Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trạm Y tế xã Gia Hòa 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361215-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Trạm Y tế xã Gia Hòa 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210355451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vận động tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) – Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:19:00 đến ngày 2021-04-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,374,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3,9688 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,6459 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 154,9575 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 15,656 m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 15,656 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,4091 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,4936 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,7665 tấn
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,69 100m2
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 48,315 m3
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0991 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,6114 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,28 100m2
14 Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,66 m3
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,2986 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,5236 tấn
17 Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,4222 100m2
18 Bê tông đà kiềng, đà sàn trệt M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 14,908 m3
19 Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,1823 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,4265 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn lầu 1, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,9436 100m2
22 Bê tông đà sàn tầng 1 M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 9,45 m3
23 Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,3595 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,0846 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0249 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,4781 100m2
27 Bê tông đà mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 12,557 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,387 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,974 tấn
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,3211 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 7,6306 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6,9323 m3
33 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,1215 tấn
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0159 tấn
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan kệ tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,153 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,012 100m2
37 Bê tông nền tầng trệt, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,0528 m3
38 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,212 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,1308 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3,3286 100m2
41 Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 23,5771 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,5094 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0508 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can, đà hộp gen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,875 100m2
45 Bê tông lanh tô, giằng lan can, đà hộp gen M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6,226 m3
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0398 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,3017 tấn
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,1681 100m2
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,8914 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 5 1cấu kiện
51 Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 5,2927 m3
52 Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8,1 m2
53 Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 9,5255 m2
54 Láng bậc cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8,07 m2
55 Lát đá granite bậc tam cấp, bậc thang (VL+NC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 26,3875 M2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 5,3937 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 13,4104 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 13,1328 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 32,0256 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 47,1402 m3
61 Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3,9072 m3
62 Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3,1968 m3
63 Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x450 mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 501,81 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 845,27 m2
65 Ốp gạch trang trí Đồng Nai chân tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 23,535 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 464,3176 m2
67 Bê tông lót móng tường gối đỡ máng rửa tay, M150, PC40, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,3 m3
68 Xây móng gối đỡ bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,144 m3
69 Xây gối đỡ máng rửa tay bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,5189 m3
70 Ốp tường bàn rửa tay gạch ceramic kích thước gạch 300x450 mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 15,144 m2
71 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,09 m3
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 126,178 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 77,26 m2
74 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 218,3 m2
75 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 15,5144 m2
76 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 9,84 m2
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 186,46 m2
78 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 113,8933 m2
79 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 57,1133 m2
80 Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 38,28 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 95,3933 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 796,5109 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 677,35 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 281,6344 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 796,5109 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 958,9844 m2
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính NC, MTC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,9257 100m3
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 21,068 m3
89 Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,64 m3
90 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 359,614 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 26,52 m2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, cánh không nẹp ô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 12,48 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 59,3458 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 96,88 m2
95 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 7,16 m2
96 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 94,88 m2
97 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm, khung trần nổi (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 175,14 M2
98 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Duraflex chống thấm nước, khung xương chìm (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 13,26 M2
99 Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,5mm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,713 Tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,713 tấn
101 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,4186 100m2
102 Sản xuất tay vịn lan can, sảnh đón, cầu thang, bằng inox ống D76x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0555 tấn
103 Sản xuất tay vịn lan can, sảnh đón, cầu thang, bằng inox ống D27x1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0032 tấn
104 Lắp dựng lan can sảnh đón, cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,52 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,765 100m
106 Lắp đặt co PVC D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 18 cái
107 Lắp đặt măng sông PVC D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 18 cái
108 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 9 cái
109 Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 34 bộ
110 Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 14 bộ
111 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng compact 16W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6 bộ
112 Lắp đặt đèn mâm LED tròn D200 24W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 bộ
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 434 m
114 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 294 m
115 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 40 m
116 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 110 m
117 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 15 m
118 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 40 m
119 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 1 hạt + hộp + mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 14 cái
120 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 2 hạt + hộp + mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 14 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 3 hạt + hộp + mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 cái
122 Lắp đặt quạt đảo trần (bao gồm Dimmer đảo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 18 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 50 cái
124 Lắp đặt CB 1 pha, 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 cái
125 Lắp đặt MCB 1 pha, 32A (chống giật) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 16 cái
126 Lắp đặt MCB 1 pha 100A (chống giật) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 cái
127 Lắp đặt MCB 1 pha 125A (chống giật) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 728 m
129 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 417 m
130 Lắp đặt tủ đồng hồ điện (VL+NC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 Bộ
131 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2HP Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 máy
132 Lắp đặt xí bệt, có vòi xịt, dây cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6 bộ
133 Lắp đặt lavabo, có vòi, bộ xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 7 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam, có vòi xả tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 4 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6 bộ
136 Lắp đặt vòi xả loại 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6 cái
137 Lắp đặt phểu thu sàn inox 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 10 cái
138 Lắp đặt gương soi kích thước 450x600mm, bộ kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 7 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,72 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,1 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,7 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,9 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,55 100m
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 38 cái
145 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 34-27 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8 cái
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 30 cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 10 cái
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 26 cái
149 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 28 cái
150 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 12 cái
151 Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 cái
152 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 Cái
153 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 bể
154 Đào đất hầm vệ sinh, hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0689 100m3
155 Đắp cát lót hầm vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,42 m3
156 Bê tông lót hầm vệ sinh, hố ga, đá 4x6 Mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,462 m3
157 Bê tông đáy và hầm vệ sinh, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,441 m3
158 Bê tông nắp hầm vệ sinh, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,2224 m3
159 Ván khuôn gỗ tấm đan đáy hầm vệ sinh, hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0101 100m2
160 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hầm vệ sinh, hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0119 100m2
161 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm vệ sinh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0702 tấn
162 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm vệ sinh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0176 tấn
163 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,0218 m3
164 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,2725 m3
165 Láng đáy hầm vệ sinh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,04 m2
166 Láng nắp hầm vệ sinh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,78 m2
167 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 14,43 m2
168 Quét nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 16,47 m2
169 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 bộ
170 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2 bộ
171 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 32 m
172 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,32 100m
173 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, L=2,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6 cọc
174 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=65m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 cái
175 Trụ đỡ kim thu sét H=5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 Trụ
176 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, bao gồm bộ đếm sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 hộp
177 Sản xuất bản mã bằng thép tấm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0283 tấn
178 Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 18 M
B ĐIỆN - NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất rãnh đặt ống điện uPVC bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,1028 100m3
2 Cung cấp, Lắp đặt cần đèn đơn CD-01 (liên kết bu lông) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8 1 cần đèn
3 Lắp đèn đường loại bóng LED 150w có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt MCB 1 pha 50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 cái
5 Lắp đặt vỏ tủ điện (450x350x180) sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt đồng hồ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3,07 100m
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 210 m
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 97 m
10 Lắp dựng trụ điện cao 7.5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 4 Trụ
11 Bulon mạ kẽm 20x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 24 cái
12 Bulon D16 + rack sứ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3 Bộ
13 Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,1088 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,45 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,01 100m
16 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 12 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 4 cái
20 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van vòi nước nhựa, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 4 cái
23 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 2 HP Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 Cái
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp bờ bao bằng máy đào bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,3809 100m3
2 Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,3809 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 17,0728 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố taluy ao Dgốc>=7cm chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 5,61 100m
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,6797 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,1198 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m; Dg>=60mm - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 25,248 100m
4 Đắp cát lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6,626 m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6,626 m3
6 Bê tông móng, cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 13,94 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,8076 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,7016 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,8472 tấn
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 12,324 m3
11 Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,902 m3
12 Ván khuôn thép đà kiềng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,2324 100m2
13 Ván khuôn thép giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,4353 100m2
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,4689 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,0531 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 4,38 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,876 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,103 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,5392 tấn
20 Bê tông tấm đan chân cột, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,064 m3
21 Ván khuôn gỗ đan chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0048 100m2
22 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,84 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch xi măng cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 11,8872 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch xi măng cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 15,5888 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x40cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 103,68 m2
26 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 97,3475 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 389,72 m2
28 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 74,5368 m2
29 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 67,85 m2
30 Trát chỉ đầu cột tường rào, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 65,6 m
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 423 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 142,3868 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 532,1068 m2
34 Sản xuất cột bảng hiệu cổng bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0037 tấn
35 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0037 tấn
36 Gia công, Lắp dựng cửa cổng khung sắt (trọn gói bao gồm cửa và phụ kiện đường ray) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8,4 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8,4 1m2
38 Cung cấp, Lắp bảng tên (trọn gói vật tư + nhân công (5,6x0,9)m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1 Bảng
E SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0806 100m3
2 Đào đất rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,3139 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,1315 100m3
4 Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 6,168 m3
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3,2416 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,193 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0972 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 82 cái
9 Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 2,6838 m3
10 Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 5,1443 m3
11 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 73,024 m2
12 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 23,72 m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 4 1 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,5 100m
16 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng rãnh thoát nước (200x200 L=0,5m cách khoảng 3m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 21 Cái
17 Bê tông lót bó vỉa, lót bó nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,878 m3
18 Bê tông bó vỉa, sân, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 66,3305 m3
19 Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,1863 tấn
20 Lót tấm nilon đổ bê tông sân đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 8,15 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,6221 100m3
22 Cắt ron sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 32,19 10m
23 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung + 50% gạch XM cốt liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 1,7248 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 24,64 m2
25 Xây tường nâng thành bể xử lý gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,8136 m3
26 Trát tường ngoài thành bể xử lý, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 9,04 m2
27 Bê tông đúc sẵn nắp bể xử lý, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,6825 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể xử lý Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0183 100m2
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 0,0478 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp đan bể xử lý Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E HSMT 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910561E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.182112E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->