Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:54:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,977,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp Phòng cháy chữa cháy | |||
| B | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.740,8 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 438,9 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 943 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 324 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 444,5 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 273,5 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | hộp |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.026,45 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.961,38 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 438,9 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 5 nút |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Atomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| C | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt D100 (phục vụ thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Nút bịt D50 (phục vụ thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van báo động alarm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút (Crepin) D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bích |
| 27 | Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 (từ tủ điều khiển bơm ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 29 | Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp chống rung d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 500x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 38 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,5 | m3 |
| 41 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 42 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (bộ 2 biển gồm: 1 biển tiêu lệnh chữa cháy, 1 biển nội quy; bằng tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 43 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 44 | bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| D | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh Nguồn điện: 110/ 220 VAC, 50/60Hz. Nguồn pin: 24VDC. Điện áp sạc, dòng: 24VDC, 100mA ~ 400mA. Điện áp mạch, dòng: 24VDC, ngắn mạch dưới 5V 30mA. Số đầu báo khói có thể kết nối: 30 đầu/ zone. Điện trở cuối tuyến: 10kΩ. Vật liệu: Thép dày 1.6mm. |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=90m3/h; H>=50m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=90m3/h; H>=50m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=60m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: sử đụng biến tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg Khoảng cách phun 3.0 – 3.5m -Thời gian phun hiệu quả 20OC 12 (S) -Trọng lượng chất dập lửa;3 (kg) -Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa 9.8 (kg) -Áp suất khí 15 (Mpa) -Kiểm tra thuỷ lực 22.5 (Mpa) -Độ dày thân bình 4.5 (mm) -Thể tích giãn nở thân bình;5.0% -Nhiệt độ làm việc ổn định (-20oC – +60oC) -Ngoại hình Đỏ -Vật liệu vỏ bình : Thép Cacbon dẻo -Van: Đồng -Kỹ thuật sản xuất vỏ bình: Đúc liền khối -Thành phần chất chữa cháy: khí CO2 tinh chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg Dụng tích 6,60Kg -Chất chữa cháy: ABCE Super Dry Powder -Nhiệt độ hoạt động: -30°C to 60°C -Thời gian xả trung bình: 21sec -Áp suất thử: 26bar -Áp xuất tối đa cho phép: 18.00bar -Dung tích bình: 7.50Lt -Chất liệu bình: St12 -Chất liệu van: HPb59-1 -Van an toàn: 19-26 bar -K͑hối lượng tinh: 10Kg -Áp suất làm việc: 15bar -Khoảng cách phun: 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi