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 17,0728 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố taluy ao Dgốc>=7cm chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 5,61 | 100m |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,6797 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,1198 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m; Dg>=60mm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 25,248 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6,626 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6,626 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 13,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,8076 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,7016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,8472 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 12,324 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,902 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,2324 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,4353 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,4689 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,0531 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 4,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,103 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,5392 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan chân cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,064 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đan chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 22 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,84 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch xi măng cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 11,8872 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch xi măng cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 15,5888 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 103,68 | m2 |
| 26 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 97,3475 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 389,72 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 74,5368 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 67,85 | m2 |
| 30 | Trát chỉ đầu cột tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 65,6 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 423 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 142,3868 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 532,1068 | m2 |
| 34 | Sản xuất cột bảng hiệu cổng bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0037 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0037 | tấn |
| 36 | Gia công, Lắp dựng cửa cổng khung sắt (trọn gói bao gồm cửa và phụ kiện đường ray) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8,4 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8,4 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp, Lắp bảng tên (trọn gói vật tư + nhân công (5,6x0,9)m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1 | Bảng |
| E | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,3139 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,1315 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 6,168 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3,2416 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0972 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 82 | cái |
| 9 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 2,6838 | m3 |
| 10 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 5,1443 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 73,024 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 23,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng rãnh thoát nước (200x200 L=0,5m cách khoảng 3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 21 | Cái |
| 17 | Bê tông lót bó vỉa, lót bó nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,878 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 66,3305 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,1863 | tấn |
| 20 | Lót tấm nilon đổ bê tông sân đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 8,15 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,6221 | 100m3 |
| 22 | Cắt ron sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 32,19 | 10m |
| 23 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 1,7248 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 24,64 | m2 |
| 25 | Xây tường nâng thành bể xử lý gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,8136 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài thành bể xử lý, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 9,04 | m2 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn nắp bể xử lý, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,6825 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể xử lý | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 0,0478 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp đan bể xử lý | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910561E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.182112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.274.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi