Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360974-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khương Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210209054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đống Đa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 20:57:00 đến ngày 2021-04-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 446,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 42,72
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,92
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,24
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,59
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,59
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,59
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,59
8 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,59
9 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 154,47
10 Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 64,96
11 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 42,27
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,92
13 Trát trần, dầm vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,24
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 222,1
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 55,84
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,26
17 Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để xứ lý chống thấm và thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,95
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,71
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,71
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,71
21 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,71
22 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,71
23 Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 công
24 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,26
25 Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,95
26 Tôn cát nền khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,99
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,05
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 600x600mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,95
29 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D48mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 100m
34 Van khóa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 cái
36 Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 37 cái
39 Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt phễu thoát sàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: hộp đựng giấy, xà phòng, kệ gương Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
47 Xi phông chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
48 Vòi xịt xí Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
49 Hút phân bể phốt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 xe
50 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
51 Bộ cảm biến mực nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
52 Máy bơm nước H=25m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bể
54 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,97
55 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,97
56 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,97
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,97
58 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,97
59 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,97
60 Xây tường hồi đỡ mái tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,51
61 Trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 59,2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 59,2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,07 100kg
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,75 100kg
65 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,41
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,73
67 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,04 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,04 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,65
70 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,03
71 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,16 100m
72 Máng Inox 304 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,54 m
73 Tôn mũ che chắn giáp ranh giữa các nhà liền kề Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,2 m
74 Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
75 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
76 Phá dỡ gạch lát mái hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót để xứ lý chống thấm) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,03
77 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,65
78 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,65
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,65
80 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,65
81 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,65
82 Nhân công vệ sinh nền mái trước khi xử lý chống thấm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 công
83 Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,03
84 Công tác láng chống thấm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,03
85 Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,03
86 Láng nền mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,03
87 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,023 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,03
88 Phá dỡ nền lát đá cầu thang vỡ hỏng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,4
89 Phá dỡ lớp láng bậc cầu thang vỡ hỏng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,4
90 Phá dỡ bậc thang, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,68
91 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,13
92 Công tác đổ bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,13
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,26 100kg
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,06
95 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,38
96 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,38
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,38
98 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,38
99 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,38
100 Xây bậc thang, vữa xi măng mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,76
101 Láng bậc cầu thang thường, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,51
102 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,51
103 Phá dỡ nền lát đá bậc tam cấp vỡ hỏng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,19
104 Phá dỡ lớp láng bậc tam cấp vỡ hỏng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,19
105 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,16
106 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,16
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1k, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,16
108 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,16
109 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,16
110 Láng bậc tam cấp thường, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,16
111 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,19
112 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 60 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 200 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 250 m
117 Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 1000x600x350mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hộp
118 Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 hộp
119 Hộp điện sắt sơn chìm chứa 12 modul Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hộp
120 Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 hộp
121 Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-63A-600V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
125 Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
126 Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
127 Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
128 Quạt thông gió KT: 300x300mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
129 ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
130 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 hộp
131 Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 bộ đèn
132 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 250 m
134 Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 50 m
135 Cáp đồng tiếp địa 1*10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 m
136 Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 công
137 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
138 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
139 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 41
140 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,23
141 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,23
142 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,23
143 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,23
144 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,23
145 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 41
146 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20,83
147 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,51
148 Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 4 cánh mở quay vào trong Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,5
149 Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,25
150 Sản xuất, gia công cửa đi sắt hộp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,65
151 Gia công, lắp dựng cửa sắt xếp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,25
152 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,65
153 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,3
154 Biển hiệu công trình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
155 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,46 100m²
156 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,42 100m²
157 Bạt che chắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 245,92
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69168E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33833E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.278.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.834.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->